Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:58:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat trạm biến áp MCCB 3P 150A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đắp cát đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Đất bù tạo mặt nghiêng trồng hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây (đã bao gồm cả nhân công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 8 | Cây bo viền chuỗi ngọc (20 cây/1md) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 960 | cây |
| 9 | Trồng cây bích đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 10 | Trông cây phượng vĩ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 11 | Cột cờ INOX làm mới cao 12m (bao gồm đế trụ, dây nilon trắng, ròng rọc, cánh tăng cường chân đế, chi phí lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Ốp đá rối vào thành đường vào trụ sở, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 13 | Phá dỡ đá ốp trụ cổng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,445 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,445 | m2 |
| 15 | Đào san đất phía đằng sau trụ sở để trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 16 | Trồng cây na | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cây |
| 17 | Trồng cây bưởi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cây |
| 18 | Gia công thép hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 19 | Dây thép gai hàng rào (1kg=4md) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (để tháo dỡ, lắp đặt vách kích mặt tiền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 608,925 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,199 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,95 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,731 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ téc nước cũ trên bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,95 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,567 | m2 |
| 12 | Xây bù mép cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,775 | m2 |
| 14 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,775 | m2 |
| 15 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,015 | m2 |
| 16 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh gồm: khóa cửa, bản lề, chốt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 17 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở, trượt, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,55 | m2 |
| 18 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh, 4 cánh gồm: Bản lề, chốt dọc, chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | bộ |
| 19 | Hệ cửa nhựa lõi thép, vách kính cố định, ô thoáng, trượt, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,389 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 602,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,199 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,655 | m2 |
| 23 | Biển tên phòng làm việc bằng Alumium | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Dán Đề can cửa kính toàn bộ hành lang giữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,79 | m2 |
| 25 | Ốp tấm Alumium phần trên đỉnh của vách kính VK mặt tiền để che tấm thạch cao bên trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 26 | Rèm cửa đi, cửa sổ lá lật 10cm có thể xoay 180 độ, kéo sang 2 bên (bao gồm cả hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,7 | m2 |
| 27 | Gia công bán kèo thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 33 | Gia công thép khung kho chứa đồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 35 | Tấm ALUMIUM ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,567 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (nước nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,989 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,989 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,962 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,892 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,928 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,866 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,643 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,717 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,892 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,892 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,528 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi