Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:51:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,482,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.340.000.000VNĐ (Bảy tỷ, ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư cấp thoát nước (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư hệ thống điện (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng chỉ ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 6000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,1446 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 195,498 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9966 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,245 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,0996 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,0996 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0491 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0491 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,006 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,006 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1386 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1386 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1386 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 21km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1386 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,8723 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2038 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,4988 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,996 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,996 | 100m2 |
| 22 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8537 | 100m2 |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8537 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8537 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,8502 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,12 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,94 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7187 | 100m2 |
| 29 | Xây tường rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 235,61 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,23 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,375 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3093 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.189,32 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 364,392 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3159 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0512 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,24 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 911 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,73 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,547 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7692 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | đoạn |
| 45 | Nối cống tròn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | 1cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2206 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1511 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,57 | m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,657 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0928 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0928 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6528 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,29 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,12 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,24 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 329,43 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,3 | m2 |
| 59 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,01 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5674 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0442 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3922 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6812 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,11 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76 | 1cấu kiện |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2051 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,87 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,841 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3725 | 100m2 |
| 70 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,39 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 218,66 | m2 |
| 72 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 699,5 | m |
| 73 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 141,5 | m |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3996 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 350,68 | m3 |
| 78 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.506,79 | m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,98 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4974 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,12 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,36 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,72 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,94 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4174 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 178,87 | m2 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận đụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2399 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160*110mm bằng phương pháp nối gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van Y lọc mặt bích DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông RN HDPE, đường kính măng sông D= 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Gioăng cao su D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 19 | Gioăng cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 20 | Đai thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 21 | Bu lông M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9 | 100m |
| 25 | Nước thau xả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,7893 | m3 |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,3078 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2985 | 100m3 |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0849 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4866 | 100m3 |
| 30 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0104 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,16 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ hố hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0179 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0122 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,936 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,19 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0217 | tấn |
| 41 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,003 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,31 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,73 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0201 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,47 | m3 |
| 49 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,38 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0351 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,1912 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0259 | tấn |
| 54 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT, DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN NỔI HẠ THẾ | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,92 | kg |
| 2 | Bu lông M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0779 | bộ |
| 5 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,51 | kg |
| 6 | Bu lông M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 7 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | kg |
| 11 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Bu lông M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100kg |
| 14 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,68 | kg |
| 15 | Bu lông M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,54 | kg |
| 18 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Bu lông M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 21 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,42 | kg |
| 22 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Bu lông M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 25 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 128,85 | kg |
| 26 | Bu lông M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 27 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,58 | kg |
| 30 | Bu lông M6x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 31 | Bu lông M10x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,5 | kg |
| 35 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0425 | tấn |
| 37 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,67 | kg |
| 38 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 39 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 41 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,8 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,8 | m3 |
| 43 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 1000v |
| 46 | Gạch bê tông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | viên |
| 47 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,51 | 100m |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 51 | Măng xông ống nhựa D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77 | m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | 100m |
| 54 | Đầu cáp T-PLUG 3x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | đầu |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | đầu cáp |
| 56 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | đầu |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | đầu cáp |
| 58 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột >100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m2 |
| 60 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 1km/1 dây |
| 62 | Sứ đứng VHD35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | quả |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 10 sứ |
| 64 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 66 | Dây đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 m |
| 68 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,58 | kg |
| 69 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5 | m |
| 70 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 71 | Bu lông mạ M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100kg |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cọc |
| 74 | Cầu dao phụ tải 35kV 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 75 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 76 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 255,56 | kg |
| 77 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 10 m |
| 78 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 10 cọc |
| 79 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 80 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu cáp |
| 81 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,28 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | 1 m |
| 83 | Cốt thép móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,46 | kg |
| 84 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 85 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 86 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 87 | Khóa Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 88 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.790 | viên |
| 89 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,8 | m3 |
| 90 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 155 | m2 |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | 100m2 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,79 | 1000v |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,8 | m3 |
| 94 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | viên |
| 95 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,144 | m3 |
| 96 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m2 |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m2 |
| 98 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 1000v |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,144 | m3 |
| 100 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.094 | viên |
| 101 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,9 | m3 |
| 102 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283 | m2 |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,83 | 100m2 |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,094 | 1000v |
| 105 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,9 | m3 |
| 106 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396 | viên |
| 107 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m3 |
| 108 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | m2 |
| 109 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | 100m2 |
| 110 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | 1000v |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m3 |
| 112 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216 | viên |
| 113 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 114 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m2 |
| 115 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m2 |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,216 | 1000v |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 118 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 378 | viên |
| 119 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2 | m3 |
| 120 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m2 |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m2 |
| 122 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,378 | 1000v |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2 | m3 |
| 124 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 680 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8 | 100m |
| 126 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.026 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,26 | 100m |
| 128 | Ống thép mạ F100 dầy 3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 130 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 785 | m |
| 131 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,85 | 100m |
| 132 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,355 | tấn |
| 133 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 tủ |
| 134 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | cái |
| 135 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 136 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 10 đầu cốt |
| 138 | Đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 139 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | đầu cáp |
| 140 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 413,8 | kg |
| 141 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 142 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.026 | m |
| 143 | Bu lông mạ M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 144 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,138 | 100kg |
| 145 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 10 cọc |
| 146 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | cái |
| 147 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | sứ |
| 148 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 288 | viên |
| 149 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m2 |
| 150 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 151 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,288 | 1000v |
| 152 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m |
| 154 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 572 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,72 | 100m |
| 156 | Ống thép mạ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | m |
| 157 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,37 | 100m |
| 158 | Dây đồng nhiều sợi M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 694 | m |
| 159 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,4 | 10 m |
| 160 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 161 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 162 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | tấn |
| 163 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 683 | m |
| 164 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,83 | 100m |
| 165 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,284 | tấn |
| 166 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 167 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 1km/1 dây |
| 168 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cột |
| 169 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 cột |
| 170 | Đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 171 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 choá |
| 172 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bảng |
| 173 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 174 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 175 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 176 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 177 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 178 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | cái |
| 179 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 180 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 181 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 10 đầu cốt |
| 182 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 233,41 | kg |
| 183 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | m |
| 184 | Bu lông mạ M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 185 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,578 | 100kg |
| 186 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7 | 10 cọc |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m3 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0385 | m3 |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,091 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,091 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,384 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,384 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,59 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,68 | m3 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1467 | m3 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0131 | tấn |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0012 | 100m2 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,76 | m2 |
| 200 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | viên |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,384 | m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0138 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,59 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,68 | m3 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1467 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0131 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0012 | 100m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,76 | m2 |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9888 | m3 |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,797 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0651 | 100m2 |
| 214 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,902 | m3 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0299 | tấn |
| 217 | Ống thép mạ f150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7 | m |
| 218 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,077 | 100m |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,872 | m3 |
| 220 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,1 | m2 |
| 221 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,01 | m2 |
| 222 | Thảm cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Tấm |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0178 | 100m3 |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,92 | m3 |
| 225 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1728 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,192 | 100m3 |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,036 | m3 |
| 228 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7232 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8036 | 100m3 |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,224 | m3 |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0202 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0224 | 100m3 |
| 233 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,818 | m3 |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2436 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3818 | 100m3 |
| 236 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,078 | m3 |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,097 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1078 | 100m3 |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,448 | m3 |
| 240 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0403 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0448 | 100m3 |
| 242 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,784 | m3 |
| 243 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0706 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0784 | 100m3 |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3 | m3 |
| 246 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | 100m3 |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,473 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0616 | 100m2 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 250 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 251 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,16 | m2 |
| 252 | Bu lông mạ M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,8 | m3 |
| 254 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,088 | 100m3 |
| 255 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,896 | m3 |
| 256 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0806 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0896 | 100m3 |
| 258 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | khung |
| 259 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m3 |
| 260 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1296 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,84 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,448 | 100m2 |
| 263 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 bộ |
| 264 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m2 |
| 265 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khung |
| 266 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m mạ (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cọc |
| 267 | Cút nối 1200 cho ống PVC F76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 268 | Ống nhựa PVC F76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,408 | m3 |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0041 | 100m3 |
| 271 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | m3 |
| 272 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0273 | 100m2 |
| 273 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 274 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m2 |
| 275 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m3 |
| 276 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,224 | 100m3 |
| 277 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 278 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 279 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 280 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 281 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 282 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 283 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 284 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 285 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 286 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 274 | m |
| 287 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,274 | km/dây |
| 288 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 274 | m |
| 289 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,274 | km/dây |
| 290 | Cột LT-8,5 NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 305 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 291 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 292 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,008 | m3 |
| 293 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,69 | m3 |
| 294 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,259 | m3 |
| 295 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2576 | 100m2 |
| 296 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5 | m2 |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10 KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,679 | m3 |
| 298 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2411 | 100m3 |
| 299 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,278 | m3 |
| 300 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,576 | m3 |
| 301 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,826 | m3 |
| 302 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | m3 |
| 303 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | 100m2 |
| 304 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m2 |
| 305 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,352 | m3 |
| 306 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m3 |
| 307 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,8 | kg |
| 308 | Bu lông M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 309 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,12 | m3 |
| 310 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,12 | m3 |
| 311 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,818 | 100kg |
| 312 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 cọc |
| 313 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2 | kg |
| 314 | Bu lông M16x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 315 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 316 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,268 | kg |
| 317 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 318 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | 1 bộ |
| 319 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,372 | kg |
| 320 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 321 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 bộ |
| 322 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,342 | kg |
| 323 | Bu lông M16x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 324 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 326 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,36 | kg |
| 327 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 328 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1 bộ |
| 329 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 331 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 332 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1 cần đèn |
| 333 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 334 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 335 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 336 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 337 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cuộn |
| 338 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1 cột |
| 339 | Thu hồi xà đỡ cột đơn vuông XĐ4-1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1 bộ |
| 340 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 1km dây |
| 341 | Thu hồi dây vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 1km dây |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp hợp bộ Kios (Không bao gồm máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Trạm |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 3 | Tủ bao gom 9 công tơ (Không bao gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | tủ |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.340.000.000VNĐ (Bảy tỷ, ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Là Kỹ sư cấp thoát nước (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là Kỹ sư hệ thống điện (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ KCS | 1 | Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng chỉ ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 2 |
| 5 | Lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | ≥ 10T | 5 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 15 | Xe ô tô có cần cẩu | Tải trọng hàng ≥ 6000 kg | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi