Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850906-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:51:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,482,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.340.000.000VNĐ (Bảy tỷ, ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư cấp thoát nước (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư hệ thống điện (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng chỉ ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 6000 kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ TRỒNG CÂY
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,1446100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu195,498m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9966100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,245m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,0996100m3
6Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,0996100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0491100m3
8Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0491100m3
9Mua đất tại mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95,006100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95,006100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95,006100m3
12Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95,006100m3
13Mua đất đắp tại mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,1386100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,1386100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,1386100m3
16Vận chuyển đất 21km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,1386100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,8723100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2038100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,4988100m3
20Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,996100m2
21Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,996100m2
22Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,8537100m2
23Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,8537100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,8537100m2
25Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,8502100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu99,12m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu103,94m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7187100m2
29Xây tường rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu235,61m3
30Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,23m3
31Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,375tấn
32Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,3093100m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.189,32m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu364,392m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3159100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0512tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,24m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9111cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39cái
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,73m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,547m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7692100m3
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu281 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1đoạn
45Nối cống tròn bằng p/p xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28mối nối
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu571cấu kiện
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2206100m2
48Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1511tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,57m3
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,657100m3
51Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0928100m3
52Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0928100m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6528100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,29m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,12m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,24m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu329,43m2
58Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,3m2
59Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,01m3
60Lắp dựng cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5674tấn
61Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0442100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3922100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6812tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,11m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu761cấu kiện
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2051tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,87m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,841100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3725100m2
70Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,39m3
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu218,66m2
72Lắp đặt bó vỉa thẳng hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu699,5m
73Lắp đặt bó vỉa cong hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141,5m
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m3
76Ván khuôn thép đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3996100m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu350,68m3
78Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.506,79m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,98m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4974100m2
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,12m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82,36m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82,72m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,94m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4174100m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,1m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu178,87m2
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận đụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2399100m3
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,43100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160*110mm bằng phương pháp nối gioăngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
6Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
7Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
9Lắp đặt Van Y lọc mặt bích DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
12Lắp đặt măng sông RN HDPE, đường kính măng sông D= 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
15Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
18Gioăng cao su D160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
19Gioăng cao su D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
20Đai thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
21Bu lông M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6100m
24Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9100m
25Nước thau xả.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,7893m3
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,3078m3
27Đào đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2985100m3
28Đắp móng đường ống bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0849100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4866100m3
30Lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu396m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7m3
32Bê tông đáy hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,44m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0104100m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,16m3
35Bê tông mũ hố hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,14m3
36Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0179100m2
37Lắp dựng cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0122tấn
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,936m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,19m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0217tấn
41Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,003100m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,31m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cấu kiện
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,73m3
46Bê tông đáy hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,57m3
47Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0201100m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,47m3
49Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,38m3
50Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0351100m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,1912m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18m3
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0259tấn
54Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,66m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31cấu kiện
57Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,57m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,051100m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT, DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN NỔI HẠ THẾ
1Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,92kg
2Bu lông M20x350Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
3Bu lông M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0779bộ
5Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,51kg
6Bu lông M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
7Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
8Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32kg
11Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
12Bu lông M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100kg
14Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,68kg
15Bu lông M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
17Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,54kg
18Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Bu lông M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
21Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,42kg
22Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
23Bu lông M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
25Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu128,85kg
26Bu lông M20x350Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
27Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
29Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,58kg
30Bu lông M6x45Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
31Bu lông M10x35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
32Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
34Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,5kg
35Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
36Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0425tấn
37Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,67kg
38Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
39Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
41Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,8m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,8m3
43Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,51000v
46Gạch bê tông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu500viên
47Ống nhựa HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,51100m
49Ống thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3m
50Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
51Măng xông ống nhựa D130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
52Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77m
53Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,77100m
54Đầu cáp T-PLUG 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1đầu
55Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1đầu cáp
56Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1đầu
57Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1đầu cáp
58Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
59Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột >100mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07m2
60Dây nhôm lõi thép ACSR70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
61Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,031km/1 dây
62Sứ đứng VHD35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7quả
63Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,710 sứ
64Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
65Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
66Dây đồng Cu/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6m
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 m
68Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82,58kg
69Dây đồng mềm nối đất M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5m
70Ống nhựa HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m
71Bu lông mạ M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
72Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,034100kg
73Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,410 cọc
74Cầu dao phụ tải 35kV 630AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
75Chống sét van ZnO-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
76Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu255,56kg
77Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu310 m
78Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110 cọc
79Đầu cáp EBOW 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
80Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu cáp
81Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,28m
82Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu281 m
83Cốt thép móng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu124,46kg
84Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
85Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
86Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 bộ
87Khóa KiosMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
88Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.790viên
89Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,8m3
90Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155m2
91Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,55100m2
92Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,791000v
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,8m3
94Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72viên
95Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,144m3
96Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m2
97Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m2
98Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0721000v
99Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,144m3
100Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.094viên
101Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,9m3
102Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283m2
103Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,83100m2
104Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0941000v
105Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,9m3
106Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu396viên
107Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6m3
108Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11m2
109Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,11100m2
110Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3961000v
111Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6m3
112Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu216viên
113Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,08m3
114Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m2
115Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m2
116Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2161000v
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,08m3
118Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu378viên
119Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2m3
120Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7m2
121Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m2
122Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3781000v
123Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2m3
124Ống nhựa HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu680m
125Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,8100m
126Ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.026m
127Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,26100m
128Ống thép mạ F100 dầy 3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
129Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m
130Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu785m
131Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,85100m
132Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,355tấn
133Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 tủ
134Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66cái
135Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,610 đầu cốt
136Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
137Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu210 đầu cốt
138Đầu cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21bộ
139Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21đầu cáp
140Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu413,8kg
141Dây đồng mềm nối đất M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35m
142Ống nhựa HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.026m
143Bu lông mạ M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
144Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,138100kg
145Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu210 cọc
146Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70cái
147Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70sứ
148Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu288viên
149Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6m2
150Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
151Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2881000v
152Ống nhựa HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m
153Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m
154Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu572m
155Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,72100m
156Ống thép mạ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37m
157Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,37100m
158Dây đồng nhiều sợi M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu694m
159Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,410 m
160Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
161Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
162Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,036tấn
163Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu683m
164Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,83100m
165Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,284tấn
166Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu160m
167Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,61km/1 dây
168Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cột
169Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161 cột
170Đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
171Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161 choá
172Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16bảng
173Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
174Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
175Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,610 đầu cốt
176Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
177Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,210 đầu cốt
178Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96cái
179Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,610 đầu cốt
180Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50cái
181Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu510 đầu cốt
182Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu233,41kg
183Ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17m
184Bu lông mạ M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
185Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,578100kg
186Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,710 cọc
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m3
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0385m3
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,091m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,091m3
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,384m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,384m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,59m3
195Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,68m3
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1467m3
197Sản xuất, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0131tấn
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0012100m2
199Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,76m2
200Xếp gạch chỉ phân cách cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5viên
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,384m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0138100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,59m3
204Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,68m3
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1467m3
206Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0131tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0012100m2
208Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,76m2
209Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,9888m3
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,797m3
213Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0651100m2
214Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,902m3
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007tấn
216Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0299tấn
217Ống thép mạ f150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,7m
218Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,077100m
219Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,872m3
220Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,1m2
221Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,01m2
222Thảm cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Tấm
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0178100m3
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92m3
225Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1728100m3
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,192100m3
227Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,036m3
228Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7232100m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8036100m3
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,224m3
231Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0202100m3
232Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0224100m3
233Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,818m3
234Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2436100m3
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3818100m3
236Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,078m3
237Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,097100m3
238Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1078100m3
239Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,448m3
240Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0403100m3
241Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0448100m3
242Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,784m3
243Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0706100m3
244Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0784100m3
245Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3m3
246Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,043100m3
247Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,473m3
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0616100m2
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2m3
250Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m3
251Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,16m2
252Bu lông mạ M12x250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
253Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,8m3
254Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,088100m3
255Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,896m3
256Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0806100m3
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0896100m3
258Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16khung
259Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,96m3
260Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1296100m3
261Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,84m3
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,448100m2
263Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161 bộ
264Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m2
265Khung móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1khung
266Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m mạ (2 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cọc
267Cút nối 1200 cho ống PVC F76Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
268Ống nhựa PVC F76Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m
269Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,408m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0041100m3
271Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,338m3
272Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0273100m2
273Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 bộ
274Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,84m2
275Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,4m3
276Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,224100m3
277Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 bộ
278Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 bộ
279Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 máy
280Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
281Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
282Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
283Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
284Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
285Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
286Cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu274m
287Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,274km/dây
288Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu274m
289Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,274km/dây
290Cột LT-8,5 NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 305Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
291Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cột
292Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,008m3
293Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,69m3
294Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,259m3
295Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2576100m2
296Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,5m2
297Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10 KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,679m3
298Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2411100m3
299Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,278m3
300Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,576m3
301Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,826m3
302Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15m3
303Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,132100m2
304Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3m2
305Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,352m3
306Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8m3
307Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,8kg
308Bu lông M16x45Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
309Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,12m3
310Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,12m3
311Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,818100kg
312Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,210 cọc
313Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,2kg
314Bu lông M16x220Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
315Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 bộ
316Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,268kg
317Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56cái
318Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141 bộ
319Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,372kg
320Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
321Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 bộ
322Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,342kg
323Bu lông M16x480Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
324Bu lông M16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
325Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
326Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90,36kg
327Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
328Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91 bộ
329Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
330Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8sứ
331Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5hộp
332Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91 cần đèn
333Ghíp đồng nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56cái
334Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
335Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
336Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
337Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42cuộn
338Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81 cột
339Thu hồi xà đỡ cột đơn vuông XĐ4-1VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81 bộ
340Thu hồi dây nhôm bọc AV-120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,961km dây
341Thu hồi dây vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,241km dây
D HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Trạm biến áp hợp bộ Kios (Không bao gồm máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Trạm
2Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
3Tủ bao gom 9 công tơ (Không bao gồm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10tủ
4Tủ điện chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.340.000.000VNĐ (Bảy tỷ, ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Là Kỹ sư cấp thoát nước (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Là Kỹ sư hệ thống điện (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư31
5 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư31
6 Cán bộ KCS 1 Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng chỉ ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đào ≤ 0,4 m31
3 Máy ủi ≥108CV1
4 Lu bánh thép ≥ 8,5T2
5 Lu rung ≥ 16T1
6 Ô tô vận chuyển ≥ 10T5
7 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy đầm dùi Đầm dùi2
10 Máy đầm cóc Đầm cóc2
11 Máy đầm bàn Đầm bàn1
12 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới nhựa1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Xe ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng ≥ 6000 kg2
16 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->