Gói thầu: Số 02 2021-XL-CVT về việc Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844594-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Số 02 2021-XL-CVT về việc Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210828641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:50:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,312,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.512E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự phải được sao y công chứng). Có biên bản nghiệm thu chứng minh đã hoàn thành >80% khối lượng đối với mỗi hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.258.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, xây dựng, viễn thông, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Có 05 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: 01 kỹ sư/cử nhân kinh tế tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): Tối thiểu 02 người được bố trí làm việc tại 02 khu vực.- Có Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥ 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ)
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kìm cộng lực
- Đặc điểm thiết bị Kìm cộng lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Kích căng day cáp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Gông đỡ cáp viễn thông G200Mô tả kỹ thuật theo Chương V212bộ
2Thanh bắt gông T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V386bộ
3Thanh bắt gông T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
4Cổ dề cột bê tông ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V296bộ
5Cổ dề cột bê tông ly tâm képMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
6Thanh kèm cột đơn K1Mô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
7Thanh kèm cột đơn K2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
8Giá treo cáp viễn thông X2DMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9Gông đỡ cáp lụa X2EMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
10Gông đỡ cáp lụa X2FMô tả kỹ thuật theo Chương V177bộ
11Xà nánh kép 1,2m cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Vòng đai D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.247bộ
13Khóa đai Đ15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.247bộ
14Cáp thép TK35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.389m
15Kẹp siết cáp thép TK35Mô tả kỹ thuật theo Chương V444bộ
16Cáp lụa bọc nhựa 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.389m
17Kẹp siết cáp lụa 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V444bộ
18Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.389m
19Đai xiết inox (3m/1 cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V666m
20Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V666bộ
21Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
B Hạng mục 2: PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
1Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi Cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi 37,4021 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi Cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi 27,361 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi Cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi 9,5541 km cáp
4Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao)Loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao)41,3721 km cáp
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột tròn)Các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột tròn)751bộ
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột H)Các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột H)140bộ
7Lắp đặt đai bó cápĐai bó cáp3.247bộ
8Ra, kéo, căng hãm sợi cáp lụa 10 (để treo đai bó cáp căng cáp) ( Gồm kẹp siết cáp lụa 10)Cáp lụa 10 (để treo đai bó cáp căng cáp) ( Gồm kẹp siết cáp lụa 10)6,389km cáp
9Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp đồng <=16 x 2Cáp đồng <=16 x 257,932km cáp
10Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 16 sợi (Treo lại cáp)Cáp quang <= 16 sợi (Treo lại cáp)26,911km cáp
11Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 36 sợi (Treo lại cáp)Cáp quang <= 36 sợi (Treo lại cáp)18,756km cáp
12Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang >= 48 sợi (Treo lại cáp)Cáp quang >= 48 sợi (Treo lại cáp)5,155km cáp
13Kéo rải cáp lụa bọc nhựa F6 ( Gồm kẹp siết cáp lụa 6)(Gồm kẹp siết cáp lụa 6)6,389km cáp
14Đi cáp treo trên dây thép, loại cáp 2kg/m (Bó dây sau công tơ ) Loại cáp 2kg/m (Bó dây sau công tơ ) 63,89100m
15Nhân công bó cápNhân công bó cáp6,389km cáp
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoLắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo27Bộ
C Hạng mục 3: PHẦN B VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU, CÁP THANH THẢI
1Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngVận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường13,25tấn
D Hạng mục 4: DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG TIÊU HỦY CÁP
1Dịch vụ môi trường tiêu hủy cápDịch vụ môi trường tiêu hủy cáp13,25tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.512E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự phải được sao y công chứng). Có biên bản nghiệm thu chứng minh đã hoàn thành >80% khối lượng đối với mỗi hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.258.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, xây dựng, viễn thông, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 5 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Có 05 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có Thẻ an toàn điện.22
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán 1 Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: 01 kỹ sư/cử nhân kinh tế tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.22
4 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): Tối thiểu 02 người được bố trí làm việc tại 02 khu vực.- Có Thẻ an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥ 2.5 tấn Trọng tải ≥ 2.5 tấn1
2 Xe cẩu có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ) Nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ)1
3 Xe cẩu ≥ 5 tấn Trọng tải ≥ 5 tấn1
4 Kìm cộng lực Kìm cộng lực1
5 Kích căng dây Kích căng day cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->