Gói thầu: Số 02 2021-XL-CVT về việc Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Số 02 2021-XL-CVT về việc Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê cột điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:50:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,504,312,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.512E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự phải được sao y công chứng). Có biên bản nghiệm thu chứng minh đã hoàn thành >80% khối lượng đối với mỗi hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.258.400.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, xây dựng, viễn thông, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Có 05 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: 01 kỹ sư/cử nhân kinh tế tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): Tối thiểu 02 người được bố trí làm việc tại 02 khu vực.- Có Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥ 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm cộng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cộng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng day cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông G200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | bộ |
| 2 | Thanh bắt gông T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | bộ |
| 3 | Thanh bắt gông T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 4 | Cổ dề cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | bộ |
| 5 | Cổ dề cột bê tông ly tâm kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Thanh kèm cột đơn K1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 7 | Thanh kèm cột đơn K2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Giá treo cáp viễn thông X2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Gông đỡ cáp lụa X2E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Gông đỡ cáp lụa X2F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Vòng đai D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.247 | bộ |
| 13 | Khóa đai Đ15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.247 | bộ |
| 14 | Cáp thép TK35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.389 | m |
| 15 | Kẹp siết cáp thép TK35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | bộ |
| 16 | Cáp lụa bọc nhựa 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.389 | m |
| 17 | Kẹp siết cáp lụa 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | bộ |
| 18 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.389 | m |
| 19 | Đai xiết inox (3m/1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666 | m |
| 20 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666 | bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| B | Hạng mục 2: PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | Cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | 37,402 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | Cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | 27,36 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | 9,554 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao) | Loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao) | 41,372 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột tròn) | Các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột tròn) | 751 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột H) | Các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) (Cột H) | 140 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đai bó cáp | Đai bó cáp | 3.247 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp lụa 10 (để treo đai bó cáp căng cáp) ( Gồm kẹp siết cáp lụa 10) | Cáp lụa 10 (để treo đai bó cáp căng cáp) ( Gồm kẹp siết cáp lụa 10) | 6,389 | km cáp |
| 9 | Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp đồng <=16 x 2 | Cáp đồng <=16 x 2 | 57,932 | km cáp |
| 10 | Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 16 sợi (Treo lại cáp) | Cáp quang <= 16 sợi (Treo lại cáp) | 26,911 | km cáp |
| 11 | Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 36 sợi (Treo lại cáp) | Cáp quang <= 36 sợi (Treo lại cáp) | 18,756 | km cáp |
| 12 | Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang >= 48 sợi (Treo lại cáp) | Cáp quang >= 48 sợi (Treo lại cáp) | 5,155 | km cáp |
| 13 | Kéo rải cáp lụa bọc nhựa F6 ( Gồm kẹp siết cáp lụa 6) | (Gồm kẹp siết cáp lụa 6) | 6,389 | km cáp |
| 14 | Đi cáp treo trên dây thép, loại cáp 2kg/m (Bó dây sau công tơ ) | Loại cáp 2kg/m (Bó dây sau công tơ ) | 63,89 | 100m |
| 15 | Nhân công bó cáp | Nhân công bó cáp | 6,389 | km cáp |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 27 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: PHẦN B VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU, CÁP THANH THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | 13,25 | tấn |
| D | Hạng mục 4: DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG TIÊU HỦY CÁP | |||
| 1 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | 13,25 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự phải được sao y công chứng). Có biên bản nghiệm thu chứng minh đã hoàn thành >80% khối lượng đối với mỗi hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.258.400.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, xây dựng, viễn thông, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 5 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Có 05 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có Thẻ an toàn điện. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán | 1 | Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: 01 kỹ sư/cử nhân kinh tế tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): Tối thiểu 02 người được bố trí làm việc tại 02 khu vực.- Có Thẻ an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥ 2.5 tấn | Trọng tải ≥ 2.5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ) | Nâng hạ người làm việc trên cao; thi công băng đường và tại các giao lộ) | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Kìm cộng lực | Kìm cộng lực | 1 |
| 5 | Kích căng dây | Kích căng day cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi