Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838210-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210808664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ của KBNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:47:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,877,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72863E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa ≥ 875.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Hạng mục 1: Nhà làm việc
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công145,629
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công175,77
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.001,8094
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.160,273
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công670,5036
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công315,108
7Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công650,508
9Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,6198
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,0598
11Tháo dỡ, vận chuyển máng thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,8712
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,4504
14Đào xúc vật liệu tôn mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,61261m³
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,4
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,241m³
17Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4122
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2041100m³
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2041100m³/1km
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công175,77
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công145,629
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120,36m
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công321,399
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.092,5056
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.177,5794
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công650,508
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công315,1081m²
28Mua khuôn kép gỗ trò chỉ Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44m
29Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công441m
30Mua cửa ra vào pano kính dầy 5cmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,8776
31Mua cửa sổ kính dầy 5cmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2176
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,61981m²
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,0598
34Gia công lắp đặt máng nước INOXMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,8m
35Vệ sinh nền sê nô mái trước khi quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
36Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,5496
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,5496
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0661100m³
39Lát nền, sàn gạch đỏ 40x40cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,4504
40Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,642100m
41Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24Cái
42Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TT phạm vi ảnh hưởng 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0648100m³
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0324100m³
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,24
45Lát gạch Tezaro 40x40, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,4
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thuê 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2527100m²
B B. Hạng mục 2: Nhà phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,168
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5965
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,0112
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,70111m³
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,402
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,806
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,5139
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,387
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công363,4311
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công441,1748
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,161
12Tháo dỡ trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,3328
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8034
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,383
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,96m
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,23
18Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,124
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,124
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công208,56
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,1664
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,96
23Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,0632
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2706100m³
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2706100m³/1km
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tạm tính phạm vi tác dụng 20 cm)Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,294100m³
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,147100m³
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7011
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1901
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0085100m²
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,168
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,912
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,5139
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,4m
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137,4259
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công894,4738
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công430,945
40Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,1738
41Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83,6506
42Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,8132
43Thi công trần thạch cao tấm chịu nước khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,4724
44Mua +lắp dựng vách nhựa compact HPL 12mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,1805
45Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2743
46Cắt lỗ đặt bếp, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
47Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,161
48Mua trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,3328
50Sơn tay vin cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8034
51Mua cửa đi nhôm kính hệ xingfa hệ 55 (khuôn bao khung, cánh dầy 2.0 mm), kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,324
52Mua cửa sổ nhôm kính hệ xingfa hệ 55 (khuôn bao khung, cánh dầy 1,4 mm), kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,104
53Mua phụ kiện cửa đi 02 cánh Kin LongMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
54Mua phụ kiện cửa đi 01 cánh Kin LongMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0000bộMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
55Mua phụ kiện cửa sổ 02 cánh Kin LongMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
56Mua phụ kiện cửa sổ cánh mở lật Kin LongMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,428
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,23
59Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,5921m²
60Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270,054kg
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,056
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,672
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0856100m²
64Mua + lắp dựng tôn úp máiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,4m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,16641m²
66Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,96
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,96
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,497100m²
69Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
70Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
71Lắp đặt đèn led sát trần 9WMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
72Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19m
75Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mátMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
76Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
77Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
78Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
79Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
80Tháo dỡ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
81Tháo dỡ hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
82Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
83Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5MMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
85Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
86Lắp đặt chậu rửa VI5Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
88Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố HM8245-616Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
89Lắp đặt vòi chậu rửa bát VG725Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
90Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
91Lắp đặt gương soi KT 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
92Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
94Mua + lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
95Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
98Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
102Lắp đặt khuỷu ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
103Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
104Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
105Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
108Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 110.mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
110Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
111Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
112Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
113Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
C C. Hạng mục 3: Nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,0348
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,68951m³
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,424
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,3062
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,248
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,2962
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,808
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,88
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,832
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TT phạm vi ảnh hưởng 20 cm)Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0338100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0169100m³
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6895
13Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,0348
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,424
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,3062
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,28m
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,7302
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,672
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,4104
20Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,832
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,832
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2688100 m²
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,2m
D D. Hạng mục 4: Tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công304,535
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công443,2499
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,8134
4Tháo dỡ thép hộp 40x40 tường ràoMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23khoang
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công304,535
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công958m
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công756,1779
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,81341 m²
9Gia công, lắp dựng thép vuông 16x16 mm thay thép hộp 40x40 mmMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144,6kg
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,2022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72863E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa ≥ 875.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.31
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 5 - Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->