Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ của KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:47:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,877,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72863E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa ≥ 875.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,629 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,77 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.001,8094 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.160,273 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 670,5036 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 315,108 | m² |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 650,508 | m² |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,6198 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,0598 | m² |
| 11 | Tháo dỡ, vận chuyển máng thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,8712 | m² |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,4504 | m² |
| 14 | Đào xúc vật liệu tôn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6126 | 1m³ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4 | m² |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | 1m³ |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4122 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2041 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2041 | 100m³/1km |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,77 | m² |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,629 | m² |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120,36 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 321,399 | m² |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.092,5056 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.177,5794 | m² |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 650,508 | m² |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 315,108 | 1m² |
| 28 | Mua khuôn kép gỗ trò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | 1m |
| 30 | Mua cửa ra vào pano kính dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8776 | m² |
| 31 | Mua cửa sổ kính dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2176 | m² |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,6198 | 1m² |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,0598 | m² |
| 34 | Gia công lắp đặt máng nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,8 | m |
| 35 | Vệ sinh nền sê nô mái trước khi quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 36 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,5496 | m² |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,5496 | m² |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0661 | 100m³ |
| 39 | Lát nền, sàn gạch đỏ 40x40cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,4504 | m² |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,642 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 42 | Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TT phạm vi ảnh hưởng 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | 100m³ |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0324 | 100m³ |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m³ |
| 45 | Lát gạch Tezaro 40x40, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4 | m² |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thuê 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2527 | 100m² |
| B | B. Hạng mục 2: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5965 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,0112 | m² |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7011 | 1m³ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,402 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,806 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,5139 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 383,387 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 363,4311 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 441,1748 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,161 | m² |
| 12 | Tháo dỡ trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3328 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8034 | m² |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,383 | m² |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,96 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,23 | m² |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,124 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,124 | m² |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 208,56 | m² |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,1664 | m² |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,96 | m² |
| 23 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,0632 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2706 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2706 | 100m³/1km |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tạm tính phạm vi tác dụng 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,294 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,147 | 100m³ |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7011 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1901 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0085 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | m³ |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,912 | m² |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,5139 | m² |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,4 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,4259 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 894,4738 | m² |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 430,945 | m² |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,1738 | m² |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,6506 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,8132 | m² |
| 43 | Thi công trần thạch cao tấm chịu nước khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,4724 | m² |
| 44 | Mua +lắp dựng vách nhựa compact HPL 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,1805 | m² |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2743 | m² |
| 46 | Cắt lỗ đặt bếp, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,161 | m² |
| 48 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3328 | m² |
| 50 | Sơn tay vin cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8034 | m² |
| 51 | Mua cửa đi nhôm kính hệ xingfa hệ 55 (khuôn bao khung, cánh dầy 2.0 mm), kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,324 | m² |
| 52 | Mua cửa sổ nhôm kính hệ xingfa hệ 55 (khuôn bao khung, cánh dầy 1,4 mm), kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,104 | m² |
| 53 | Mua phụ kiện cửa đi 02 cánh Kin Long | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 54 | Mua phụ kiện cửa đi 01 cánh Kin LongMô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0000bộ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 55 | Mua phụ kiện cửa sổ 02 cánh Kin Long | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 56 | Mua phụ kiện cửa sổ cánh mở lật Kin Long | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,428 | m² |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,23 | m² |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,592 | 1m² |
| 60 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270,054 | kg |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,056 | m² |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,672 | m² |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0856 | 100m² |
| 64 | Mua + lắp dựng tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,4 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,1664 | 1m² |
| 66 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,96 | m² |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,96 | m² |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,497 | 100m² |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn led sát trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | m |
| 75 | Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 76 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 77 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5M | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa VI5 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố HM8245-616 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát VG725 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 94 | Mua + lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt khuỷu ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 110.mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| C | C. Hạng mục 3: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,0348 | m² |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6895 | 1m³ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,424 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3062 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,248 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,2962 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,808 | m² |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,832 | m² |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TT phạm vi ảnh hưởng 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0169 | 100m³ |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6895 | m³ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,0348 | m² |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,424 | m² |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3062 | m² |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,28 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,7302 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,672 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,4104 | m² |
| 20 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,832 | m² |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,832 | m² |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2688 | 100 m² |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,2 | m |
| D | D. Hạng mục 4: Tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 304,535 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 443,2499 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,8134 | m² |
| 4 | Tháo dỡ thép hộp 40x40 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | khoang |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 304,535 | m² |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 958 | m |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 756,1779 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,8134 | 1 m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép vuông 16x16 mm thay thép hộp 40x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144,6 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,2022 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72863E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa ≥ 875.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 5 | - Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi