Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tiên Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:43:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,674,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8086 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3379 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2295 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu trụ, cột bằng gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4896 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6633 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu móng gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9811 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4605 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,6475 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,286 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.459,0342 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,9686 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,384 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,0883 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,368 | m2 |
| 18 | Thu gom phế thải trên mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9346 | m3 |
| 19 | Đóng phế thải vào bao để vận chuyển (18 bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9346 | m3 |
| 20 | Bao tải dứa (đóng định mức 18kg/ 1 bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.865 | bao |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9346 | m3 |
| 22 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8297 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2994 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG: Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2803 | m3 |
| 2 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8602 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6555 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8016 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1507 | m3 |
| 6 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9162 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,1582 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.635,7547 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,142 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,806 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,402 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.291,431 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.214,128 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,272 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,27 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,828 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,5819 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên dày 20mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4628 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, granit tự nhiên màu đen dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7816 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,106 | m2 |
| 21 | Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,635 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,068 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,635 | m2 |
| 24 | GCLD Vách ngăn kết hợp cửa đi, vách compact màu ghi (Đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,31 | m2 |
| 25 | Lắp dựng đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4253 | m2 |
| 26 | Giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0712 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0712 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2278 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9956 | 100m2 |
| 31 | Máng tôn dày 0,4 mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | md |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,416 | md |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa sổ quay 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa sổ quay 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa sổ mở hất 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 0.0 |
| 38 | Gia công, lắp dựng lan can bằng sắt (sơn tĩnh điện, hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5958 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2108 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,04 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3081 | 1m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,432 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6993 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,424 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,5614 | 10m2 |
| 46 | PHẦN KẾT CẤU: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7114 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,075 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0838 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9795 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1623 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9463 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4207 | tấn |
| 54 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3608 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1802 | 100m3 |
| 56 | Bổ sung cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8384 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6399 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | 100m2 |
| 59 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6099 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9507 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9649 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8824 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0386 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9148 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,211 | m3 |
| 67 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8524 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3037 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1876 | m3 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0128 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3985 | tấn |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9736 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7136 | 100m2 |
| 75 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,954 | 1m3 |
| 76 | Đào móng hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9843 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8018 | m3 |
| 79 | Bê tông bể tự hoại, hố ga thoát nước thải vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5334 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể tự hoại, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 88 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4643 | m3 |
| 89 | Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 (thành ngoài bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m2 |
| 90 | Trát tường dầy 1 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 1 (thành trong bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m2 |
| 91 | Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 2 (thành trong bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m2 |
| 92 | Trát tường dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 93 | Láng bể tự hoại, hố ga thoát nước thải dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3584 | m2 |
| 94 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2704 | m2 |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 97 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1676 | m2 |
| 98 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,2 | 1 lỗ khoan |
| 99 | Bơm keo ramset G5 cấy thép vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,03 | m |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,166 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,062 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4603 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 105 | CẤP ĐIỆN: BẢNG ĐIỆN: mcb-2p-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | mcb-1p-16a-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | mcb-1p-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | vỏ tủ âm tường loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | mcb-2p-20a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | mcb-1p-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | mcb-1p-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | vỏ tủ âm tường loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | mcb-2p-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | mcb-1p-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | mcb-1p-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | vỏ tủ âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | mcb-2p-20a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | mcb-1p-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | mcb-1p-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | vỏ tủ âm tường loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | mcb-2p-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | mcb-1p-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | mcb-1p-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | vỏ tủ âm tường loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | đèn led downlight âm trần d90 220v-9w, có chụp kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 126 | Đèn tube led đôi dài 1.2m 220V-2x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 127 | quạt trần sải cánh 1400mm, 220v-80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 128 | ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 129 | ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250v-16a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 131 | công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | cáp đồng 4 ruột cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cu/xlpe/pvc (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 133 | cáp đồng 2 ruột cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 134 | cáp đồng 2 ruột cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 135 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 2.5mm2 -1x2.5 - cu/pvc(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 136 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - cu/pvc(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 137 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm vỏ PVC màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 138 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm vỏ PVC màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 139 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm vỏ PVC màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 140 | ống nhựa xoắn hdpe d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 142 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây d25 (kèm phụ kiện), đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 143 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 144 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 145 | kẹp đỡ ống d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 146 | kẹp đỡ ống d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 147 | kẹp đỡ ống d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 148 | kẹp đỡ ống d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | bộ |
| 149 | kim thu sét dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 150 | bulông, êcu inox m10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 151 | cáp đồng bện 16mm2 dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 152 | bộ ghép nối inox 3.0m x d42 x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 153 | chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | đai côliê inox cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 155 | hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 156 | cọc tiếp địa thép mạ nhúng nóng l63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 157 | băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mét |
| 158 | Lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 159 | dây thoát sét d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 160 | hóa chất làm giảm điện trở gem tvt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 161 | mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối |
| 162 | ống nhựa pvc d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 163 | Đào móng rãnh tiếp địa, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 165 | CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 168 | Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 169 | Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 170 | Vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 172 | Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 173 | Bộ phụ kiện phòng tắm 6 chi tiết (Giá treo khăn, hộp đựng xà phòng, giá treo giấy vệ sinh, kệ gương,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 175 | Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Vòi cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 178 | Ống PPR, DN50 - nước lạnh (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 179 | Ống PPR, DN40 - nước lạnh (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Ống PPR, DN32 - nước lạnh (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 181 | Ống PPR, DN25 - nước lạnh (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 182 | Ống PPR, DN20 - nước lạnh (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 183 | Tê nhựa chịu nhiệt DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Tê thu nhựa chịu nhiệt DN50/32/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Tê chịu nhiệt DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Tê đều nhựa chịu nhiệt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Tê thu nhựa chịu nhiệt DN32/20/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Tê đều nhựa chịu nhiệt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Tê thu nhựa chịu nhiệt DN25/20/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 190 | Tê đều nhựa chịu nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 191 | Cút nhựa chịu nhiệt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Cút nhựa chịu nhiệt DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | Cút nhựa chịu nhiệt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 194 | Cút nhựa chịu nhiệt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 195 | Cút nhựa chịu nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 196 | Cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 197 | Tê ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 198 | Van 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Van 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Van 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | Van 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 203 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 204 | Côn nhựa chịu nhiệt DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Côn nhựa chịu nhiệt DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Côn nhựa chịu nhiệt DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Côn nhựa chịu nhiệt DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 208 | Măng sông hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Măng sông hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Măng sông hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 211 | Măng sông hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 212 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | ống nhựa uPVC D160 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | ống nhựa uPVC D110 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 216 | ống nhựa uPVC D90 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 217 | ống nhựa uPVC D75 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 218 | ống nhựa uPVC D60 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 219 | ống nhựa uPVC D48 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 220 | ống nhựa uPVC D42 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 221 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 222 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 224 | Tê chéo uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 225 | Tê chéo uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Tê chéo uPVC 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Tê chéo uPVC 45 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 228 | Tê chéo uPVC 45 độ D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Tê chéo uPVC 45 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 230 | Tê chéo uPVC 45 độ D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Tê vuông uPVC 90 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 232 | Tê vuông uPVC 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 233 | Tê uPVC 90 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 234 | Tê uPVC 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Tê uPVC 90 độ D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 236 | Tê uPVC 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 237 | Cút uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 238 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 239 | Cút uPVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 240 | Cút uPVC 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 241 | Cút uPVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 242 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 243 | Cút uPVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 244 | Cút uPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 245 | Bịt thông tắc D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 246 | Bịt thông tắc D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 247 | Bịt thông tắc D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 248 | Bịt thông tắc D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 249 | Côn thu nhựa D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Côn thu nhựa D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Phễu thu sàn 100x100 kèm siphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 252 | Phễu thu sàn D75 ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 253 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Tê kiểm tra 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Đai kẹp ống + vít nở D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 256 | Đai kẹp ống + vít nở D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 257 | Đai kẹp ống + vít nở D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 258 | ống nhựa uPVC D90 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 259 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 260 | Phễu thu nước mưa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 261 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 262 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi