Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851170-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tiên Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:43:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,674,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,78m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,7m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8086m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3379m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,2295m3
7Phá dỡ kết cấu trụ, cột bằng gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4896m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6633m3
9Phá dỡ kết cấu móng gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9811m3
10Phá dỡ kết cấu móng gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4605m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V642,6475m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V591,286m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.459,0342m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,9686m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,384m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V497,0883m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,368m2
18Thu gom phế thải trên mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9346m3
19Đóng phế thải vào bao để vận chuyển (18 bao/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9346m3
20Bao tải dứa (đóng định mức 18kg/ 1 bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.865bao
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9346m3
22Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8297100m3
23Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2994100m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1PHẦN XÂY DỰNG: Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,2803m3
2Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8602m3
3Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6555m3
4Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8016m3
5Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1507m3
6Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9162m3
7Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V775,1582m2
8Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.635,7547m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,142m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,806m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,402m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.291,431m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.214,128m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,272m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,27m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V623,828m
17Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V972,5819m2
18Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên dày 20mm màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4628m2
19Lát đá bậc tam cấp, granit tự nhiên màu đen dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7816m2
20Quét dung dịch chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo Chương V54,106m2
21Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,635m2
22Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,068m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,635m2
24GCLD Vách ngăn kết hợp cửa đi, vách compact màu ghi (Đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,31m2
25Lắp dựng đá mặt bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4253m2
26Giá đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0712tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0712tấn
29Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2278100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9956100m2
31Máng tôn dày 0,4 mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2md
32Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,416md
33Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
34Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
35Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa sổ quay 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m2
36Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa sổ quay 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
37Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa màu cafe cháy,cửa sổ mở hất 1 cánh, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,240.0
38Gia công, lắp dựng lan can bằng sắt (sơn tĩnh điện, hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5958m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2108tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,04m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,30811m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V112,432m3
43Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6993tấn
44Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,424tấn
45Vận chuyển vật liệu lên gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V124,561410m2
46PHẦN KẾT CẤU: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7114100m3
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,075m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828100m2
49Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0838100m2
50Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,9795m3
51Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1623tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9463tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4207tấn
54Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3608m3
55Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1802100m3
56Bổ sung cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8384100m3
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6399m3
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,865100m2
59SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6099tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9507tấn
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9649m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8824100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0386tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9148tấn
66Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,211m3
67Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
68SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3037tấn
69Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1876m3
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0128100m2
71Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3636tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3985tấn
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9736100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7136100m2
75Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9541m3
76Đào móng hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98431m3
77Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3333m3
78Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8018m3
79Bê tông bể tự hoại, hố ga thoát nước thải vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5334m3
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể tự hoại, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562100m2
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
88Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4643m3
89Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 (thành ngoài bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,14m2
90Trát tường dầy 1 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 1 (thành trong bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,272m2
91Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 2 (thành trong bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,272m2
92Trát tường dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
93Láng bể tự hoại, hố ga thoát nước thải dày 3,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3584m2
94Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2704m2
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
97Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1676m2
98Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V902,21 lỗ khoan
99Bơm keo ramset G5 cấy thép vào dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,03m
100Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V46,166m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,062m3
102Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4603tấn
103Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
104Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấn
105CẤP ĐIỆN: BẢNG ĐIỆN: mcb-2p-20a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106mcb-1p-16a-4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107mcb-1p-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108vỏ tủ âm tường loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109mcb-2p-20a-10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110mcb-1p-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111mcb-1p-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112vỏ tủ âm tường loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113mcb-2p-25a-10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114mcb-1p-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115mcb-1p-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116vỏ tủ âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117mcb-2p-20a-10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118mcb-1p-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119mcb-1p-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120vỏ tủ âm tường loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121mcb-2p-25a-10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122mcb-1p-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123mcb-1p-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124vỏ tủ âm tường loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125đèn led downlight âm trần d90 220v-9w, có chụp kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
126Đèn tube led đôi dài 1.2m 220V-2x18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
127quạt trần sải cánh 1400mm, 220v-80wMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
128ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16aMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
129ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250v-16aMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
131công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132cáp đồng 4 ruột cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cu/xlpe/pvc (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
133cáp đồng 2 ruột cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cu/xlpe/pvc (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
134cáp đồng 2 ruột cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cu/xlpe/pvc (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
135dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 2.5mm2 -1x2.5 - cu/pvc(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
136dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - cu/pvc(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
137Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm vỏ PVC màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
138Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm vỏ PVC màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
139Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm vỏ PVC màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
140ống nhựa xoắn hdpe d65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
142ống nhựa cứng chống cháy luồn dây d25 (kèm phụ kiện), đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
143ống nhựa cứng chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
144ống nhựa cứng chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
145kẹp đỡ ống d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
146kẹp đỡ ống d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
147kẹp đỡ ống d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
148kẹp đỡ ống d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V260bộ
149kim thu sét dài 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
150bulông, êcu inox m10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
151cáp đồng bện 16mm2 dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
152bộ ghép nối inox 3.0m x d42 x 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
153chân trụ đỡ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154đai côliê inox cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
155hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
156cọc tiếp địa thép mạ nhúng nóng l63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
157băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35mét
158Lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
159dây thoát sét d10Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
160hóa chất làm giảm điện trở gem tvtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
161mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14mối
162ống nhựa pvc d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
163Đào móng rãnh tiếp địa, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m3
164Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
165CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
167Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
168Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
169LavabôMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
170Vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
171Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
172Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
173Bộ phụ kiện phòng tắm 6 chi tiết (Giá treo khăn, hộp đựng xà phòng, giá treo giấy vệ sinh, kệ gương,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
174Lắp đặt âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
175Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Vòi cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
177Lắp đặt bể nước inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
178Ống PPR, DN50 - nước lạnh (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
179Ống PPR, DN40 - nước lạnh (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
180Ống PPR, DN32 - nước lạnh (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
181Ống PPR, DN25 - nước lạnh (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
182Ống PPR, DN20 - nước lạnh (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
183Tê nhựa chịu nhiệt DN50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Tê thu nhựa chịu nhiệt DN50/32/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Tê chịu nhiệt DN40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Tê đều nhựa chịu nhiệt DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Tê thu nhựa chịu nhiệt DN32/20/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Tê đều nhựa chịu nhiệt DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Tê thu nhựa chịu nhiệt DN25/20/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
190Tê đều nhựa chịu nhiệt DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
191Cút nhựa chịu nhiệt DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192Cút nhựa chịu nhiệt DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
193Cút nhựa chịu nhiệt DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
194Cút nhựa chịu nhiệt DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
195Cút nhựa chịu nhiệt DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
196Cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
197Tê ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
198Van 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Van 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Van 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
201Van 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
202Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
203Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
204Côn nhựa chịu nhiệt DN50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Côn nhựa chịu nhiệt DN50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Côn nhựa chịu nhiệt DN40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Côn nhựa chịu nhiệt DN25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
208Măng sông hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
209Măng sông hàn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Măng sông hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
211Măng sông hàn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
212Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214ống nhựa uPVC D160 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
215ống nhựa uPVC D110 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
216ống nhựa uPVC D90 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
217ống nhựa uPVC D75 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
218ống nhựa uPVC D60 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
219ống nhựa uPVC D48 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
220ống nhựa uPVC D42 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
221Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
222Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
223Măng sông nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
224Tê chéo uPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
225Tê chéo uPVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
226Tê chéo uPVC 45 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
227Tê chéo uPVC 45 độ D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
228Tê chéo uPVC 45 độ D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
229Tê chéo uPVC 45 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
230Tê chéo uPVC 45 độ D75x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Tê vuông uPVC 90 độ D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
232Tê vuông uPVC 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
233Tê uPVC 90 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
234Tê uPVC 90 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Tê uPVC 90 độ D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
236Tê uPVC 90 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
237Cút uPVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
238Cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
239Cút uPVC 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
240Cút uPVC 135 độ D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
241Cút uPVC 135 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
242Cút uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
243Cút uPVC 90 độ D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
244Cút uPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
245Bịt thông tắc D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
246Bịt thông tắc D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
247Bịt thông tắc D48x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
248Bịt thông tắc D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
249Côn thu nhựa D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
250Côn thu nhựa D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
251Phễu thu sàn 100x100 kèm siphong D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
252Phễu thu sàn D75 ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
253Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Tê kiểm tra 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Đai kẹp ống + vít nở D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
256Đai kẹp ống + vít nở D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
257Đai kẹp ống + vít nở D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
258ống nhựa uPVC D90 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
259Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
260Phễu thu nước mưa 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
261Cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
262Giá treo, giá đỡ, quang treoMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW2
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW2
5 Máy đào ≥0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥80 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T2
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->