Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng khu dân cư Thôn Cây Chanh 1 (trên trục đường Quốc lộ 2 Km24+500), xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng khu dân cư Thôn Cây Chanh 1 (trên trục đường Quốc lộ 2 Km24+500), xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:37:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67833E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Hạ tầng kỹ thuật, đắp đất mặt bằng) có giá trị tối thiểu (Cộng giá trị cả 02 hợp đồng) là 1.091.612.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.091.612.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm hút nước ao ( Máy bơm nước động cơ Dizel công xuất 40CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,302 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0713 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0713 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9741 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9341 | 1m3 |
| 11 | Đắp CPĐD loại 2 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5504 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2528 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,6 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6672 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5245 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7049 | 1m3 |
| 26 | Đắp CPĐD loại 2 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8241 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0474 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5138 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,204 | 1m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,605 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | m3 |
| 44 | Vữa xi măng chít mạch gắn tấm đan #100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | cái |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 1m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Đóng đinh đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100 m |
| 55 | Đầu nối thẳng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nối góc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Đầu bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van khóa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| B | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Đất san lấp mặt bằng | 13.703,13 | m3 |
| 2 | Phí bản vệ môi trường | Đất san lấp mặt bằng | 13.703,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67833E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Hạ tầng kỹ thuật, đắp đất mặt bằng) có giá trị tối thiểu (Cộng giá trị cả 02 hợp đồng) là 1.091.612.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.091.612.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 5 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 5 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 11 | Máy ủi | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 10 tấn | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi