Gói thầu: Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-T18)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-T18) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:08:00 đến ngày 2021-08-30 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,525,551,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4288326542E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905110206E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.667.885.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.335.771.440 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp cao tần kênh chính và kênh chế áp | KSR400 | 1 | Cái | - Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng: 50 Ω;- Điện dung: 24 pF/ft;- Thời gian trễ: 1,2 ns/ft;- Công suất trung bình: >1000 W;- Loại đầu kết nối: 7/16 - N. | |
| 2 | Cáp cao tần mặt tủ thu | UT-047C-LL, UT-141C-LL | 1 | Bộ | - Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng: 50 Ω;- Điện dung: 24 pF/ft;- Thời gian trễ: 1,2 ns/ft;- Công suất trung bình: >100 W;- Loại đầu kết nối: SMA - SMA. | |
| 3 | Cáp cao tần nối tủ thu và tủ khuếch đại công suất | CE217489, UT-250C-ULL | 1 | Bộ | - Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng: 50 Ω;- Điện dung: 24 pF/ft;- Thời gian trễ: 1,2 ns/ft;- Công suất trung bình: >100 W;- Loại đầu kết nối: N-N. | |
| 4 | Giao liên cao tần máy hỏi | RFR-1416-500 | 1 | Bộ | - Tần số: 1400 ÷ 1550 MHz;- Công suất: > 2 kW;- VSWR: ≤1,3;- Trở kháng đăc tính: 50 Ω. | |
| 5 | Khối nguồn khuếch đại công suất | RSP-2000-48 | 1 | Khối | - Điện áp đầu vào: 380 V; 50/60 Hz;- Điện áp đầu ra: 50V; 50A;- Hiệu suất: > 90 %;- Công suất: 2500W. | |
| 6 | Táp-lô điều khiển ăng-ten | ATC | 1 | Cái | - Giao diện điều khiển: TCP/IP;- Giao diện hiển thị: LED;- Điện áp cấp DC: 24V. | |
| 7 | Acquy tủ UPS 12V-9A | UPS 12V-9A | 16 | Cái | - Dung lượng: 9 A;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | |
| 8 | Ắc quy Eagle 12V - 100AH - EG100-12/B | Eagle 12V - 100AH - EG100-12/B | 2 | Cái | - Khối lượng: 32,6 kg;- Dung lượng: 100 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:395 – W:110 – H:285;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | |
| 9 | Ắc quy Eagle 12V - 40AH | CP12400-X | 2 | Cái | - Khối lượng: 12,8 kg;- Dung lượng: 40 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | |
| 10 | Biến tần cho UPS | UHA3R-0160L | 1 | Cái | - Điện áp vào/ra: 3 phase (400V) tuỳ chỉnh; - Công xuất :16000 VA / 14400 W; - Tần số nguồn vào: 45-55 Hz; - Phần mềm: Quản lý năng lượng và Auto shutdown. | |
| 11 | Bộ chỉnh lưu | APR24 E-T-N | 1 | Cái | - Hiệu điện thế đầu vào: 220 V, 50 Hz;- Hiệu điện thế đầu ra: 24 V. | |
| 12 | Bộ chuyển đổi điện áp 24/12V, 25W | MEAN WELL SD-25B-12 | 2 | Cái | - Nguồn đầu vào: 19 ÷ 36 VDC; - Hiệu điện thế đầu ra: +12VDC; 2,1A; - Trọng lượng: 440 g;- Công suất đầu ra: 25 W. | |
| 13 | Bộ chuyển đổi Ethernet qua vDSL2 | KORENIX JETCON 2502 | 1 | Cái | - Chuẩn kết nối: EEE 802.3u 100Base-TX FastEthernet Converter;IEEE 802.3x Flow control & Back-pressure; ITU-T G.993.2 VDSL2 standard 2 x RJ-11 connectors for POTS/ISDN and VDSL 2;- Có thể chuyển đổi và truyền tải trong phạm vi: 1 KM;- Nguồn điện DC: 12 ÷ 48V - Bảo vệ quá tải AC: 1.5 KV; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 70°C | |
| 14 | Bộ chuyển đổi RS232-RS485 | CON-485-PE9 | 1 | Cái | - Tiêu thụ điện tĩnh: | |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Profibus to Modbus | GW-7552-B | 1 | Cái | - Protocol: DP-V0 Slave;- Hỗ trợ Profibus tốc độ: 9.6, 19.2…...12000;- Chiều dài dữ liệu vào lớn nhất: 132 bytes;- Chiều dài dữ liệu ra lớn nhất: 131 bytes;- Hỗ trợ Modbus định dạng: RTU/ASCII. | |
| 16 | Bộ detector nguồn 3 pha 400/230V, nguồn cấp 24 VDC | 2885278 EMD-SL-3V-400-N | 1 | Cái | - Nguồn điện đầu vào: 3 N ~ 400/230 V;- Thiết lập khoảng bé nhất: -30 % ... 20 % (From UN);- Thiết lập khoảng lớn nhất: -20 % ... 30 % (From UN);- Thời gian đáp ứng: 0.2 s ... 10 s. | |
| 17 | Bộ lọc sét 24V cho đảo pha | PT 2-PE/S 24AC-ST | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: IP20, IEC 6066-1;- Nhiệt độ: -40 ÷ +80 °C;- Vật liệu: PA 6.6;- Hiệu điện thế định danh: 24 V;- Hiệu điện thế hãm: 34 V;- Dòng điện định danh: 26 A. | |
| 18 | Bộ xử lý trung tâm có khả năng kết nối MPI, quản lý DI/DO/AI/AO CPU S7-300 313C-2DP | SIMATIC S7-300 6ES7321-1BL00-0AA0 | 1 | Cái | - Vi xử lí: CPU 313C-2 DP Compact CPU with MPI, 16 DI/16 DO, 3 high-speed counters (30 kHz), integrated DP interface; - Nguồn cung cấp: 24 VDC;- Bộ nhớ trong: 128 KB; - Front connector (1x 40-pole); - Có thể sử dụng thêm: Micro Memory Card. | |
| 19 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đầu ra dòng 4-20mA, tích hợp 2 kênh đo nhiệt độ và độ ẩm | THD-R-C | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 24 VDC;- Điện năng tiêu thụ Max: 2,4 W;- Hiển thị Không hiển thị;- Chiều dài của cực cảm biến: Tích hợp;- Ngõ ra: Đầu ra dòng DC4-20 mA (nhiệt độ/độ ẩm);- Tốc độ truyền thông: 115200 bps;- Lắp đặt: Trong phòng;- Cáp loại thiết bị đầu cuối;- Nhiệt độ môi trường: -20 ÷ 60°C;- Cấp bảo vệ: IP10. | |
| 20 | CAT6 CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45 | CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45 | 100 | m | - Ethernet Cable Lan Network RJ45. | |
| 21 | Còi báo khói có đèn chớp, điện áp đầu vào 24VDC, sound output 114dB, cấp bảo vệ IP 44 | AH-03127-BS | 1 | Cái | - Còi đèn báo động HORING 32 tones tín hiệu lựa chọn;- Ngõ ra âm thanh cao với dòng điện tiêu thụ thấp;- Ống kính hiệu suất cao cho ngõ ra độ sáng đèn tối đa;- Điều khiển âm lượng (volume) như tiêu chuẩn. | |
| 22 | Công tắc gạt 3 tự giữ | RT-S6-25 | 1 | Cái | - Kích thước: 22 mm;- Vị trí: 3;- Tiếp điểm: 2NO;- Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL. | |
| 23 | Công tắc gạt 3 tự phục hồi | RT-S6-25B | 3 | Cái | - Tiêu chuẩn : ISO 16873;- Áp suất lớn nhất: 360 bar. | |
| 24 | Công tắc hành trình cho chốt an toàn 1NO, 1NC, 5A | OMRON Z-15GW22-B | 1 | Cái | - Cơ cấu vận hành: Loại tác động nhanh;- Cơ cấu tác động Z-15GW22-B Omron: Cần có bánh xe và bản lề ngắn, đầu nối vít 250 VAC, 15 A;- Loại tiếp điểm: SPDT;- Chân cắm: Loại bắt vít (M4);- Z-15GW22-B Omron có dòng điện khởi động: NC: 30 A, NO: 15 A;- Điện trở cách điện: 100 MΩ min (ở 500 VDC);- Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 80°C. | |
| 25 | Động cơ điện 24V-2,2KW | D222 2,2KW | 1 | Cái | - Công suất : 2000 W;- Điện áp : 24 V;- Dòng điện : 40 A;- Tốc độ : 600 ÷ 700 rpm. | |
| 26 | Động cơ quay ăng-ten | FZAFT88B-LA100ZLD4E 2KJ1304-9FP13-9FT1-Z | 1 | Cái | - Moment xoắn: 20000 N.m;- Công suất: 200 kW;- Trạng thái: 2 kỳ, 3 kỳ;- Phạm vi tỷ lệ: 8.4-403.86. | |
| 27 | Đồng hồ đo áp | MF1630431508 | 1 | Cái | - Mặt đồng hồ: 100;- Giá trị đọc: 250 bar (psi);- Có thể hiển thị theo thang psi;- Vật liệu vỏ đồng hồ: Chân đồng. | |
| 28 | Đồng hồ PM750MG: Đo, hiển thị thông số điện 3 pha: u, I, f. | PM750MG | 1 | Cái | - Nguồn điện cung cấp: 125 ÷ 250 VDC, 115 ÷ 415 VAC;- Tần số: 45 ÷ 65 Hz;- Công suất tiêu thụ định danh: 5 VA;- Loại màn hình: Backlit LCD;- Độ phân giải: 6 lines;- Tốc độ lấy mẫu: 32 samples/cycle. | |
| 29 | Khối chuyển mạch kênh phát | D4I0890 | 1 | Khối | - Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: 18 ÷ 48 V;- Độ suy hao: | |
| 30 | Khối chuyển mạch kênh thu | D4C0890-1 | 1 | Khối | - Tần số làm việc: 10 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: 18 ÷ 48 V;- Cách ly: > 20 dB. | |
| 31 | Khối khuếch đại công suất | PAM | 1 | Khối | - Dải tần: 820 ÷ 890 MHz;- Biên độ xung cắt: 2,8 ÷ 5,5 V;- Công suất đỉnh xung vào: 1 MW;- Công suất đỉnh xung ra: 10 kW;- Tỷ số sóng đứng điện áp đầu vào: ≤ 1,3;- Độ trễ đáp ứng toàn hệ thống: ≤ 1,0 us. | |
| 32 | Khởi động từ 24VDC, 40A, 4 cực, 1NO, 1NC | LC1DT40BD | 1 | Cái | - Hiệu điện thế hoạt động: + Power circuit: ≤ 690 VAC, 25 ÷ 400 Hz;+ Power circuit: ≤ 300 VDC;- Mạch điều khiển: DC standard;- Nguồn cho mạch điều khiển: 24 VDC;- Tiêu chuẩn quá tải: III. | |
| 33 | Lọc hồi (lọc thứ cấp) | RFM BN/HC 165 B C 10 A 1.0 | 1 | Cái | - Áp suất định danh: 10 bar;- Nhiệt độ: -30 ÷ +100°C- Vật liệu: Aluminium: All RFM, thép chống rỉ. | |
| 34 | Máy tính điều khiển và ghi lưu | Nvis 2280 | 1 | Cái | - Nguồn đầu vào: 9 ÷ 36 V;- Vi xử lí: CPU Intel Atom D2550 Dual Core 1.86GHz Processor;- Chuẩn kết nối không dây: 3.5G/ WLAN/ BT/ GPS;- Đầu ra màn hình hiển thị: VGA+HDMI;- Cổng giao tiếp: 2 x Intel 82583 V Gigabit Ethernet. | |
| 35 | Máy tính hiển thị và máy tính trung tâm | NISE 3600E | 1 | Cái | - Nguồn đầu vào: 9 ÷ 30 VDC;- Vi xử lí: 3rd generation Intel® Core™ i7/i5/i3 rPGA socket;- Cổng kết nối:1x 2.5" SATA HDD or 2x SATA DOM,1x VGA, 1x DVI-D and 2x Display,4x USB 3.0, 2x USB 2.0, 5x RS232 and 1x RS232/422/485;- Màn hình hiển thị: LCD 24 inch;- Giao diện điều khiển: Màn hình quét ra đa, menu điều khiển đài ra đa;- Giao diện kết nối: TCP/IP. | |
| 36 | Mô đun nguồn chuyên dụng SITOP Power Supply 24VDC - 24VDC / 15A | 6EP1 931-2EC42 | 1 | Cái | - Hiệu điện thế đầu vào: 24 VDC/16 A;- Hiệu điện thế đầu ra: 24 VDC/15 A. | |
| 37 | Mô đun nguồn DC | APS3-323-8291-NC | 1 | Bộ | - Công suất: 60 W;- Điện áp vào: 100 ÷ 240 VAC, 50/60 Hz;- Điện áp ra: 24 VDC;- Dòng định mức: 2,2 A. | |
| 38 | Mô đun vào số 32 kênh S7-300 Digital Input SM321, 24VDC | 6ES7321-1BL00-0AA0 | 1 | Cái | - Nguồn điện: 24 VDC;- for signal "0" -30 ÷ +5 V;- for signal "1" 13 ÷ 30 V. | |
| 39 | Mô đun xử lý truyền thông CP343-1 Lean cho Industrial Ethernet | 6GK7 343-1CX10-0XE0 | 1 | Cái | - Sử dụng: Industrial Ethernet via TCP/IP and UDP, Multicast, SEND/RECEIVE with and without RFC1006, Fetch/ Write, S7 communication (server), PROFINET IO device integrated 2-port switch ERTEC 200, Modul thay thế: PG, SNMP diagnostics, initialization via LAN, 2x RJ45 connection for LAN with 10/100 Mbit/s. | |
| 40 | Quạt thông gió 220VAC/3A | IF-CKKW8 | 1 | Cái | - Nguồn điện cung cấp: 200 VAC;- Dòng không khí: 1,9 CFM (0.05 m3/min) - Độ ồn: 39 DBA; - Tốc độ: 2400 rpm; - Công suất tiêu thụ: 14 W; - Vật liệu: Aluminum. | |
| 41 | Rơ le 24VDC, 1 PDT, 250VAC/DC, 6A | 2961105.0 | 3 | Cái | - Điện áp tăng định mức: 2.8 kV;- Hiệu điện thế tương ứng:50 VAC ÷ 264 VAC (48 ÷ 62 Hz), 5 VDC ÷ 30.8 VDC;- Dòng điện dịnh danh: 6 A;- Dòng điện dịnh mức: 20 A. | |
| 42 | Rơ le thời gian 24-30VAC/VDC. DPDT, 5A | H3DKZ | 2 | Cái | - Nguồn cấp: 24 ÷ 240 VAC/DC, 50 ÷ 60 Hz;- Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output);- Cài đặt thời gian 0.1 - 1,2 s; 1 to 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1,200; - Chế độ hoạt động: On-Delay. | |
| 43 | Switch mạng 8 cổng điện, 2 cổng quang, đơn mode | Lantech IES-5208DF | 1 | Cái | - Các tính năng gồm: Firewall; NAT; VPN; switch;- Tính năng bảo mật: IEC 62443/NERC CIP- Kênh đầu vào số: + Trạng thái 1: +13 ÷ +30V;+ Trạng thái 0: -30 ÷ +3V;- Số cổng kết nối RJ45 10/100BaseT(X): 8;- Số cổng 100/1000BaseSFP: 2;- Các chuẩn kết nối: IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) Static Port Trunk; IEEE 802.3u for 100BaseT(X); IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX;- Nguồn cấp DC: 12 ÷ 48 V. | |
| 44 | Tải cao tần | CCLDC03100 | 1 | Cái | - Điện trở cao tần: 50 Ω; - Kích thước: 24,77x16,03x7,92mm;- Công suất: 250 W. | |
| 45 | Thẻ nhớ cho CPU | 1P 6ES7 953-8LJ30-0AA0 MMC A2907734, 512KB | 1 | Cái | - SIMATIC S7, Micro Memory Card P. S7-300/C7/ET 200, 3,3V Nflash, 4 Mbyte. | |
| 46 | Thiết bị bảo vệ biến tần ĐC quay 3kW | GV2MEI14 | 1 | Cái | - Điệp áp: 400/415 V, 3 kW;- Dải cài đặt dòng điện và bảo vệ nhiệt(A): 6 ÷ 10 A;- Dòng điện bảo vệ từ (A): 138 A. | |
| 47 | Thiết bị chống sốc cho đường nguồn 230/480VAC | 2838199 VAL-MS 230/3+1FM | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 80°C;- Cao: ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level));- Độ ẩm: 5% ÷ 95%; | |
| 48 | Thiết bị chống sốc cho đường tín hiệu và đường nguồn 24VDC | 2804649 LIT4X1-24 | 1 | Cái | - Dòng điện rò: 5 kA;- Hiệu điện thế định danh: 24 V. | |
| 49 | Thiết bị đo, hiển thị nhiệt độ, ngõ vào 4-20mA, 24VDC | MT4N-DA-E3 | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 24 VDC;- Điện năng tiêu thụ Max: 2,4 W;- Hiển thị: Không hiển thị;- Chiều dài của cực cảm biến: Tích hợp;- Ngõ ra: Đầu ra dòng DC4-20 mA (nhiệt độ);- Tốc độ truyền thông: 115200bps;- Lắp đặt: Trong phòng;- Cáp: Loại thiết bị đầu cuối;- Nhiệt độ môi trường: -20 ÷ 60°C;- Cấp bảo vệ: IP10. | |
| 50 | Thiết bị hiển thị số vòng quay Mô đun Speed Counter, 6-Numbers Integrated RS485 | OMRON H7CX-AW-N | 1 | Cái | - Nguồn điện cấp: 100 ÷ 240 VAC, 50/60 Hz;- Công suất tiêu thụ AC: Approx 9,4 VA (100 ÷ 240 VAC);- Nguồn ngoài: 12 VDC (±10%) 100 mA. | |
| 51 | Thiết bị hiển thị thời gian vận hành toàn đài, LED 4 DIGIT + 1 DP, 24VDC | D5Y-M | 1 | Cái | - Phương pháp ngõ vào dữ liệu: + Ngõ vào song song tĩnh; + Ngõ vào song song động; + Ngõ vào nối tiếp 4/5-bit; + Ngõ vào nối tiếp 16/20/25-bit;- Chức năng hiển thị dấu thập phân và dấu trừLogic ngõ vào: dương (PNP), âm (NPN)Chuyển đổi giữa màn hình 4 chữ số (-9999 đến 9999) và màn hình 5 chữ số (0 đến 99999);- Chức năng bỏ trống giá trị 0;- Chức năng tín hiệu ngõ vào bằng chốt khóa;- Kích thước: DIN W 72 x H 36 mm / D5W. | |
| 52 | Van cân bằng cho xylanh chân chống | VBCL 120 | 1 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 400 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar. | |
| 53 | Van cân bằng cho xylanh gập dựng | VBCS 120 | 1 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 360 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar. | |
| 54 | Xylanh gập dựng dàn Anten | 63D x 40d x 582ST | 1 | Cái | - Kích thước: 63D x 40d x 582 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar. | |
| 55 | Xylanh thủy lực cho càng sau | 50D x 30d x 550ST | 1 | Cái | - Kích thước: 50D x 30d x 550 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar. | |
| 56 | Xylanh thủy lực cho càng trước | 50D x 30d x 559ST | 1 | Cái | - Kích thước: 50D x 30d x 559 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4288326542E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905110206E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.667.885.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.335.771.440 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi