Gói thầu: (XNXL-157 21) Mua phụ tùng - Vật tư tiêu hao bảo dưỡng cẩu Liebherr 1750 phục vụ DVN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850623-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu (XNXL-157 21) Mua phụ tùng - Vật tư tiêu hao bảo dưỡng cẩu Liebherr 1750 phục vụ DVN
Số hiệu KHLCNT 20210850555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ ngoài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 17:13:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,701,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(không áp dụng)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Fuel filter element - Топливный отстойник55 31 837 084PCSPage 629;Draw: 96 53 382 08; Engine Cummins QSK23-C. Including lid seal HNBR 10 29 417 1 for each fuel filter element.Germany/EU/G7
2Fuel filter - Топливный фильтр56 17 9114PCSPage: 581; Draw: 96 53 382 08; Engine Cummins QSK23-CGermany/EU/G7
3Oil filter - Маслянный фильтр73 63 1654PCSPage: 592; Draw: 96 53 393 08; Engine Cummins QSK23-CGermany/EU/G7
4Air filter insert - Воздушный фильтр57 16 519 082PCSPage: 533; Draw: 55 17 159 08; Engine Cummins QSK23-CGermany/EU/G7
5Water filter73 67 0442PCSPage: 613; Draw: 96 53 413 08; Engine Cummins QSK23-CGermany/EU/G7
6Fuel Prefilter Ass -Топливный фильтр10 30 30 071SETPage: 652; Draw: 10 30 300 07; Engine D9508A7, Serial: 2005140001.Germany/EU/G7
7Fuel filter element- Топливный отстойник55 31 837 084PCSPage: 652; Draw: 10 30 300 07; Engine D9508A7, Serial: 2005140001. Including lid seal HNBR 10 29 417 1 for each fuel filter element.Germany/EU/G7
8Fuel filter element - Топливный отстойник10 28 913 84PCSPage: 602; Draw: 10 12 051 2 ; Engine D9508A7, Serial: 2005140001. Including o-ring 10 28 914 0 for each fuel filter element.Germany/EU/G7
9Oil filter insert - Масленный фильтр10 04 437 34PCSPage: 619; Draw: 10 12 096 6;Engine D9508A7, Serial: 2005140001Germany/EU/G7
10Filter insert - Воздушный фильтр57 15 588 082PCSPage: 465; Draw: 55 17 102 08;Engine D9508A7, Serial: 2005140001Germany/EU/G7
11Bowlen sealing HNBR - Уплотнение Bowlen10 29 417 06PCSPage: 652; Draw: 10 30 300 07; Engine D9508A7, Serial: 2005140001.Germany/EU/G7
12Seal/Прокладка крышки головки цилиндра90 79 88512PCEPage: 576; Draw: 10 11 806 2; Engine D9508A7, Serial: 2005140001Germany/EU/G7
13Special grease 100g tube/Специальная смазка для прокладки, 100гр.86 13 009 084PCEPage: 576; Draw: 10 11 806 2; Engine D9508A7, Serial: 2005140001Germany/EU/G7
14Restrictor cap(including Operating Cylinder)/Дроссельная заслонка воздухозаборника55 17 022 082SETPage: 115; Draw: 91 46 679 08; Engine D9508A7, Serial: 2005140001 (including Operating Cylinder : 57 11 150 08)Germany/EU/G7
15Con Belt DIN 7753 AVX13X875LA/Ремень DIN 7753 AVX13X875LA55 30 310 081PCEPage: 470; Draw: 55 31 883 08; Engine D9508A7, Serial: 2005140001Germany/EU/G7
16Oil filter / масляный фильтрA00018017098PCECompatible with Mercedes Engine (Model OM 457 HLA) in Power Pack PP410Mercedes-Benz
17Three phase current generator/Генератор трехфазного тока10 04 468 21PCEPage: 527; Draw: 90 79 586, pos 1 Three phase current generator, Serial:10 04 468 2Germany/EU/G7
18Heavy duty monitor for crane/Equipment Camera Superstructur. MD3072A-Quad96 51 800 08/ MD3072A-Quad2PCEPage: 293; Draw: 91 56 652 08, pos 10 Equipment Camera Superstructur, Serial: 96 51 800 08Housing protection class: IP30. Backlight: typ. 500 cd/m2. Digital screen size: 7"/16:9. Resolution: 234(v)x1440(h). Number of video inputs: 04. Video signal: FBAS. Video system: PAL. Signal input: 1Vpp(30% Sync neg)/75ohm. Voltage supply: 24 VDC.MOTEC/EU/G7
19Pin RD56x216 35NI/Штифт RD56x216 35NI95 66 857 082PCEPage: 386; Draw: 91 28 442 08, pos 59 Pin RD56x216 35NI, Serial: 95 66 857 08Germany/EU/G7
20Retaining Spring 6A3C/Шплинт пружинный 6A3C43 31 050 0820PCEPage: 408; Draw: 92 71 488 08, pos 7 Retaining Spring 6A3C, Serial:43 31 050 08Germany/EU/G7
21Screw & Nut Din 912 M16x100 10.9 SPF/Болт с гайкой Din 912 M16x100 10.9 SPF40 43 180 08 & 41 15 050 0880SETPage: 389; Draw: 92 10 670 08, pos 12,13 Screw & Nut Din 912 M16x100 10.9 SPF, Serial: 40 43 180 08 & 41 15 050 08Germany/EU/G7
22Tachometer/Датчик оборотов двигателя90 79 2062PCEPage: 604; Draw: 10 12 061 0, pos 21 Tachometer, Serial:90 79 206Germany/EU/G7
23V-Ripped belt Din 7867 8PK 1205/Клиновой ремень Din 7867 8PK 120549 81 1392PCEPage: 604; Draw: 10 12 085 0, pos 12 V-Ripped belt Din 7867 8PK 1205 , Serial:49 81 139Germany/EU/G7
24Transparent container/Контейнер для электронасоса7621058.01PCETransparent container 4kgPage: X10327171; Assembly: 10 32 717 1, pos 20, Item 76 21 058Germany/EU/G7
25O-Ring 140x3 NBR70/Уплотнительное кольцо 140x3 NBR7057 01 637 082PCEPage: X10327171; Assembly: 10 32 717 1, pos 5, Item 57 01 637 08Germany/EU/G7
26O-Ring 160x2,5/Уплотнительное кольцо 160x2,576 24 2852PCEPage: X10327171; Assembly: 10 32 717 1, pos 24, Item 76 24 285Germany/EU/G7
27O-Ring 165x3 FKM70/Уплотнительное кольцо 165x3 FKM7072 64 400 012PCEPage: X10327171; Assembly: 10 32 717 1, pos 16, Item 72 64 400 01Germany/EU/G7
28Replacement parts set griff/Комплект запасных частей10 87 351 72PCEPage:X10339838 ; Assembly: 10 33 083 8, pos 16, Item 10 87 351 7Germany/EU/G7
29Flashing light 24V/Проблесковый светильник60 71 386 081PCEPage: 207; Draw: 91 56 849 08, pos 12 lashing light 24V, Serial: 60 71 386 08Germany/EU/G7
30Wireless Display/Receiver/Беспроводной дисплейGS820-001PCEMONITOR ANY COMBINATION OF THE FOLLOWING: LOAD SENSORS; BOOM ANGLE;BOOM LENGTH; RADIUS;ANTI-TWO-BLOCK;LIST & TRIM ANGLE; OUT OF LEVEL ANGLE; LOAD CELL LOAD PIN; LINE RIDING TENSIOMETER; ANGLE/LENGTH; WIND SPEED; LOAD CHARTS; CUSTOM APPLICATIONSEU/G7
31Display Power Cable, Yellow, 6' (6 Way)/Кабель питания дисплея, желтый, 6'LB0061PCEConnect the red wire to a fused accessory source, rated at least 3 amperes, that supplies +12 or +24 volts when the machine is in use. The GS820 will automatically detect the voltage level and adjust itselfEU/G7
3235K Load Cell for 7/8'' to 1-1/8'' Wire Rope/Датчик нагрузкиGC035-011PCE- Max load: 15880 kg- Weight: 7.26kg- Materials: The load cell and hardware are made of stainless steel, AISI 304 and 17-4PH1150 (up to GC170) or 17-4PH1025 (GC250 andover). The bushings are made from 1045 steel- Accuracy of +/-1% on a single part of line- Radio range with line of sight: 4000 ft. (1300 m)- Operates with one 'D' cell battery lithium 3.6V or alkaline 1.5V.- ISM license free radio; wavelength and modulation optimized for radio communication in industrial environments.- Temperature range: -40°C to 85°C (-40°F to 185°F)- Temperature compensated- Potted electronics for increased water protection- Rugged field-replaceable antenna (TA011)- Custom sizes on request- Designed with a safety factor of 5:1 on the safeworking load.EU/G7
3335K Adapter Plate Kit (7-1/4" CC, w/ 1-5/8" & "2 Pins) / Комплект переходных пластинLC635-021KITDesigned with a 5:1 safety factorBushings included: PC428EU/G7
34Standard License Key for online LSI Dashboard/Лицензионный ключ для он-лайн доступаGT5011PCELicensed software for computer connection and Wireless Gateway for load monitoringEU/G7
35Wireless Gateway w/USB port & Power cable/Беспроводной шлюз с USB-портом и кабелем питанияGS220-041PCEThe USB port is used to download data from the data logger or to upload capacity charts using a USB mass storage device (USB key)EU/G7
36Load monitor for crane/Монитор управления краномDell1PCECPU Intel Core i7-10750H (12MB, upto 5.00GHz)RAM 16GB DDR4 2933MHz (2x8GB)HDD 1TB 5400rpm 2.5inch SATASSD 256GB M.2 PCIe NVMeVGA NVIDIA GeForce GTX 1650Ti 4GB GDDR6Display 15.6Inch FHD WVA 120HzPin 3Cell 51WHrsColor Black (Đen)Finger PrintEnglish Backlit Keyboard with G-KeyWeight 2.34 kgOS Windows 10 HomeEU/G7
37Distance measurement equipment/Лазерный дальномерFluke 419D1PCEDistance measurement laser Fluke 419DMeasurement ranges: 80m/ 260ftcase protection: IP54Laser type: 635 nm, Fluke/USA- England/EU-G7
38Heating equipment/Индукционный нагревательBETEX iDuctor 21SETCông suất 2300W, Nhiệt độ gia nhiệt từ 300 đến 600°C, có bảo vệ quá nhiệt, có âm báo. Bao gồm Bộ 09 cuộn dây cứng, dây cảm ứng 3.5mm,BETEX Netherland/ Hà Lan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(không áp dụng)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->