Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống đun nước nóng học sinh nội trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống đun nước nóng học sinh nội trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 17:09:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043898E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087796E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.152.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.457.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. - Thời gian thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác không quá 24h kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nộp kèm theo bản cam kết Và chứng minh đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành:Điện; Điện tử hoặc Điện công nghiệp; Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện chức vụ Chỉ huy trưởng, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đun nước nóng trung tâm | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tủ điện điều khiển và động lực | 2 | Tủ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Máy bơm cấp nước lạnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Máy bơm lưu lượng | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Máy bơm tăng áp nước nóng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bình chứa nước nóng | 2 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Ống nhựa HDPE D32 | 5 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Ống nhựa HDPE D25 | 110 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Măng xông nhựa HDPE D32 | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cút nhựa HDPE D32 | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cút nhựa HDPE D25 | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Tê nhựa HDPE D32 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Côn thu HDPE D32/25 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Chõ đồng D32 | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây dẫn điện 2x4mm | 10 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây dẫn điện 2x1mm | 150 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 150 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Van xả khí | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Y lọc D50 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Zắc co Zen ngoài D32 | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Zắc co Zen ngoài D50 | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Van khóa ppr D25 | 14 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Van khóa ppr D32 | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Van khóa ppr D50 | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ống ppr D25 | 40 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Ống ppr D32 | 40 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Ống ppr D50 | 80 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bảo ôn cách nhiệt cao su lưu hóa t = 13mm D50, superlon | 60 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Van điện từ D25 | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Dây cấp nguồn CVV3x16+1x10 mm2 | 50 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Dây tín hiệu CVV3x1,5 mm2 | 60 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Công tắc mức nước | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Giá đỡ heat pump, bơm, bình bảo ôn (U100) | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Giá đỡ đường ống, đai giữ ống (V4) | 2 | lô | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043898E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087796E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.152.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.457.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. - Thời gian thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác không quá 24h kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nộp kèm theo bản cam kết Và chứng minh đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành:Điện; Điện tử hoặc Điện công nghiệp; Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện chức vụ Chỉ huy trưởng, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi