Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học và thiết bị bán trú cbo các trường THCS trên địa bàn huyện Trùng Khánh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741565-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học và thiết bị bán trú cbo các trường THCS trên địa bàn huyện Trùng Khánh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210733036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:28:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,576,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt15BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
2Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều15BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
3Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt18BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
4Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt.18BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
5Bộ thước vẽ bảng dạy học35BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
6Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.13BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
7Chân đế13BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
8Kẹp đa năng13BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
9Thanh trụ 15BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
10Thanh trụ 24BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
11Khớp nối chữ thập10ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
12Bình tràn29ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
13Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml)28ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
14Tấm lưới32BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
15Bộ lực kế28BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
16Cốc đốt29ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
17Đèn cồn19CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
18Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu36ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
19Bộ thanh nam châm34BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
20Biến trở con chạy16BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
21Ampe kế một chiều16ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
22Biến thế nguồn25ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
23Bảng lắp ráp mạch điện14ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
24Vôn kế một chiều10ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
25Bộ dây dẫn34BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
26Đinh ghim11VỉMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
27Nguồn sáng dùng pin (12V-21W)15BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
28Pin (bộ/2 viên)25ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
29Bút thử điện thông mạch22ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
30Nhiệt kế rượu44ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
31Bộ thí nghiệm về áp lực26BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
32Máng nghiêng 2 đoạn7BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
33Bánh xe Mác-xoen15ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
34Khối nhôm (thay= khối nhựa)15ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
35Máy gõ nhịp10ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
36Khối ma sát14ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
37Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng18BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
38Ống nhựa cứng18ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
39Ống nhựa mềm18ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
40Giá nhựa13ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
41Ống thủy tinh9ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
42Tấm nhựa cứng9ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
43Ròng rọc động9ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
44Thước + Giá đỡ11ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
45Bi sắt13BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
46Bộ lò xo lá tròn + đế13BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
47Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt16BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
48Ống nghiệm + Nút cao su20BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
49Bình trụ16ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
50Bình cầu đáy tròn12ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
51Bộ nút cao su20ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
52Bình nhựa trong suốt9ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
53Bảng9BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
54Đũa nhựa11ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
55Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser27BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
56Tấm nhựa chia độ11BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
57Vòng tròn chia độ7BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
58Tấm bán nguyệt8ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
59Thấu kính hội tụ16ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
60Thấu kính phân kì20ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
61Tấm kính phẳng16ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
62Giá quang học6ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
63Khe sáng chữ F8ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
64Mô hình máy ảnh loại nhỏ8ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
65Bộ kính lúp7BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
66Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính.4BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
67Đĩa CD2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
68Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng3BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
69Ống dây2BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
70Thanh sắt non4ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
71Bộ bóng đèn7BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
72Động cơ điện – Máy phát điện4BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
73Điện trở mẫu5BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
74Thanh đồng + Đế4BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
75Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ2BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
76Dây cônstăngtan loại lớn2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
77Dây Nicrôm1BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
78Dây thép4ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
79Biến trở than4BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
80Điện trở ghi số5BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
81Điện trở có vòng màu2BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
82Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy4BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
83Nam châm chữ U6ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
84La bàn loại to13ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
85La bàn loại nhỏ20ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
86Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức19BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
87Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu5BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
88Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường.7BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
89Quạt điện6ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
90Biến thế thực hành4ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
91Ampe kế xoay chiều2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
92Vôn kế xoay chiều1ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
93Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều2BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
94Chuông điện2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
95Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED1BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
96Mô hình phân tử dạng đặc14BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
97Mô hình phân tử dạng rỗng10BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
98Mẫu các loại sản phẩm cao su10BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
99Mẫu phân bón hoá học12BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
100Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ9BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
101Mẫu các chất dẻo8BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
102Ống nghiệm90ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
103Ống nghiệm có nhánh50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
104Ống hút nhỏ giọt86ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
105Ống đong hình trụ 100ml39ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
106Ống thuỷ tinh hình trụ38ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
107Ống hình trụ loe một đầu28ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
108Ống dẫn thuỷ tinh các loại38BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
109Ống dẫn bằng cao su37ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
110Bình cầu không nhánh đáy bằng4ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
111Bình cầu có nhánh9ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
112Bình tam giác 250ml12ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
113Bình tam giác 100ml24ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
114Bình kíp tiêu chuẩn26ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
115Lọ thuỷ tinh miệng rộng42ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
116Lọ thuỷ tinh miệng hẹp36ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
117Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt51ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
118Cốc thuỷ tinh 250ml36ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
119Cốc thuỷ tinh 100ml36ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
120Phễu lọc thủy tinh cuống dài24ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
121Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn24ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
122Phễu chiết hình quả lê12ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
123Chậu thủy tinh31ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
124Đũa thủy tinh54ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
125Đèn cồn68ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
126Bát sứ nung34ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
127Nhiệt kế rượu16ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
128Kiềng 3 chân32ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
129Dụng cụ thử tính dẫn điện31BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
130Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại48BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
131Nút cao su có lỗ các loại-5 loại52BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
132Giá để ống nghiệm13BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
133Lưới thép23CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
134Miếng kính mỏng15ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
135Cân hiện số19ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
136Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ64ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
137Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ)48ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
138Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ32ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
139Giấy lọc21ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
140Găng tay cao su210ĐộiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
141Áo choàng14CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
142Kính bảo vệ mắt không màu12CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
143Kính bảo vệ mắt có màu12CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
144Chổi rửa ống nghiệm68CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
145Thìa xúc hoá chất60ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
146Panh gắp hóa chất57ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
147Khay mang dụng cụ và hóa chất35CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
148Bộ giá thí nghiệm14BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
149Thiết bị điện phân nước4BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
150Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn7BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
151Thiết bị chưng cất15BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
152Lưu huỳnh bột (S)7ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
153Đồng phoi bào (Cu)6ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
154Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)6ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
155Sắt bột (Fe)6ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
156Kẽm viên (Zn)8ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
157Đồng (II ) oxit (CuO)7ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
158Mangan đioxit (MnO2)7ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
159Natri hidroxit (NaOH)9ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
160Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O)9ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
161Kali pemanganat (KMnO4)9ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
162Canxi cacbonat (CaCO3)7ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
163Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)9ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
164Giấy quỳ tím80HộpMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
165Iốt (I2) (1ml/ống)40ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
166Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống)23ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
167Đồng bột (Cu)-250gr14ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
168Nhôm bột (Al)-500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
169Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr11ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
170Canxi oxit (CaO)-500gr14ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
171Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
172Kali cacbonat (K2CO3)-500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
173Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
174Bari clorua (BaCl2)-500gr14ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
175Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
176Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
177Bạc nitrat (AgNO3)-20gr15ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
178Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
179Natri axetat (CH3COONa)-500gr12ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
180Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
181Parafin-250gr11ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
182Natri clorua (NaCl)-500gr13ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
183Dung dịch amoniac (NH3) đặc10ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
184Axit clohidric 37% (HCl)-500ml10ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
185Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml9ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
186Benzen (C6H6)-500ml5ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
187Nước cất35ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
188Ancol etylic 96o (C2H5OH)24ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
189Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml10ChaiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
190Kính hiển vi29CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
191Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác)43BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
192Kính lúp có giá38CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
193Kinh lúp cầm tay64CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
194Khay nhựa đựng vật mổ59CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
195Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ64BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
196Lam kính20HộpMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
197La men20HộpMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
198Cốc thuỷ tinh19CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
199Đĩa kính đồng hồ19CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
200Đĩa lồng (Pêtri)19CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
201Ống hút có quả bóp cao su70CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
202Móc thủy tinh4CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
203Đũa thủy tinh30CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
204Máy ghi công cơ18CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
205Ống chữ T10CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
206Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ)13CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
207Ống cao su24CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
208Nhiệt kế65CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
209Máy đo huyết áp89CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
210Đồng hồ bấm giây42ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
211Còi TDTT36ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
212Thước dây32ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
213Bàn đạp xuất phát52BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
214Xà nhảy cao18BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
215Dây nhảy ngắn355ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
216Dây nhảy dài36ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
217Quả cầu đá1.580QuảMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
218Bộ cột đa năng14BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
219Lưới bóng chuyền36ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
220Bóng ném98QuảMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
221Lưới chắn ném bóng10ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
222Bóng chuyền90QuảMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
223Bóng đá145QuảMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
224Cột bóng chuyền9BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
225Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động.10BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
226Động cơ điện 1 pha18BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
227Máy biến áp 1 pha11CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
228Mô hình mạng điện trong nhà10CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
229Các khối đa diện9BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
230Bộ mô đun cắt may. Bao gồm:10BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
231Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà.20BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
232Bộ dụng cụ cơ khí.14BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
233Bộ dụng cụ kĩ thuật điện.6Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
234Bộ mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà.14BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
235Bộ mô đun sửa chữa xe đạp.11BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
236Mô đun cắt may13BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
237Mô đun trồng cây ăn quả13 BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
238Máy tính42BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
239Máy chiếu đa năng19CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
240Màn chiếu treo tường 120 inch19CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
241Giá treo máy chiếu 65cm19BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
242Cáp VGA 15m38CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
243Bộ chia VGA 1:219BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
244Thiết bị âm thanh10BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
245Bàn học sinh THCS910ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
246Ghế học sinh THCS1.820ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
247Bàn chặt1CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
248Bếp gas công nghiệp3CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
249Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay1CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
250Bàn chế biến thức ăn chín Inox2CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
251Bếp gas đôi2CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
252Giá thành inox 4 tầng1CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
253Giá để xoong nồi 4 tầng1CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
254Giàn năng lượng mặt trời khu kí túc học sinh3BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
255Lò vi sóng 22 lít6CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
256Loa, tăng âm trong nhà ăn2BộMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
257Máy lọc nước công nghiệp4CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
258Máy giặt chăn, gối HS3CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
259Máy hút khói2CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
260Máy đun nước nóng2CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
261Tủ bảo ôn2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
262Tủ lạnh 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mát2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
263Tủ đựng thức ăn chín2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
264Tủ nấu cơm băng điện1ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
265Tủ mát 2 cánh kính2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
266Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
267Tủ sấy chăn gối điều khiển khung thẳng11ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
268Téc nước inox 5000 lít2CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
269Cây nước nóng lạnh2CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
270Máy lọc nước2CáiMô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng)54
2 Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->