Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng, phòng họp trực tuyến năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng, phòng họp trực tuyến năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 của BHXH tỉnh Nghệ An. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:56:00 đến ngày 2021-08-26 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58314E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự phải có hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 scan từ bản gốc); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình (hạng mục, gói thầu) đã thi công hoàn thành.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp 2 hợp đồng có chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét thì được tính là 1 hợp đồng đáp ứng về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.508.198.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu giới thiệu bằng văn bản cho bên mời thầu Trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; - Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ. - Nhà thầu phải giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...(Yêu cầu chi tiết ở chương V, E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kế toán.- Bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm hội nghị không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 2 | Míc chủ tọa hội nghị không dây | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 3 | Míc đại biểu hội nghị không dây | 22 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 4 | Tăng âm | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 5 | Loa hộp treo tường | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 6 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 7 | Míc để bục | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 8 | Tủ âm thanh | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 9 | Dây nối dài | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 10 | Nẹp bán nguyệt | 80 | Cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 11 | Ổ cắm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 12 | Dây điện | 40 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 13 | Gói vật tư phụ kiện hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 14 | Smart tivi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 15 | Máy chiếu đa năng | 2 | Thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 16 | Bộ chia HDMI | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 17 | Cáp HDMI | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 18 | Cáp HDMI | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 19 | Màn chiếu kiểu chân | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 20 | Giá đỡ máy chiếu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 21 | Giá treo tivi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 22 | Gói vật tư phụ kiện hệ thống hiển thị | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 23 | Hệ thống bảng led | 8,92 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 24 | Điều hòa nhiệt độ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 25 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 26 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 27 | Ghế đại biểu | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 28 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 29 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | |
| 30 | Phông | 22 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 31 | Bộ sao vàng Búa Liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 32 | Biển Quốc hiệu | 5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 33 | Bàn quầy cơ chế 1 cửa | 5,5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 34 | Ghế xoay (dùng cho bàn quầy) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 35 | Ghế phòng chờ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 36 | Tủ tài liệu phòng 1 cửa | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 37 | Bảng công khai thủ tục | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 38 | Bàn, ghế làm việc phòng Giám đốc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 39 | Ghế tiếp khách | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58314E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự phải có hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 scan từ bản gốc); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình (hạng mục, gói thầu) đã thi công hoàn thành.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp 2 hợp đồng có chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét thì được tính là 1 hợp đồng đáp ứng về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.508.198.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu giới thiệu bằng văn bản cho bên mời thầu Trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; - Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ. - Nhà thầu phải giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...(Yêu cầu chi tiết ở chương V, E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kế toán.- Bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi