Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851440-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210819691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đốc Tín và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 17:24:00 đến ngày 2021-08-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,408,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành cầu đường, có trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có chuyên ngành ngành cầu đường: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;-Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự .Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;-Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ bê tông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Hàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nề:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ sắt thép:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤10 T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,7738100m3
2Đào khuôn đường băng bằng thủ công, rộng 53,042m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại530,42m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại530,42m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại530,42m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,3042100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,3042100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II5,3042100m3
9Thi công móng cấp phối đá cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm3,0938100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm1,98100m3
11Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại507,38m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại507,38m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại507,38m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly12,375100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,452100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 272,25m3
17Thi công khe co mặt đường bê tông253,5m
18Thi công khe giãn mặt đường bê tông63,375m
B KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7401100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,223m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại82,23m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại82,23m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại82,23m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8223100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8223100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I tính 2km0,8223100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,9405100m3
10Mua đất đồi đắp rãnh323,455m3
11Bốc xếp tre, cây chống165,25100cây
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống165,25100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - tre, cây chống165,25100cây
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 396,6100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 66,1m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 781,8411m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D76 Stroman hoặc tương đương1,9488100m
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa78,1842m2
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,6822100m2
20Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối 20-800,1242100m3
21Thi công tầng lọc bằng cát0,0267100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2124100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,3595m3
3Bốc xếp tre, cây chống2,53100cây
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống2,53100cây
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - tre, cây chống2,53100cây
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 6,072100m
7Đắp cát vàng đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0101100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 3đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm3mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 10cái
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,117100m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,5995m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại23,5995m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại23,5995m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,236100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,236100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I tính 2km0,236100m3
D KÊNH B800 TUYẾN CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,027100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 33,633m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại336,33m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại336,33m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại336,33m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,2408100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,2408100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I tính 2km4,2408100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4054100m3
10Mua đất đồi đắp rãnh44,594m3
11Bốc xếp tre, cây chống123,8648100cây
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống123,8648100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - tre, cây chống123,8648100cây
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 297,2754100m
15Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ49,54m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ49,54m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ49,54m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4954100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,3189m3
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75301,5009m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25057,9282m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2002,43m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,8772100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,5347100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0799tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5227tấn
E TUYẾN NHÁNH
1Đào khuôn đường băng bằng thủ công, rộng 70,3m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại70,3m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại70,3m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại70,3m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,703100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,703100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,703100m3
8Thi công móng cấp phối đá cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm0,56100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm0,3584100m3
10Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại91,84m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại91,84m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại91,84m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly2,24100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,352100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 49,28m3
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông49,6m
17Thi công khe giãn mặt đường bê tông12,4m
F KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN NHÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9657100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,73m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,336100m3
4Mua đất đồi đắp rãnh36,96m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại107,3m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại107,3m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại107,3m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,073100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,073100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I tính 2km1,073100m3
11Bốc xếp tre, cây chống35,325100cây
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống35,325100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - tre, cây chống35,325100cây
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 70,65100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,13m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 142,705m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D76 Stroman hoặc tương đương0,4019100m
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa14,2705m2
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,157100m2
20Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối 20-800,0302100m3
21Thi công tầng lọc bằng cát0,0057100m3
G KÊNH B800 TUYẾN NHÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4806100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,34m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,128100m3
4Mua đất đồi về đắp14,08m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại53,4m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại53,4m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại53,4m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,534100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,534100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I tính 2km0,534100m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 43,89100m
12Bốc xếp tre, cây chống21,945100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống21,945100cây
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - tre, cây chống21,945100cây
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0878100m3
16Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,778m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,778m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,778m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,167m3
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7527,104m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25010,164m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2000,468m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,924100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,1053100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0154tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1007tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chuyên ngành cầu đường, có trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Cán bộ có chuyên ngành ngành cầu đường: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;-Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự .Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;-Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Tổ trưởng tổ bê tông: 1 Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người11
5 Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người11
6 Tổ trưởng tổ Hàn: 1 Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người11
7 Tổ trưởng tổ nề: 1 Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người11
8 Tổ trưởng tổ sắt thép: 1 Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤10 T sử dụng tốt2
2 Máy cắt, uốn thép sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi sử dụng tốt2
5 Máy hàn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông sử dụng tốt2
7 Máy thủy bình sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc sử dụng tốt1
9 Máy đào sử dụng tốt1
10 Máy ủi sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
13 Máy lu rung sử dụng tốt1
14 Máy lu bánh thép sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->