Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 17:21:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,194,771,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Điểm trường chính - Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 08 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9783 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9783 | 100m2 |
| 6 | Tấm úp nóc mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | ống |
| 8 | Cầu chắn rác | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Đai thép giữ ống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 10 | Nối góc PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 12 | Phá dỡ mặt granito | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 411 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 411 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tay vịn và lan can cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 18 | Phá dỡ mặt granito | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,482 | m2 |
| 19 | Tay vịn cầu thang inox | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,07 | m |
| 20 | Trụ cái lan can | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,063 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,482 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 25 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,872 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,9837 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,488 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,488 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 54 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 55 | Xứ + xà đỡ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.210 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175,312 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,5976 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 284,1856 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140,124 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,9968 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 196,0294 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 517,548 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,3571 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175,312 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,5976 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 527,7733 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175,312 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,5976 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 284,1856 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 475,8192 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.722,0142 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3712 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 84 | Qủa hồ lô gắn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Bật sắt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0349 | m3 |
| 87 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4845 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block không nung, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4675 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,375 | m2 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2895 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6783 | m3 |
| 95 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| 96 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3513 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,025 | m2 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 99 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 101 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,2303 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3023 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3023 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Bản Buốt - Cải tạo sửa chữa nhà lớp học cấp IV 09 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3925 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3925 | 100m2 |
| 6 | Tấm úp nóc mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,42 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 257,2 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 257,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8136 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mặt granito | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,83 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2303 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6504 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,23 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 16 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (20% Tổng khối lượng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 17 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 18 | Sửa chữa cánh cửa đi và cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,56 | m2 |
| 23 | Cửa đi và cửa sổ cửa thép pano tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 24 | Vách kính cửa - vách khung thép pano kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Chốt cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,64 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,64 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 47 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 510 | m |
| 49 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,81 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,7642 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156,6845 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,81 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,7642 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 290,9855 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,64 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,828 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 332,6096 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,81 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,7642 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156,6845 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 231,1484 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 854,7476 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 66 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6016 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 72 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,15 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,15 | m2 |
| 74 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,6371 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Bản Buốt- Xây dựng nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,234 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,964 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,3384 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,3384 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7048 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,5763 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3988 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7268 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1607 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9794 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4974 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1669 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8533 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,2452 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,0926 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,4476 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,6861 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,358 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,879 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6953 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6431 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6431 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,6861 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93,6123 | m2 |
| 67 | Cửa đi, cửa thép pano tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 68 | Khóa, chốt cửa đi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | 1m2 cấu kiện |
| 70 | Cửa lật, cửa kính khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Vòi xả nước D25 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Máy bơm nước | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 83 | Van phao điện tự động | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van chặn nước D27 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Van chặn nước PPR D40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Nối góc PVC D27 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Nối góc PPR D40 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D40/25 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Nối góc PPR D25 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Côn thu 76/60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Nối góc PVC D42 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Nối góc PVC D76 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Nối góc PVC D110 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Nối góc PVC D42 45 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Nối góc PVC D76 45 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 103 | Nối góc PVC D110 45 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC D75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 106 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Bản Buốt - Xây dựng kè chống sạt lở | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,3782 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 134,37 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4582 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1856 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3176 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,67 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0198 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0198 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Bản Buốt- Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4506 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8293 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1108 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1893 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1183 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1686 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,565 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2751 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,4175 | m2 |
| 28 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 63viên/m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,8449 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,0816 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt chữ inox nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 31 | Cổng thép hộp, quét sơn chống rỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 32 | Bản lề thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Bánh xe thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lưỡi mác đúc | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Chốt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Khóa cửa mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4825 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | 100m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6029 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4665 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0049 | m3 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,88 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,6398 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,786 | m2 |
| 52 | Đắp đỉnh trụ VXM M75# | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78,6258 | m2 |
| 54 | Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,042 | m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,322 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,37 | m3 |
| 60 | Ông thoát nước PVC D76 + lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,966 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4618 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1954 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2238 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6243 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,309 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8118 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 447,558 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,6592 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,38 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 505,5972 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Bản Buốt - Chỉnh chang khuôn viên trường và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1939 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3731 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,0963 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 14 | Ống khói tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0192 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5314 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2616 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2232 | m3 |
| 20 | Lát gạch vỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,8928 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6731 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,99 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2532 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5276 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,48 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5043 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2821 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1589 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6633 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 33 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | cv |
| 34 | Đào xúc đất, máy đào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,756 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,84 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m2 |
| 42 | Cát khe co giãn sân bê tông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 228 | m |
| G | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Lâm - Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học cấp IV 09 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | 100m2 |
| 3 | Tấm úp nóc mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,32 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 211 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 211 | m2 |
| 7 | Phá dỡ mặt granito | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,93 | m2 |
| 10 | Cửa đi và cửa sổ cửa thép pano tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,93 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Chốt cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,93 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 32 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,1475 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 149,8427 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,1475 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 278,2793 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,664 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 143,708 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 209,1056 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,1475 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 149,8427 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,295 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 842,5996 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 49 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 54 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,7759 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Lâm - Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học cấp IV 04 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1748 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3006 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,145 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6772 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,1415 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,9185 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2032 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,053 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4553 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3925 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,475 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4141 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3707 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2504 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6853 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9128 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9212 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,15 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,2 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,2 | m2 |
| 52 | Cầu chắn rác | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Đai thép giữ ống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Nối góc PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 56 | Ống PVC D110 thoát qua dầm mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,0878 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,055 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,49 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,4365 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,05 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,3265 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,1228 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 68 | Cửa đi và cửa sổ cửa thép pano tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 69 | Khóa cửa đi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Chốt cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | 1m2 cấu kiện |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,145 | m2 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9544 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,145 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 93 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,0135 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,6138 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,0135 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,7113 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,448 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,0135 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,6138 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95,475 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 190,3251 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 107 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,1261 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2013 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2013 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Lâm - Xây dựng nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,234 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,964 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,3384 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,9984 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7048 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,5763 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3988 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7268 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1607 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9794 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4974 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1669 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8533 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,2452 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,0926 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,4476 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,6861 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,358 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,879 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6953 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6431 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6431 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,6861 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93,6123 | m2 |
| 67 | Cửa đi, cửa thép pano tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 68 | Khóa, chốt cửa đi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | 1m2 cấu kiện |
| 70 | Cửa lật, cửa kính khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Vòi xả nước D25 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Máy bơm nước | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 83 | Van phao điện tự động | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van chặn nước D27 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Van chặn nước PPR D40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Nối góc PVC D27 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Nối góc PPR D40 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D40/25 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Nối góc PPR D25 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Côn thu 76/60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Nối góc PVC D42 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Nối góc PVC D76 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Nối góc PVC D110 90 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Nối góc PVC D42 45 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Nối góc PVC D76 45 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 103 | Nối góc PVC D110 45 độ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC D75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 106 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Lâm - Cổng trường và hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4506 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8293 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1108 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1893 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1183 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1686 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,565 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2751 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,4175 | m2 |
| 28 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 63viên/m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,8449 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,0816 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt chữ inox nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 31 | Cổng thép hộp, quét sơn chống rỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 32 | Bản lề thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Bánh xe thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lưỡi mác đúc | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Chốt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Khóa cửa mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,947 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0049 | m3 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 138,48 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,05 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,6398 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 52 | Đắp đỉnh trụ VXM M75# | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,4898 | m2 |
| 54 | Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,252 | m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,572 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m3 |
| 60 | Ông thoát nước PVC D76 + lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93 | m |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,356 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2347 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1315 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 577,68 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,952 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 648,432 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: Điểm trường thôn Lâm - Chỉnh chang khuôn viên trường và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1939 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3731 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,0963 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 14 | Ống khói tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,0178 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8468 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6292 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,874 | m3 |
| 20 | Lát gạch vỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,496 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3393 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,2921 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1047 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4286 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,67 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4069 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1543 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8192 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3685 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, máy đào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7485 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9378 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9378 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69,15 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1857 | 100m2 |
| 43 | Cát khe co giãn sân bê tông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 193 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi