Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 17:19:00 đến ngày 2021-08-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,741,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước, mặt đường, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phụ trách điện, nước).- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc 2.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu - sức nâng: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẪN BỊ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đập bỏ bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1 x 2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bu lông M16x320 vào móng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Cẩu và lắp đặt lại cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 6 | Chặt cây đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 8 | Đập bỏ bê tông đan rãnh bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 10m3/1km |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền bê tông vỉa hè nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2106 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6686 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6686 | 10m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1834 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2231 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trả lại hai bên mang cống K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5176 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trả lại cống K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8614 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường lu lèn K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7474 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3454 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3454 | 10m3/1km |
| 14 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9186 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh CPĐD Dmax 25 trên đường cũ, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 16 | CPĐD Dmax 25 trên đường cũ, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9052 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3683 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3683 | 100m2 |
| 21 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2895 | 100m3 |
| 22 | CPĐD Dmax 37.5 mở rộng dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1448 | 100m3 |
| 23 | CPĐD Dmax 25 lớp trên dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1448 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2983 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3764 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3764 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2983 | 100m2 |
| 28 | Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | 100m3 |
| 29 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1635 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1635 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0605 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0605 | 10m3/1km |
| 34 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | 100m3 |
| 35 | CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 36 | CPĐD Dmax 25 dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1825 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100tấn |
| 40 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1825 | 100m2 |
| 41 | Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | 10m3/1km |
| 44 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 45 | CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3726 | 100m2 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,38 | m3 |
| 48 | Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,77 | m3 |
| 49 | Vách ngăn tạo khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 2 | Đập bỏ bê tông tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8771 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8771 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8.1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | 10 tấn |
| 6 | Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8.1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9663 | 10 tấn |
| 9 | Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cấu kiện |
| 10 | Bốc ống cống dài 1m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,6 | m3 |
| 14 | Làm mối nối cống D800 bằng VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | mối nối |
| 15 | Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6145 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0053 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0053 | 10m3/1km |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0022 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,44 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép thang trèo D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1218 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép gối ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép gối ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 25 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan KT: (120x60x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 31 | Chèn VXM mác 100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 32 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2857 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2857 | 10m3/1km |
| 35 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9509 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 37 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 38 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5829 | tấn |
| 39 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m |
| 41 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | m2 |
| 43 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6754 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m |
| 45 | Gia công lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch 1.1 màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m2 |
| 2 | Sơn vạch 7.3 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 3 | Sơn vạch 7.5 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 4 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | CỐNG HỘP BTCT H100X100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6804 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6804 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 7 | Làm lớp đệm móng cống CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8.1km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9465 | 10 tấn |
| 9 | Bốc ống cống dài 1.2m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn cống |
| 11 | Làm mối nối cống hộp 100x100 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 12 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3243 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3243 | 10m3/1km |
| 15 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 16 | CPĐD Dmax 37.5 dày TB 33cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 17 | CPĐD Dmax 25 dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | 100m2 |
| F | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE Dn225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EE Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm EE Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE đường kính 150mm (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang FFF Dn200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang FFF Dn100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang FFF Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm gang FF Dn200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm gang FF Dn150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co gang FF Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*1 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,014 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 46 | Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 48 | Lắp đặt nối góc 90 HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 52 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 54 | Lắp đặt nối góc 90 upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hộp đồng hồ HDPE 400x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,596 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,876 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - PC.I - 10 - 190 - 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - NPC.I - 10 - 190 - 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Lắp đặt kẹp IPC 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp néo, kẹp dừng cáp ABC 4x95 +bulon xoắn M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp 4x95mm2 +bulon xoắn M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 ( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 ( lắp mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt hộp chia cáp trên cột ( tân dụng hiện có ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp nối |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 cho hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 2x16mm2+bulon xoắn M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3452 | 100kg |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 23 | Tháo dỡ, đập gốc cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 24 | Tháo dỡ cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 25 | Tháo, lắp cần đèn, đèn chiếu sáng ( đèn tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 ( Lắp mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt kẹp IPC 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn VCM 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước, mặt đường, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng | 2 | 02 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phụ trách điện, nước).- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công | 10 | có hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 6 | Máy xúc 2.3m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí 600m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 9 | Máy rải 130-140CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN 80T/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn BT 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 14 | Máy mài 2.7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 18 | Cần cẩu - sức nâng: 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 19 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi