Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851449-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210838519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 17:19:00 đến ngày 2021-08-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,741,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước, mặt đường, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phụ trách điện, nước).- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc 2.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu - sức nâng: 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẪN BỊ
1Đào móng trụ cổng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
2Đập bỏ bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Bê tông móng trụ đá 1 x 2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
4Lắp đặt bu lông M16x320 vào móng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Cẩu và lắp đặt lại cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
6Chặt cây đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
7Đào gốc cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
8Đập bỏ bê tông đan rãnh bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
9Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079810m3/1km
10Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079810m3/1km
11Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,250810m3/1km
12Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,250810m3/1km
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền bê tông vỉa hè nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1,2106100m3
2Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,668610m3/1km
4Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,668610m3/1km
5Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1834100m3
6Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4023100m3
7Đào khuôn bó vỉa đan rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8136100m3
8Đào móng cống dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2231100m3
9Đắp đất trả lại hai bên mang cống K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5176100m3
10Đắp đất trả lại cống K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8614100m3
11Đắp nền đường lu lèn K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7474100m3
12Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V88,345410m3/1km
13Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,345410m3/1km
14Cày sọc tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,9186100m2
15Bù vênh CPĐD Dmax 25 trên đường cũ, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5927100m3
16CPĐD Dmax 25 trên đường cũ, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9052100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3683100m2
18Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V3,219100tấn
19Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,219100tấn
20Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3683100m2
21Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2895100m3
22CPĐD Dmax 37.5 mở rộng dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1448100m3
23CPĐD Dmax 25 lớp trên dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1448100m3
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2983100m2
25Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3764100tấn
26Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3764100tấn
27Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2983100m2
28Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4439100m3
29Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m3
30Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,163510m3/1km
31Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,163510m3/1km
32Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,060510m3/1km
33Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,060510m3/1km
34Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9548100m3
35CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m3
36CPĐD Dmax 25 dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m3
37Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1825100m2
38Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100tấn
39Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100tấn
40Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1825100m2
41Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
42Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769510m3/1km
43Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769510m3/1km
44Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1349100m3
45CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
46Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3726100m2
47Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V67,38m3
48Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V161,77m3
49Vách ngăn tạo khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đập bỏ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804100m3
2Đập bỏ bê tông tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877110m3/1km
4Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877110m3/1km
5Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8.1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22510 tấn
6Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
7Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V60đoạn ống
8Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8.1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,966310 tấn
9Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V367cấu kiện
10Bốc ống cống dài 1m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
11Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V367đoạn ống
12Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
13Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V292,6m3
14Làm mối nối cống D800 bằng VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V395mối nối
15Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6145100m3
16Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,005310m3/1km
17Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,005310m3/1km
18Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
19Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,0022100m2
20Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V104,44m3
21Gia công cốt thép thang trèo D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2753tấn
22Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1218100m2
23Gia công cốt thép gối ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
24Gia công cốt thép gối ga D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
25Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
27Gia công cốt thép tấm đan D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505tấn
28Gia công cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276tấn
29Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
30Lắp đặt tấm đan KT: (120x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V114cấu kiện
31Chèn VXM mác 100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
32Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,05m3
33Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285710m3/1km
34Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285710m3/1km
35Ván khuôn bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9509100m2
36Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m3
37Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
38Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5829tấn
39Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0829tấn
40Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m
41Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
42Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,79m2
43Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,6754tấn
44Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m
45Gia công lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch 1.1 màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V24,83m2
2Sơn vạch 7.3 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
3Sơn vạch 7.5 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
4Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
5Lắp đặt trụ đỡ, biển báo (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
7Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E CỐNG HỘP BTCT H100X100
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
2Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,680410m3/1km
4Vận chuyển xa bần đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,680410m3/1km
5Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2684100m3
6Làm lớp đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
7Làm lớp đệm móng cống CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
8Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8.1km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,946510 tấn
9Bốc ống cống dài 1.2m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
10Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V35đoạn cống
11Làm mối nối cống hộp 100x100 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
12Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7302100m3
13Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,324310m3/1km
14Vận chuyển đất đổ xa 1.5KM(0.9KmĐL1+0.6KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,324310m3/1km
15Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
16CPĐD Dmax 37.5 dày TB 33cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m3
17CPĐD Dmax 25 dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4148100m2
19Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0689100tấn
20Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0689100tấn
21Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4148100m2
F DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7005100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,037100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,95100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt mối nối mềm EE Dn225mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt mối nối mềm EE Dn150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm EE Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt BE đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt BE đường kính 150mm (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê gang FFF Dn200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê gang FFF Dn100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tê gang FFF Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt nối giảm gang FF Dn200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt nối giảm gang FF Dn150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt co gang FF Dn150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*1 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp nắp chụp van HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,014m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
44Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
45Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
46Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
48Lắp đặt nối góc 90 HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
49Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
50Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
51Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
52Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
54Lắp đặt nối góc 90 upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
55Lắp đặt Hộp đồng hồ HDPE 400x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V88hộp
G DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,056m3
4Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,596m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V14,876m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4175tấn
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - PC.I - 10 - 190 - 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - NPC.I - 10 - 190 - 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
12Lắp đặt kẹp IPC 95Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt kẹp néo, kẹp dừng cáp ABC 4x95 +bulon xoắn M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt kẹp đỡ cáp 4x95mm2 +bulon xoắn M16Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 ( tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592km/dây
16Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 ( lắp mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012km/dây
17Lắp đặt hộp chia cáp trên cột ( tân dụng hiện có )Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp nối
18Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 cho hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V0,768km/dây
19Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 2x16mm2+bulon xoắn M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3452100kg
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
23Tháo dỡ, đập gốc cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
24Tháo dỡ cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
25Tháo, lắp cần đèn, đèn chiếu sáng ( đèn tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
26Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 ( Lắp mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64km/dây
27Lắp đặt kẹp IPC 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt dây dẫn VCM 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước, mặt đường, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng 2 02 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phụ trách điện, nước).- Đảm bảo năng lực theo quy định tại Chương VI, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
4 Nhân công 10 có hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
3 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
4 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
5 Máy lu rung 25T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
6 Máy xúc 2.3m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7 Máy nén khí 600m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
9 Máy rải 130-140CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Trạm trộn BTN 80T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
11 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
12 Máy trộn BT 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
13 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
14 Máy mài 2.7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
16 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
18 Cần cẩu - sức nâng: 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
19 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->