Gói thầu: 05.XL: Xây dựng đoạn Km0+00 - Km1+175,14 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850652-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 05.XL: Xây dựng đoạn Km0+00 - Km1+175,14 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210850556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 17:14:00 đến ngày 2021-09-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,432,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng đi ngầm và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp nước, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước(có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 02 năm.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có tổng thời gian làm kỹ thuật thi công công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian làm công tác khảo sát trắc địa hoặc thi công xây dựng công trình từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Cử nhân kế toán/tài chính hoặc Kỹ sư định giá.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 - 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu các loại
- Đặc điểm thiết bị 6T - 10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 10
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 05.XL: Xây dựng đoạn Km0+00 - Km1+175,14 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường trục chính từ QL1A đến khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tổng hợp HT và công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Tĩnh và Phòng Quản lý Đô thị và Kinh tế; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị lập và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công toàn bộ các hạng mục công trình theo thiết kế được duyệt; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt kèm theo cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự được đề xuất; - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh; Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp, đất C1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.796,83m3
2Đào rãnh đất thoát nước dọc, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công211,57m3
3Đào đánh cấp đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công358,93m3
4Đào nền đường, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.904,19m3
5Đào nền đường, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.788,4m3
6Đào nền đường, đất C4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công855,78m3
7Đào khuôn đường, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16.973,68m3
8Đào khuôn đường, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.399,99m3
9Đào khuôn đường, đất C4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.786,32m3
10Đắp nền đường, độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37.923,46m3
11Đắp nền đường, độ chặt K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13.049m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất C1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.797m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20.649m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.186m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất C4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.642m3
16Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45.850,11m3
17Đất đắp K98 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17.255,45m3
18Đắp đất giải phân cách giữa, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công718,93m3
19Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.963m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.489m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.927m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25.827m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25.827m2
24Bó vỉa bằng bê tông mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.252cái
25Đan rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.557cái
26Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cái
27Lát vỉa hè bằng gạch TerazoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11.633,86m2
28Bê tông M150, đá 2x4 gờ chắn vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,8m3
29Bê tông M150, đá 2x4 móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công914,31m3
30Bê tông viền ụ cây, rãnh ngang trên GPC giữa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,79m3
31Đắp đất ụ cây xanh g≤1.45 T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,79m3
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 200x320 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
36Bê tông M150, đá 2x4 móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.654,62m2
38Sơn giảm tốc độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,96m2
39Phá dỡ kết cấu cũ bằng BTCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công424,89m3
40Phá dỡ kết cấu cũ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,48m3
41Phá dỡ kết cấu móng cũ đá hộc xây, gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công347,79m3
42Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công863m3
43Bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m2
B HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT
1Đá dăm 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,35m3
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,35m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2 hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,71m3
4Bê tông mác 200 đá 1x2 nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,89m3
5Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35tấn
6Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,74tấn
7Cốt thép 18 >=f>10 mm bậc thang hố thu tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35tấn
8Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,27tấn
9Ván khuôn đổ tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,31100m2
10Ván khuôn đổ móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
11Ván khuôn đổ tường thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,21100m2
12Lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92cấu kiện
13Đá dăm 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công289,77m3
14Bê tông móng mác 150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công289,77m3
15Bê tông nắp đậy mác 200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công299,83m3
16Bê tông thân hào kỹ thuật mác 200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công828,06m3
17Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,43tấn
18Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,81tấn
19Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,18tấn
20Thép hình giá đỡ V63x63x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,78tấn
21Ván khuôn đổ móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,02100m2
22Ván khuôn đổ tấm nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,82100m2
23Ván khuôn đổ thân Hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,23100m2
24Lắp đặt hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.006đoạn
25Lắp đặt tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.012cấu kiện
26Nối hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công967mối nối
27Đá dăm 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,4m3
28Bê tông móng mác 150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,1m3
29Bê tông thân hào kỹ thuật mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,04m3
30Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,01tấn
31Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,65tấn
32Ván khuôn đổ móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49100m2
33Ván khuôn đổ thân Hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,73100m2
34Lắp đặt hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công163đoạn
35Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công659,66m2
36Nối hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154mối nối
37Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39tấn
38Bê tông bản vượt mác 200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2m3
39Ván khuôn đổ bản vượtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21100m2
40Đá dăm 2x4 đệm giảm tải 2 bên cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,02m3
41Lắp đặt bản vượtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cấu kiện
42Đào đất hố móng, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.969,49m3
43Đào đất hố móng, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.396,84m3
44Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.969,49m3
45Vận chuyển đất đổ đi, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công177m3
46Đắp đất nền móng công trình K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.674,76m3
47Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.321,65m3
C CỐNG KỸ THUẬT
1Đào đất hố móng, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.028,4m3
2Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.028,4m3
3Đắp đất hố móng cống K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.628,46m3
4Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.386,82m3
5Đá dăm đệm móng, bản giảm tải, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,03m3
6Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,34m3
7Bê tông Hố thăm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,12m3
8Bê tông tấm nắp đậy hố thăm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m3
9Bê tông thân cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,14m3
10Cốt thép mạ kẽm bậc thang hố thăm f >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19tấn
11Cốt thép hố thăm f≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,91tấn
12Cốt thép tấm nắp hố thăm f≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24tấn
13Cốt thép ống cống hộp 10≤f≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,31tấn
14Gia công tấm bản chờ sẵn trong cống kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,13tấn
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m2
16Ván khuôn thân cống và hố thămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,99100m2
17Ván khuôn tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m2
18Quét nhựa đường chống thấm ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công492,9m2
19Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cấu kiện
21Mua bộ tấm nắp đậy bằng gang đúc sẵn, cấp B, tải trọng 125KNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3tấn
23Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D110, đặt sẵn thoát nước trong hố thămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu, rãnh dẩnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,26m3
2Bê tông mác 150 đá 2x4 móng hố thu, rãnh dẩnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,43m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2 thân hố thu, rãnh dẩnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,2m3
4Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,81m3
5Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,47tấn
6Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,98tấn
7Cốt thép mạ kẽm bậc thang hố thăm f >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8tấn
8Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,56tấn
9Ván khuôn đổ tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,41100m2
10Ván khuôn đổ móng hố thu, rãnh dẫnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m2
11Ván khuôn đổ tường thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,08100m2
12Lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122cấu kiện
13Đắp cát móng cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.021,03m3
14Bê tông móng gối đỡ mác 150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,2m3
15Ván khuôn đổ móng gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,36100m2
16Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công412cái
17Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D800Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công607cái
18SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, TTB - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201đoạn ống
19SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, TTB - đoạn ống dài bq 2.26mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8đoạn ống
20SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, TTC - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1đoạn ống
21SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800, TTB - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công274đoạn ống
22SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800, TTB - đoạn ống dài bq 2.43mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7đoạn ống
23SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800, TTC - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công188mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công275mối nối
26Đá dăm đệm móng, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,44m3
27Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,9m3
28Bê tông thân cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công558,14m3
29Bê tông thân cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,77m3
30Cốt thép ống cống hộp 10≤f≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,7tấn
31Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,85100m2
32Ván khuôn thân cống dọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,19100m2
33Quét nhựa đường chống thấm ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.752,54m2
34Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,66m2
35Đào đất hố móng cống dọc ly tâm, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.089,47m3
36Đào đất hố móng cống dọc (3x2m), đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.366,3m3
37Đào đất hố móng cống dọc ly tâm, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.275,78m3
38Đào đất hố móng cống dọc (3x2m), đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.889,45m3
39Đào đất hố móng, đất C4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công378,92m3
40Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.455m3
41Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công203m3
42Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công378m3
43Đắp đất hố móng cống K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.315,77m3
44Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.661,32m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất hố móng, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.345,25m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.345,25m3
3Đắp đất hố móng cống K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công744,23m3
4Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công959,2m3
5Đá dăm đệm móng, bản giảm tải, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,18m3
6Vải địa kỹ thuật ốp mái ta luy đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m2
7Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,01m3
8Bê tông tường M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,03m3
9Bê tông ốp mái ta luy đầu cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,08m3
10Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,8m3
11Bê tông thân cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220,53m3
12Cốt thép bản giảm tải đổ f≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09tấn
13Cốt thép bản giảm tải đổ f≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,73tấn
14Cốt thép ống cống hộp 10≤f≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,82tấn
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,12100m2
16Ván khuôn thân cống và tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,32100m2
17Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
18Quét nhựa đường chống thấm ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công499,3m2
19Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,35m2
20Lắp đặt bản giảm tải bằng bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cấu kiện
21Đào đất hố móng, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công538,93m3
22Vận chuyển đất đi đổ, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công538,93m3
23Đắp đất hố móng cống K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271,96m3
24Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công333,93m3
25Đá dăm 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,83m3
26Đắp cát móng cống K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,04m3
27Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,18m3
28Bê tông tường M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,74m3
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
30Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mm,TTB đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mm,TTC đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông, đường kính D= 600mm, TTB đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mm, TTC đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2đoạn ống
34Nối ống bê tông, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15mối nối
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,31100m2
36Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m2
F HỆ THỐNG MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Đá dăm 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,67m3
2Lót bạt xác rắn ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,41100m2
3Bê tông móng mương mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,77m3
4Bê tông tường mương mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220,01m3
5Bê tông giằng mương mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,01m3
6Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,88tấn
7Cốt thép fTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,81tấn
8Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,68100m2
9Ván khuôn thành và giằng mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,59100m2
10Làm khe nối bằng 2 lớp giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,43m2
11Cốt thép tấm nắp f≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75tấn
12Bê tông tấm nắp đậy M200#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,38m3
13Ván khuôn tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21100m2
14Lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cấu kiện
15Đào đất hố móng, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công310,54m3
16Đào đất hố móng, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,69m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công310,54m3
18Đắp đất hố móng K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công236,86m3
19Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,29m3
20Đào đất hố móng, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,85m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,85m3
22Đắp đất hố móng K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m3
23Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,37m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
25Lót bạt xác rắn ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m2
26Bê tông móng, chân khay mác 200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9m3
27Bê tông tường M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3m3
28Bê tông bản mặt, gờ chắn M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1m3
29Cốt thép f≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08tấn
30Cốt thép f≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11tấn
31Sản xuất của van phẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33tấn
32Lắp đặt cửa van, độ cao đóng mở ≤5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33tấn
33Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13100m2
34Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91100m2
35Ván khuôn bản mặt, gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
36Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,57m2
37Cửa đóng mở V1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
38Bu lông M16-22, l=250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào hố móng đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.023,1265m3
2Đào hố móng đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công673,421m3
3Đào hố móng đất C4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,7475m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2313100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,7342100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất C4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0775100m3
7Đắp đất hố móng K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.320,4945m3
8Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.989,2552m3
9Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3945100m3
10Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Tải trọng C)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm (Tải trọng C)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công231 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Tải trọng B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm (Tải trọng B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm (Tải trọng B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công521 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (Tải trọng C)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (Tải trọng B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3591 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công810cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105cái
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công368mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48mối nối
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9626m3
22Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,2895100m2
23Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2063tấn
24Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,785tấn
25Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6303tấn
26Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,9m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3858100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9985tấn
29Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1359m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1231cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54100m
33Lắp nút bịt nhựa Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108cái
34Quét nhựa đường vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,04m2
35Bơm nước thải Q=20M3; H=8MTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
37Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
39Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
40Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
41Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
42Lá chắn thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
46BulongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84cái
47Giăng cao suTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
48Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
49Tủ phân phối điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công606m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP65/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,06100m
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đường ống đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công203,8m3
2Đắp cát công trình, K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5963100m3
3Đắp đất độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7163100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 ĐK 315mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,77100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,94100m
6Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,018m3
7Bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,88m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,0092m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8669100m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông gối đỡ đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,592m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.096cái
12Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5085m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1554100m2
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
15Đế trụ DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
16Lắp đặt tê thép ĐK 300/100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 350mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
20Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cặp bích
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cặp bích
22Joang cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56bộ
23Bulong + Ecu M20x70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168bộ
24Miệng khóa van bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
27Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5085m3
28Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1554100m2
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
30Đế trụ DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
31Lắp đặt tê thép ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
33Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
34Lắp bích thép - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cặp bích
35Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cặp bích
36Joang cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56bộ
37Bulong + Ecu M20x70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168bộ
38Miệng khóa van bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
41Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
44Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
45Kép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
47Lắp đặt tê thép ĐK 315mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
48Lắp đặt tê thép ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
49Lắp đặt đấu nối , ĐK 315mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
50Lắp đặt đấu nối , ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
51Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
52Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
53Lắp bích thép - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
54Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
55Joăng cao su D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
56Joăng cao su D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
57Joăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
58Bulong + Ecu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96bộ
59Hộp van bề mặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
61Nắp bịt ống có bản lềTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
62Tấm chắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
63Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,162m3
64Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014100m2
65Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,244m3
66Đào móng - Cấp đất 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,0728m3
67Đắp đất nền móng công trình,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0243m3
68Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3018m3
69Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0104100m2
70Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4526m3
71Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1179m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0211100m2
73Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1742m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0117100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0184tấn
76Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,174m3
77Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6416m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2m2
80Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
81Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
82Lắp đặt đấu nối, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
83Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
84Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
85Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
86Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
87Lắp đặt tê nhựa HDPE D400x315Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
88Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x280Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
89Lắp đặt cút nhựa HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23cái
90Lắp đặt cút nhựa HDPE D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cột thép mạ kẽm tròn côn 9m + đế phụ DP-1 + cần đèn kép 2m CDK-04Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cột
2Cột thép mạ kẽm tròn côn 9m + đế phụ trang trí DP-1 + cần đèn 3 hướng cao 2m, vươn cần 1,5m CD3H-04Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cột
3Cột thép đa giác, lắp xà bắt đèn pha cao 14m-5mm (lắp 4 đèn pha)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cột
4Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67bộ
5Đèn pha chiếu sáng đường phố led 400W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
6Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112m
7Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công871m
8Bảng điện cột + 2 aptomat 10A + cầu đấu (cột đèn lắp cần kép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26bộ
9Bảng điện cột + 3 aptomat 10A + cầu đấu (cột đèn cần 3 hướng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
10Bảng điện cột + 4 aptomat 10A + cầu đấu (cột đèn pha 14m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66đầu cáp
12Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66đầu cáp
13Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cột
14Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31móng
15Móng cột đèn pha cao 14m MC-2: M24*1375*8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2móng
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công973m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công541m
18Dây đồng M10 nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.514m
19Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
20Bộ tiếp địa chân cột RC-4 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
21Bộ tiếp địa lặp lại RLL-3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
22Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41m
23Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên dãy phân cách đường (HC-1PCĐ-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.026m
24Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công186m
25Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.328m
26Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công186m
27Đấu nối hoàn thiện, chạy thửTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1lần
28Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41m
29Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên dãy phân cách đường (HC-1PCĐ-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.026m
30Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công186m
31Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65cái
32Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84cái
33Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176cái
34Thí nghiệm tiếp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37bộ
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Báo hiệu phản quang hình chữ nhật 80x255cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Báo hiệu phản quang hình chữ nhật 135x195cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4cái
3Báo hiệu phản quang hình tam giác 87.5x87.5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8cái
4Cột đỡ biển báo H=2.85mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8Cột
5Cột đỡ biển báo H=3.10mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8Cột
6Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4cái
7Nhân công điều tiết 3.5/7Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60công
8Đồ bảo hộ cho nhân công điều tiếtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
9Cọc tiêu đế BT ống nhưa đổ vữa ở trong (ống D80, mỗi cọc dài 1,2m, Class3) (KH 5lần)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,2cọc
10Bê tông M200 bệ cọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4752m3
11Vữa xi măng V75 lấp lòng ống nhựa D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21m3
12Lấp lòng ống nhựa D81Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21m3
13Giấy gián phản quang 3DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,64m2
14Ván khuôn đếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
15Dây PVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,8m
16Barie chắn mũi thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Lắp biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
18Lắp biển báo phản quang, tam giácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng đi ngầm và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp nước, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).105
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước(có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).73
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 02 năm.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).52
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khác 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có tổng thời gian làm kỹ thuật thi công công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).52
5 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian làm công tác khảo sát trắc địa hoặc thi công xây dựng công trình từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).52
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Cử nhân kế toán/tài chính hoặc Kỹ sư định giá.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).32
7 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h1
2 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV1
3 Máy đào 4
4 Máy đào ≥ 1,25m32
5 Máy ủi ≥ 110 CV2
6 Máy san ≥ 110 CV1
7 Lu bánh hơi 16 - 25T1
8 Lu rung ≥ 16T3
9 Lu các loại 6T - 10T2
10 Ô tô vận chuyển ≥ 7T10
11 Ô tô tưới nước đảm bảo hoạt động tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h1
13 Thiết bị sơn kẻ đường đảm bảo hoạt động tốt1
14 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
15 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
16 Xe tưới nhựa đảm bảo hoạt động tốt1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
18 Đầm bàn đảm bảo hoạt động tốt3
19 Đầm dùi đảm bảo hoạt động tốt3
20 Đầm đất cầm tay đảm bảo hoạt động tốt3
21 Máy cắt uốn thép đảm bảo hoạt động tốt2
22 Máy hàn đảm bảo hoạt động tốt3
23 Máy bơm nước đảm bảo hoạt động tốt2
24 Máy phát điện đảm bảo hoạt động tốt1
25 Máy nén khí đảm bảo hoạt động tốt1
26 Máy thủy bình đảm bảo hoạt động tốt2
27 Máy toàn đạc điện tử đảm bảo hoạt động tốt2
28 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->