Gói thầu: 05.XL: Xây dựng đoạn Km0+00 - Km1+175,14 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 05.XL: Xây dựng đoạn Km0+00 - Km1+175,14 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 17:14:00 đến ngày 2021-09-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,432,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng đi ngầm và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp nước, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước(có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 02 năm.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có tổng thời gian làm kỹ thuật thi công công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian làm công tác khảo sát trắc địa hoặc thi công xây dựng công trình từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Cử nhân kế toán/tài chính hoặc Kỹ sư định giá.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
05.XL: Xây dựng đoạn Km0+00 - Km1+175,14 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đường trục chính từ QL1A đến khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công toàn bộ các hạng mục công trình theo thiết kế được duyệt; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt kèm theo cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự được đề xuất; - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh,
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh; Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.796,83 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất thoát nước dọc, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 211,57 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 358,93 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.904,19 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.788,4 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 855,78 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16.973,68 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.399,99 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.786,32 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37.923,46 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13.049 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.797 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20.649 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.186 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.642 | m3 |
| 16 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45.850,11 | m3 |
| 17 | Đất đắp K98 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17.255,45 | m3 |
| 18 | Đắp đất giải phân cách giữa, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 718,93 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.963 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.489 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.927 | m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25.827 | m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25.827 | m2 |
| 24 | Bó vỉa bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.252 | cái |
| 25 | Đan rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.557 | cái |
| 26 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | cái |
| 27 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.633,86 | m2 |
| 28 | Bê tông M150, đá 2x4 gờ chắn vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,8 | m3 |
| 29 | Bê tông M150, đá 2x4 móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 914,31 | m3 |
| 30 | Bê tông viền ụ cây, rãnh ngang trên GPC giữa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,79 | m3 |
| 31 | Đắp đất ụ cây xanh g≤1.45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,79 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 200x320 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 36 | Bê tông M150, đá 2x4 móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m3 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.654,62 | m2 |
| 38 | Sơn giảm tốc độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,96 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 424,89 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu cũ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,48 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu móng cũ đá hộc xây, gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 347,79 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 863 | m3 |
| 43 | Bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m2 |
| B | HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,71 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,89 | m3 |
| 5 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | tấn |
| 6 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | tấn |
| 7 | Cốt thép 18 >=f>10 mm bậc thang hố thu tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | tấn |
| 8 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,27 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ tường thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,21 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92 | cấu kiện |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 289,77 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 289,77 | m3 |
| 15 | Bê tông nắp đậy mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 299,83 | m3 |
| 16 | Bê tông thân hào kỹ thuật mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 828,06 | m3 |
| 17 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,43 | tấn |
| 18 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,81 | tấn |
| 19 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | tấn |
| 20 | Thép hình giá đỡ V63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,78 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,02 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ tấm nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,82 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ thân Hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,23 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.006 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.012 | cấu kiện |
| 26 | Nối hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 967 | mối nối |
| 27 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m3 |
| 28 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,1 | m3 |
| 29 | Bê tông thân hào kỹ thuật mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,04 | m3 |
| 30 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,01 | tấn |
| 31 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,65 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đổ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn đổ thân Hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,73 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163 | đoạn |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 659,66 | m2 |
| 36 | Nối hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154 | mối nối |
| 37 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | tấn |
| 38 | Bê tông bản vượt mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm 2x4 đệm giảm tải 2 bên cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,02 | m3 |
| 41 | Lắp đặt bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cấu kiện |
| 42 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.969,49 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.396,84 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.969,49 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 177 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.674,76 | m3 |
| 47 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.321,65 | m3 |
| C | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.028,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.028,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.628,46 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.386,82 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, bản giảm tải, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,03 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,34 | m3 |
| 7 | Bê tông Hố thăm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm nắp đậy hố thăm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106,14 | m3 |
| 10 | Cốt thép mạ kẽm bậc thang hố thăm f >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố thăm f≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,91 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm nắp hố thăm f≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống hộp 10≤f≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,31 | tấn |
| 14 | Gia công tấm bản chờ sẵn trong cống kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,13 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống và hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,99 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 492,9 | m2 |
| 19 | Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cấu kiện |
| 21 | Mua bộ tấm nắp đậy bằng gang đúc sẵn, cấp B, tải trọng 125KN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D110, đặt sẵn thoát nước trong hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu, rãnh dẩn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,26 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 150 đá 2x4 móng hố thu, rãnh dẩn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,43 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 thân hố thu, rãnh dẩn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,2 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | tấn |
| 6 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | tấn |
| 7 | Cốt thép mạ kẽm bậc thang hố thăm f >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | tấn |
| 8 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,56 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ móng hố thu, rãnh dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ tường thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,08 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.021,03 | m3 |
| 14 | Bê tông móng gối đỡ mác 150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ móng gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,36 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 412 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 607 | cái |
| 18 | SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, TTB - đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201 | đoạn ống |
| 19 | SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, TTB - đoạn ống dài bq 2.26m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | đoạn ống |
| 20 | SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, TTC - đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | đoạn ống |
| 21 | SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800, TTB - đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 274 | đoạn ống |
| 22 | SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800, TTB - đoạn ống dài bq 2.43m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | đoạn ống |
| 23 | SX, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800, TTC - đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 188 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 275 | mối nối |
| 26 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,44 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159,9 | m3 |
| 28 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 558,14 | m3 |
| 29 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,77 | m3 |
| 30 | Cốt thép ống cống hộp 10≤f≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,7 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thân cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,19 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.752,54 | m2 |
| 34 | Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,66 | m2 |
| 35 | Đào đất hố móng cống dọc ly tâm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.089,47 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng cống dọc (3x2m), đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.366,3 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng cống dọc ly tâm, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.275,78 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng cống dọc (3x2m), đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.889,45 | m3 |
| 39 | Đào đất hố móng, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 378,92 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.455 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 203 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 378 | m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.315,77 | m3 |
| 44 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.661,32 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.345,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.345,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 744,23 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 959,2 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, bản giảm tải, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,18 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ốp mái ta luy đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,01 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,03 | m3 |
| 9 | Bê tông ốp mái ta luy đầu cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,08 | m3 |
| 10 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,8 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220,53 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản giảm tải đổ f≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải đổ f≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,73 | tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống hộp 10≤f≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,82 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,12 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống và tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,32 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 499,3 | m2 |
| 19 | Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,35 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bản giảm tải bằng bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cấu kiện |
| 21 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 538,93 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 538,93 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 271,96 | m3 |
| 24 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 333,93 | m3 |
| 25 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,83 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,04 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,18 | m3 |
| 28 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,74 | m3 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mm,TTB đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mm,TTC đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D= 600mm, TTB đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mm, TTC đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | mối nối |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,67 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mương mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mương mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220,01 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,01 | m3 |
| 6 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,88 | tấn |
| 7 | Cốt thép f | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,81 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,68 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành và giằng mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,59 | 100m2 |
| 10 | Làm khe nối bằng 2 lớp giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,43 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp f≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm nắp đậy M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cấu kiện |
| 15 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 310,54 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,69 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 310,54 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 236,86 | m3 |
| 19 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,29 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,85 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,85 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m3 |
| 23 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,37 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 25 | Lót bạt xác rắn ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chân khay mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | m3 |
| 27 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3 | m3 |
| 28 | Bê tông bản mặt, gờ chắn M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| 29 | Cốt thép f≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 30 | Cốt thép f≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 31 | Sản xuất của van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cửa van, độ cao đóng mở ≤5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bản mặt, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,57 | m2 |
| 37 | Cửa đóng mở V1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 38 | Bu lông M16-22, l=250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố móng đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.023,1265 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 673,421 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7475 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2313 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0775 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.320,4945 | m3 |
| 8 | Đất đắp K95 tại mỏ vận chuyển về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.989,2552 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3945 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Tải trọng C) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm (Tải trọng C) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Tải trọng B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm (Tải trọng B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm (Tải trọng B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (Tải trọng C) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (Tải trọng B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 359 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 810 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 368 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | mối nối |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,9626 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,2895 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,785 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6303 | tấn |
| 26 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,9 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3858 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9985 | tấn |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1359 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 34 | Quét nhựa đường vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,04 | m2 |
| 35 | Bơm nước thải Q=20M3; H=8M | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 42 | Lá chắn thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 46 | Bulong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 47 | Giăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 49 | Tủ phân phối điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 606 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,06 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 203,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5963 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7163 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 ĐK 315mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,94 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,018 | m3 |
| 7 | Bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176,88 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,0092 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8669 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối đỡ đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,592 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.096 | cái |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5085 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1554 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 15 | Đế trụ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép ĐK 300/100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cặp bích |
| 22 | Joang cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | bộ |
| 23 | Bulong + Ecu M20x70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168 | bộ |
| 24 | Miệng khóa van bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5085 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1554 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 30 | Đế trụ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cặp bích |
| 36 | Joang cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | bộ |
| 37 | Bulong + Ecu M20x70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168 | bộ |
| 38 | Miệng khóa van bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 45 | Kép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép ĐK 315mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đấu nối , ĐK 315mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đấu nối , ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 55 | Joăng cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 56 | Joăng cao su D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 57 | Joăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 58 | Bulong + Ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | bộ |
| 59 | Hộp van bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 61 | Nắp bịt ống có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Tấm chắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,162 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | m3 |
| 66 | Đào móng - Cấp đất 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,0728 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0243 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3018 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0104 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4526 | m3 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1179 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0211 | 100m2 |
| 73 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1742 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0184 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,174 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 78 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6416 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m2 |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đấu nối, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D400x315 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x280 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm tròn côn 9m + đế phụ DP-1 + cần đèn kép 2m CDK-04 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cột |
| 2 | Cột thép mạ kẽm tròn côn 9m + đế phụ trang trí DP-1 + cần đèn 3 hướng cao 2m, vươn cần 1,5m CD3H-04 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cột |
| 3 | Cột thép đa giác, lắp xà bắt đèn pha cao 14m-5mm (lắp 4 đèn pha) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | bộ |
| 5 | Đèn pha chiếu sáng đường phố led 400W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 6 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | m |
| 7 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 871 | m |
| 8 | Bảng điện cột + 2 aptomat 10A + cầu đấu (cột đèn lắp cần kép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 9 | Bảng điện cột + 3 aptomat 10A + cầu đấu (cột đèn cần 3 hướng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 10 | Bảng điện cột + 4 aptomat 10A + cầu đấu (cột đèn pha 14m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cột |
| 14 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | móng |
| 15 | Móng cột đèn pha cao 14m MC-2: M24*1375*8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | móng |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 973 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 541 | m |
| 18 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.514 | m |
| 19 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa chân cột RC-4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 21 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 22 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | m |
| 23 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên dãy phân cách đường (HC-1PCĐ-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.026 | m |
| 24 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.328 | m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186 | m |
| 27 | Đấu nối hoàn thiện, chạy thử | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lần |
| 28 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | m |
| 29 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên dãy phân cách đường (HC-1PCĐ-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.026 | m |
| 30 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 - 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176 | cái |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | bộ |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Báo hiệu phản quang hình chữ nhật 80x255cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Báo hiệu phản quang hình chữ nhật 135x195cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | cái |
| 3 | Báo hiệu phản quang hình tam giác 87.5x87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo H=2.85m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8 | Cột |
| 5 | Cột đỡ biển báo H=3.10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | Cột |
| 6 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | cái |
| 7 | Nhân công điều tiết 3.5/7 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | công |
| 8 | Đồ bảo hộ cho nhân công điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 9 | Cọc tiêu đế BT ống nhưa đổ vữa ở trong (ống D80, mỗi cọc dài 1,2m, Class3) (KH 5lần) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,2 | cọc |
| 10 | Bê tông M200 bệ cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4752 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng V75 lấp lòng ống nhựa D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 12 | Lấp lòng ống nhựa D81 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 13 | Giấy gián phản quang 3D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,64 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Dây PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,8 | m |
| 16 | Barie chắn mũi thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 18 | Lắp biển báo phản quang, tam giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng đi ngầm và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp nước, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường phố chính đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm hào kỹ thuật, cấp, thoát nước(có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có tổng thời gian tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 02 năm.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khác | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có tổng thời gian làm kỹ thuật thi công công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có tổng thời gian làm công tác khảo sát trắc địa hoặc thi công xây dựng công trình từ 02 năm trở lên.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Cử nhân kế toán/tài chính hoặc Kỹ sư định giá.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có cam kết của nhân sự về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (kèm theo số điện thoại và địa chỉ liên hệ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120 tấn/h | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa công suất | ≥ 130CV | 1 |
| 3 | Máy đào | 4 | |
| 4 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 2 |
| 6 | Máy san | ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Lu bánh hơi | 16 - 25T | 1 |
| 8 | Lu rung | ≥ 16T | 3 |
| 9 | Lu các loại | 6T - 10T | 2 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 10 |
| 11 | Ô tô tưới nước | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm công suất | ≥ 50m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 15 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 16 | Xe tưới nhựa | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 18 | Đầm bàn | đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Đầm dùi | đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 20 | Đầm đất cầm tay | đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn | đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 23 | Máy bơm nước | đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Máy phát điện | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy nén khí | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Máy thủy bình | đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 27 | Máy toàn đạc điện tử | đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 28 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi