Gói thầu: XNXL-161-21 Công cụ dụng cụ, vật tư an toàn phục vụ thi công, chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-161-21 Công cụ dụng cụ, vật tư an toàn phục vụ thi công, chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VSP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 18:50:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,162,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85243843E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.113.793 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tem kiểm tra điện | 12.000 | cái | Inspection stamps, size 50(W)x30(H)mm/ tem kiểm tra, in trên đề can sữa (nilon trắng sữa), loại bóc dán- Nền màu vàng, chữ màu lam: 3000 cái- Nền màu trắng, chữ màu đen: 3000 cái- Nền màu lam, chữ màu đen: 3000 cái- Nền màu lục, chữ màu đen: 3000 cái | ||
| 2 | Thẻ chèn giàn giáo | 300 | cái | 01 mặt màu xanh và 01 mặt màu vàng: Dùng để ghi, chú thích, tình trạng giáo, yêu cầu đề nghị ...Tham khảo mẫu hiện hành tại XNXL | ||
| 3 | Đầu Cos dây khí (Vỏ bóp ống thủy lực) | 400 | cái | Phù hợp với dây cắt đôi: Đường kính ngoài 12mm Chất liệu: Inox | ||
| 4 | Biển báo “Lifting in progress – Do not enter” | 20 | cái | Kích thước biển:50x70cm Chất liệu: tole/AluGiá đỡ gấp mở chữ A, dễ dàng di chuyển, cao 1m (bao gồm biển) | ||
| 5 | Biển báo “Chú ý, bền mặt nóng | 20 | cái | Kích thước 50x70cmChất liệu: tole/Alu | ||
| 6 | Biển báo “Làm việc trên cao phải đeo dây an toàn” | 20 | cái | Kích thước biển:50x70cm Chất liệu: tole/AluGiá đỡ gấp mở chữ A, dễ dàng di chuyển, cao 1m (bao gồm biển) | ||
| 7 | Drop object/Vật rơi | 20 | cái | Kích thước biển:50x70cm Chất liệu: tole/AluGiá đỡ gấp mở chữ A, dễ dàng di chuyển, cao 1m (bao gồm biển) | ||
| 8 | Biển báo “Confine space/ Không gian hạn chế | 10 | cái | Kích thước biển:50x70cm Chất liệu: tole/AluGiá đỡ gấp mở chữ A, dễ dàng di chuyển, cao 1m (bao gồm biển) | ||
| 9 | Biển báo “Mã màu dụng cụ nâng | 10 | cái | Kích thước biển:50x70cmChất liệu: tole/Alu | ||
| 10 | Bình cứu hỏa bột/Dry Chemical Powder Fire Extinguishers | 20 | bình | Bình chữa cháy Bột 8 kg:-Khối lượng bột trong bình : 8+- 0.16-Thời gian phun : >=15 (s)-Phạm vi phun : >= 4.5 m-Nhiệt độ hoạt động : -20 đến 60 độ C-Fire rating : 4A, 89B,C-Áp lực làm việc : 1.2 Mpa | ||
| 11 | Bình chửa cháy CO2/ CO2 Fire Extinguishers | 20 | bình | Loại 5kg, áp suất vận hành 60 bars, thời gian xả 13s, phạm vi xả 2m, nhiệt độ -20~60 độ | ||
| 12 | Thẻ STOP card | 4.000 | Thẻ | Theo mẫu hiện hành của VSP | ||
| 13 | Tổ hợp các bảng hiệu:- Bảng thông tin dự án,- Bảng BHLĐ,- Bảng Nội quy công trường,- Bản tin SSHE dự án | 2 | bộ | Chi tiết về kích thước của bảng - File đính kèm- Một bộ cho Jacket ZWP12 và một bộ cho Jacket ZWP15 | ||
| 14 | Biển báo “PPE” | 20 | cái | Kích thước 60x100cm Móc để treo | ||
| 15 | Biển báo “Do not smoke/Không hút thuốc” | 10 | cái | Kích thước 50x70cm Móc để treo | ||
| 16 | Rest and Smoking area/Khu vực nghi ngơi hút thuốc | 2 | cái | Kích thước 50x70cm Móc để treo | ||
| 17 | Biển báo “Muster Station/Vị trí tập trung” | 2 | cái | Kích thước 50x70cm Móc để treo | ||
| 18 | Biển báo “Safe drive/Lái xe an toàn” | 4 | cái | Kích thước 50x100cm Móc để treo | ||
| 19 | Máy đo nồng độ cồn | 1 | cái | Chỉ định BAC: 0.000 đến 4.000 ‰ hoặc 0.000 đến 0.400% BAC hoặc 0.000 đến 2.000 mg / l BrAC bằng màn hình LEDThời gian làm nóng: 25 giây Thời gian phản hồi: 3 giâyCảm biến: Cảm biến rượu loại bán dẫnĐộ chính xác: ± 0,010% BAC tại 0,050% BAC Ống ngậm: Sử dụngNguồn: Hai pin kiềm kích thước 1,5V "AA" và giắc cắm xì gà 12V trên xe hơiTự động tắt nguồnTrọng lượng: 103g (Bao gồm Pin)Kích thước (mm): 116 (cao) X 50 (rộng) X 21 (dày):Chỉ báo: Pin yếu, kiểm tra lượng dòng khí, cảm biến tự kiểm tra, cảm biến dễ thay đổi.Có đầy đủ tem kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định.Chứng chỉ bảo hành tối của nhà sản xuất hoặc của nhà cung cấp (Tối thiểu 12 tháng) - Bản gốc | ||
| 20 | Ống thổi nồng độ cồn | 1.000 | cái | Ống thổi nồng độ cồn phù hợp với chủng loại máy được cung cấp | ||
| 21 | Máy đo khí | 2 | cái | Máy đo khí cầm tay GX-2012 hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật của phần hiển thị:- Các loại khí độc có thể đo được: Khí cháy, Methane, O2, H2S và CO- Thang đo: Methane (CH4) 0 - 100% Vol; Oxygen (O2) 0 - 40% Vol; Hydrogen Sulfide (H2S) 0 - 100 ppm; Carbon Monoxide (CO) 0 - 500 ppm.- Bơm hút mẫu phía trong, 0,5 lít/phút, ống hút mẫu đi kèm- Máy đo đồng thời hiển thị nồng độ của 05 loại khí độc- Tự động chuẩn máy- Màn chỉ thị: tinh thể lỏng LCD- Độ chính xác: +/- 5% toàn thang- Nguồn điện: bộ đổi nguồn điện hoặc Pin kiềm- Cung cấp bao gồm:Máy chính; Ống hút mẫu; 03 Pin kiềm + bộ sạc; Phần mềm; Hướng dẫn sử dụng thiết bị- Chứng chỉ bảo hành của nhà sản xuất hoặc của nhà cung cấp (Tối thiểu 12 tháng) - Bản gốc | ||
| 22 | Loa di động | 1 | cái | - Công suất tối thiểu 420W. Thời gian sử dụng 4-8h, kết nối Bluetooth 5.0, có cổng kết nối USB. Kèm theo 2 micro- Chứng chỉ bảo hành của nhà sản xuất hoặc của nhà cung cấp (Tối thiểu 12 tháng) - Bản gốc | ||
| 23 | Ghế nhựa | 250 | cái | Kích thước : 49 x 50 x 45.5 cm Chất liệu: nhựa PPMàu sắc: Xanh dương | ||
| 24 | Biển báo “CẢNH BÁO CÓ ĐIỆN” | 40 | cái | Kích thước: 250x250mmChất liệu: tấm nhôm aluminum, in kỹ thuật số dán đề cal cán bóng | ||
| 25 | Biển báo “CẤM LỬA” | 10 | cái | Kích thước: 250x250mmChất liệu: tấm nhôm aluminum, in kỹ thuật số dán đề cal cán bóng | ||
| 26 | Biển báo “CẤM ĐÓNG ĐIỆN” | 20 | cái | Kích thước: 250x250mmChất liệu: tấm nhôm aluminum, in kỹ thuật số dán đề cal cán bóng | ||
| 27 | Biển báo “Quy tắc 3 điểm” | 50 | cái | Kích thước: 400x300mmChất liệu: tấm nhôm aluminum, in kỹ thuật số dán đề cal cán bóng | ||
| 28 | Biển báo “Đeo dây an toàn” | 50 | cái | Kích thước: 400x300mmChất liệu: tấm nhôm aluminum, in kỹ thuật số dán đề cal cán bóng | ||
| 29 | Xích nhựa cảnh báo màu vàng đen | 10 | sợi | Đường kính : 6mm - Kích thước mỗi mắt xích: 1,8-5mm - Độ dài: 25m | ||
| 30 | Trụ nhựa Cọc tiêu giao thông | 10 | cái | + Chất liệu : nhựa HDPE+ Loại 03 sọc phản quang+ Kích thước đáy : D=20 cm+ Chiều cao : 75 cm+ Trọng lượng : 0.4 kg/cái+ Màu sắc thân : màu cam | ||
| 31 | Cờ dây cảnh báo | 50 | cuộn | Vải phi bóng kích thước: 18x28cm hình tam giácChiều Dài dây dù 10m | ||
| 32 | Biển Báo Hiệu Công Trình Đang Thi Công/Cấm vào | 3 | cái | Biển cảnh báo được sơn và dán decal 3M, nội dung trên biển báo được dán decal 3M theo thực tế thi công của các công trình hay theo yêu cầu của khách hàng.Hình và chữ ở cả hai mặt của biển báo - Có màng phản quang Chân đế làm bằng thép, gia công chắc chắn, đứng vững.Kích thước mặt biển báo: 800x400mm Cao (bao gồm cả biển): 1240mm | ||
| 33 | Biển Báo Hiệu Không phận sự Cấm vào | 5 | cái | Biển cảnh báo được sơn và dán decal 3M, nội dung trên biển báo được dán decal 3M theo thực tế thi công của các công trình hay theo yêu cầu của khách hàng.Hình và chữ ở cả hai mặt của biển báoChân đế làm bằng thép, gia công chắc chắn, đứng vững. | ||
| 34 | Máy in decal | 1 | bộ | Máy in Epson A3 L1800 HỆ THỐNG LIÊN TỤC CHÍNH HÃNG• In phun màu A3, có bộ tiếp mực ngoài chính hãng 6 màu• Khổ giấy in: Tối đa khổ A3(đã bao gồm bộ tiếp mực liên tục)- Cung cấp bao gồm chứng chỉ bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp (Tối thiểu 12 tháng) - Bản gốc | ||
| 35 | Mực in decal | 2 | bộ | Mực pigment uvc. Dùng để tiếp mực cho Máy in Epson A3 L1800 | ||
| 36 | Giấy in decal sữa khổ A3 | 10 | xấp | Xấp 50 tờ | ||
| 37 | Găng tay chống va đập (Impact Gloves) | 20 | đôi | Loại chống va dập, tiêu chuẩn EN 388/420, AS/NZS 2161.3, TIS 785-2531 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85243843E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.113.793 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi