Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật liệu, dụng cụ vườn giống và vườn bảo tồn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH SXTM Hồng Đài Việt - Trung tâm Nghiên cứu & sản xuất Dược liệu miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật liệu, dụng cụ vườn giống và vườn bảo tồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 17:41:00 đến ngày 2021-08-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,754,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật liệu, dụng cụ vườn giống và vườn bảo tồn Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, tư vấn và giám sát tư vẫn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng Ngành Tự động hóa/ Kỹ thuật cơ khí/ Hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà mái vòm, cột, mái che lưới | 250 | m2 | Khung vòm chính: Ống mạ kẽm đường kính 34mm, độ dày 1.6 li, được xử lý và uốn cong tạo thành nhịp vòm; Hệ kèo ngang: Ống mạ kẽm đường kính 27mm, độ dày 1.1 li; Mỗi kèo được đi theo tiêu chuẩn 7 điểm theo chiều dài; Bên ngoài nhà sử dụng thanh nẹp zicac để cố định lưới. Cột trụ D76 dày 1.8mm uốn cong. Chiều cao tính từ đỉnh nóc: 9m đến 10m; Cửa trượt, khung thép, phủ màng; Nhà kính được phủ màng Polyethylene Ginegar có độ dày 200µm; Trụ cột được đúc bê tông chắc chắn; Hệ thống lưới cắt nắng bán tự động. Bao gồm: (18 trụ cột ống mạ kẽm, 300 m2 lưới đen, 1.000 viên gạch lỗ, 10 m3 cát, 50 bao xi măng, 2 m3 đá dăm 1,2.) | ||
| 2 | Trụ bê tông (20x20cm) | 170 | m | Kích thước cọc: 20x20cm; Chiều dài cọc đại trà: 3m; Tiêu chuẩn cọc: ISO-9002;Mác cọc bê tông: ≠250; Loại thép chủ cọc. | ||
| 3 | Ống PVC | 1.075 | m | Được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452:2009, có chất lượng cao; Đường kính 27mm. | ||
| 4 | Van | 80 | Cái | Đầu lắp ống tiêu chuẩn phù hợp với tất cả các loại ống PVC; Không rỉ rét, không độc hại; Trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, đơn giản; Sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt; Điều kiện làm việc ở nhiệt độ bình thường; Chịu được lực va đập lớn, áp lực làm việc cao đến 10kg/cm2; Độ mềm vicat lớn hơn 750c. | ||
| 5 | Vòi tưới (béc bướm inox) | 416 | Cái | Nguyên liệu: inox. Bán kính tưới: 4.5-5m; Áp lực tưới: 1-1.6 kg; Lưu lượng nước: 150-250 L/H; Góc tưới: 3600; Đầu nối: răng ngoài 21 | ||
| 6 | Nối ren PVC | 454 | Cái | Đường kính 27 mm, chịu lực 15 bar. | ||
| 7 | Lưới che nắng | 500 | m | Sợi lưới được đan chéo vào nhau; Kích thước lỗ: nhỏ, chắn được bụi; Chất liệu: HDPE nguyên sinh; Tỉ lệ che nắng: 70%; KLR: 140g/m2, 150g/m2, 160g/m2;Khổ lưới: 2m x 100m. Dung sai KLR: ±5%; Màu sắc: đen/xanh | ||
| 8 | Gạch | 11.750 | Viên | Kích thước: 180x80x40mm; Đất sét nung; Độ rỗng: 0.5%; Cường độ chịu nén: ≥79N/mm2;Độ hút nước: ≤10%; Trọng lượng: 1kg/viên | ||
| 9 | Lưới chắn gió, côn trùng | 60 | Kg | Khổ rộng 1.8m; Khổ dài 48 đến 50m; Mật độ lỗ/cm2: 16 mesh (khoảng 40-50 lỗ/cm2); Lỗ vuông hoặc hình chữ nhật, sợi cước màu trắng. | ||
| 10 | Khay đựng hạt | 6 | Cái | Chiều rộng: 32cm; Chiều dài: 53cm; Độ sâu: 6.2cm; Chất liệu: Nhựa. | ||
| 11 | Khay nhựa gieo hạt (50 lỗ/khay) | 120 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, kích thước khay 540x280mm, dày 0.9mm, kích thước lỗ 48x48mm; Kích thước đáy lỗ 25x25mm, độ sâu lỗ 25mm. | ||
| 12 | Biển vườn | 4 | Cái | Kích thước 50x50cm; Cột cao > 1,5m; Đường kính cột >10mm. | ||
| 13 | Biển nguồn gen | 350 | Cái | Kích thước 20x25, cột cao 100-120cm. | ||
| 14 | Đất làm bầu và phủ luống | 100 | m3 | Đất được làm nhỏ, không nhiễm sâu bệnh hại. | ||
| 15 | Bảo hộ lao động | 15 | Bộ | Chất liệu vải Kaki, được may đo theo tiêu chuẩn. Màu sắc: xanh/xám; Kích thước: S/M/L/XL | ||
| 16 | Dụng cụ chuyên môn | 15 | Bộ | Bộ dụng cụ chuyên môn, lao động dùng cho công tác đánh giá thu thập mẫu. 1 bộ dụng cụ chuyên môn, lao động bao gồm: - 01 Kg Túi zip đựng mẫu (Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: chiều dài 18cm x 22cm; Miệng túi có khóa zip giúp dễ dàng đóng, mở túi.)- 01 cái hộp đựng mẫu (Hộp nhựa chữ nhật, màu trắng trong suốt, kích thước 15x25cm.)- 01 đôi giày vải đi rừng (Giày vải xanh bộ đội, đế đúc bằng cao su tự nhiên; size 35-44)- 01 bộ quần áo chống thấm (Áo mưa bộ 2 lớp chống thấm, chống lạnh. Bộ quần áo mưa vải dù chống thấm tuyệt đối đủ size M, L, XL, 2XL, 3XL.)- 01 cái túi ngủ (Kích thước: 210cm * 75 cm (bung rộng), 20cm*38cm (xếp vào túi đựng), 20cm*20cm (nén gọn); Trọng lượng: 1kg; Chất liệu: Lớp ngoài cùng: Vải tổng hợp Polyester 190T sợi Taffeta; Lớp giữa: Bông rỗng có đặc tính mềm, bền, dễ uốn, nén, tốt, không dễ bị xô lệch; Lớp lót: Vải Polyester 190; Tính năng : Mũ trùm đầu, dây rút, khóa kéo.)- 01 hộp thẻ ghi mẫu (Hộp 100 cái, chất liệu nhựa PE, độ cứng cao, kích thước 2 x15cm.)- 01 cái mũ (Mũ rộng vành có khăn che mặ chống nắng, tia UV tốt; Chất liệu: Vải xanh bộ đội/cotton) | ||
| 17 | Thước đo chuyên dụng | 2 | Cái | Độ chính xác: ±2mm; Tầm đo: 5cm-30m; Đơn vị đo: m,ft,in; Cấp laser:2. An toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Khuyến cáo không nhìn thẳng trực tiếp vào đèn laser; Kiểu laser sử dụng cho Geodist30: 635nm, | ||
| 18 | Thước dây, thước cuộn | 4 | Cái | Thước dây vải cuộn 50m ST làm từ vải và sợi thủy tinh có độ bền cao, không rách, không bị kẹt trong quá trình sử dụng. Bề mặt thước mềm mại với các số đo và vạch chia được in rõ ràng, sắc nét. | ||
| 19 | Bao vải ủ | 115 | Cái | Bao ủ hạt bằng vải cotton, độ thoáng khí cao, thấm nước tốt, kích thước 10x15cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật liệu, dụng cụ vườn giống và vườn bảo tồn Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, tư vấn và giám sát tư vẫn kỹ thuật | 1 | Kỹ sư ngành nông nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng Ngành Tự động hóa/ Kỹ thuật cơ khí/ Hệ thống điện | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi