Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, phương tiện phòng cháy, chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, phương tiện phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 19:58:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình ABC loại 4kg | 240 | Bình | Mã sản phẩm: MFZL4; Chủng loại: Bình xách tay trung bình; Chất chữa cháy: Bột chữa cháy ABC; Hiệu quả phun (s): ≥9; Phạm vi phun (m) ≥4; Nhiệt độ hoạt động: 20~55; Trọng lượng chất: 04 kg; Trọng lượng tổng: 5.6 kg; Chiều cao: 45 cm; Đường kính: 13 cm | ||
| 2 | Bình ABC loại 8kg | 90 | Bình | Mã sản phẩm: MFZL8; Sức chứa(kg): 8±0.09; Hiệu quả: ≥11.5phun(s); Phạm vi phun(m): ≥4.8; Nhiệt độ hoạt động(°C): 20~55; Chiều cao toàn bình: 54.9±2.2cm; Trọng lượng bột: 8±0.3kg; Tổng trọng lượng: 10.1±0.7kg; Đường kính thân bình: 16.3±0.8cm; Quy cách đóng gói: 2 bình/thùng. | ||
| 3 | Bình khí MT3 | 10 | Bình | Mã sản phâm: MT3; Sức chứa (kg) 3±0.15; Hiệu quả phun (s): ≥8; Phạm vi phun (m) ≥1.5; Nhiệt độ hoạt động: ≤10; Phân loại (B) ≤5; Áp suất vận hành (MPa) 3; Thử nghiệm qua nước (MPa) 10~55; Kích thước (cm) 22×17×59; Trọng lượng (kg): ~ 11; Quy cách đóng gói: 1 bình/ thùng. | ||
| 4 | Bình khí MT5 | 7 | Bình | Mã sản phẩm: MT5; Sức chứa (kg) 5±0.25; Hiệu quả phun (s): ≥9; Phạm vi phun (m) ≥2; Nhiệt độ hoạt động: ≤10; Phân loại (B) ≤5; Áp suất vận hành (MPa) 4; Thử nghiệm qua nước (MPa) 10~55; Kích thước (cm) 24×17×88; Trọng lượng (kg): ~ 18; Quy cách đóng gói: 1 bình/thùng. | ||
| 5 | Vòi chữa cháy D50 | 60 | Cuộn | Vòi chữa cháy D50 13bar 5.0 kg có khớp nối; Chiều dài (m) : 20; Chất liệu / Màu sắc : Polyester Yarn / Trắng; Áp xuất làm việc (Br) : 13 Bar; Đường kính : DN50; Đường kính vòi 76mm; Chất liệu : Nilon bên trong tráng cao su; Áp lực sử dung không quá 17MPA. | ||
| 6 | Vòi chữa cháy D65 | 40 | Cuộn | Áp suất vận hành: 13bar; Đường kính: 65mm; Chiều dài: 20m; Quy cách: 2 đầu có gắn khớp nối; Màu sắc: Trắng sọc xanh; Lớp ngoài: Vải nhựa; Lớp trong: nhựa pvc mềm; Chất liệu khớp nối: nhôm; Ngàm nối: Ngàm nối nhanh khớp ngoài. | ||
| 7 | Lăng phun D50 | 15 | Cái | Size D100 x 2D65; Model TMK-NZL 50B Type DN50; Trọng lượng 0.3kg; Chất liệu Nhôm hợp kim Tiêu Chuẩn TCVN 5739-1993; Áp suất làm việc 2.0Mpa; Nhiệt độ làm việc -50C-80C | ||
| 8 | Lăng phun D65 | 20 | Cái | Size D100 x 2D65. Model: TMHK-2D65-100A; Áp lực làm việc: 2.0Mpa; Khối lượng: 12,5kg; Lưu lượng: DN65 6058L/Phút tại áp 0,8Mpa; Vật liệu: Gang xám, đồng, nhôm, Inox | ||
| 9 | Hộp đựng bình CC | 10 | Cái | Hình dạng: hộp chữ nhật; Sức chứa: tối đa 2 bình; Kích thước: 50x40x18cm; Chất liệu: Hợp kim, bền; Sơn màu đỏ chống rỉ; Có nắp cửa kính, chốt đóng. | ||
| 10 | Hộp đựng Vòi CC | 15 | Cái | Hình dạng: hộp chữ nhật; Sức chứa: tối đa 2 cuộn; Kích thước Cao*rộng*sâu: 60x50x18cm; Chất liệu: Sắt; Sơn tĩnh điện, màu đỏ; Có nắp cửa kính, chốt đóng. | ||
| 11 | Họng tiếp nước 2 cửa D65 | 4 | Cái | Model: Trụ chữa cháy 2 cửa D65; Chất liệu: Gang 18~36; Màu sắc: Đỏ; Áp suất: 10 bar; Đầu ra: 2 đầu D65; Đường kính ngoài thân trụ chữa cháy 2 cửa: Tiêu chuẩn BS: DN107.2mm; 2 van góc chữa cháy 45 độ: DN65mm – 2-1/2 inch; 2 ngàm nối vật liệu nhôm đúc: Theo tiêu chuẩn TCVN 6379: 1998; 2 nắp đậy vật liệu nhôm đúc: Theo tiêu chuẩn TCVN 6379: 1998; Lưu lượng: 2000 lít/phút; Kích thước: 850 (cao) x 574 (ngang) mm; Trọng lượng: 22.4kg; Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 12 | Xà beng lục giác | 7 | Cái | Mã sản phẩm: 55-175; Nhà sản xuất: Stanley; Chiều dài: 1800mm; Gồm 2 đầu (1 đầu nhọn/1 đầu dẹt); Chất liệu: Thép carbon; Trọng lượng: 8kg; Bảo hành: 6 tháng. | ||
| 13 | Cuốc chim | 15 | Cái | Mã sản phẩm: HM281; Chất liệu: Thép công cụ cứng; Kích thước: 38cm; Trọng lượng: 970g. | ||
| 14 | Búa tạ | 8 | Cái | Model: Total; Trọng lượng: 5kg, chịu nhiệt; chất liệu: thép carbon; chiều dài: 900 mm. | ||
| 15 | Thang tre 3 m | 7 | Cái | Thang làm từ cây tre, chiều dài 3m | ||
| 16 | Thang tre 6 m | 7 | Cái | Thang làm từ cây tre, chiều dài 6m | ||
| 17 | Xẻng chữa cháy | 14 | Cái | Lưỡi thép, sơn nửa đen có logo đóng chìm; Cán gỗ: sơn ngăn trắng đỏ được gắn bắn vít cố định với lưỡi xẻng; Chiều dài cán: 1.0m chưa tính lưỡi; Độ rộng lưỡi: ~20cm | ||
| 18 | Câu liêm | 4 | Cái | Chất liệu: sắt sơn đỏ chống rỉ sét; Chiều dài cán tre: 3-5m. Công dụng chính: dùng để ngắt nguồn điện, cách ly nguồn điện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi