Gói thầu: Mua trang thiết bị công nghệ thông tin và thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photo phục vụ công tác văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851736-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua trang thiết bị công nghệ thông tin và thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photo phục vụ công tác văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210845855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng và ngân sách quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 19:51:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 313,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ lưu điện5BộCông suât: 2000VA/ 1400W Hệ điều hành: Windows 2003/XP/ Vista or Windows/2008/7/8/10, Linux và Mac- Công nghệ Line-Interactive dùng cho điện áp 1 pha đầu vào và 1 pha đầu ra Tích hợp bộ sạc siêu nhanh, nhờ đó ắc quy có thể nạp sạc được 90% dung lượng của nó trong khoảng 2-4 giờ Tích hợp bộ AVR làm nhiệm vụ boost và buck đảm bảo độ ổn định điện áp Tự động khởi động thiết bị khi nguồn AC có lại Sóng sin mô phỏng Nạp sạc ngay cả khi UPS tắt nguồn Chức năng khởi động nguội Cổng giao tiếp USB/RS-232 tùy chọn và cổng giao tiếp bảo vệ RJ-11/RJ-45 - Nguồn điện: 230 VAC
2Mực máy pho to Sharp10HộpLoại mực: đen trắng. Dùng cho các dòng máy photocopy sharpSố bản in: 40.000 trang in tiêu chuẩnTrọng lượng: 500g
3Cuộn giấy dầu máy photo Sharp10CáiTăng độ nét cho bản in. Loại mực: Photocopy đen trắng Dùng cho máy photo: Sharp MX-M283N/ 363U/ 453U/ 503U
4Chíp mực Sharp10CáiLoại Chip: Photo đen trắng. Dùng cho máy: Sharp MX-M363U/M453U Số bản in: 30.000 trang in tiêu chuẩn
5Lẫy tách giấy40BộLoại lẫy tách giấy: Photocopy đen trắng. dùng cho máy Photo: Sharp MX-M363/ 453/ 503U/N Số bản in: 60.000 trang in tiêu chuẩn..
6Lô ép giấy10CáiLô ép được sử dụng để ép dính mực đã được lô sấy nung nóng chảy lên bề mặt giấy. Số bản in: 80.000 trang in tiêu chuẩn Dùng cho các dòng máy Sharp MX-453U, MX-460U
7Catridge máy in Canon LBP 35003HộpMã mực: Hộp mục máy in Cartridge 16A- sử dụng cho máy in: Canon 3500/ 3970/ 3900/ 3920/3950/ 8610/8620/8630- Loại mực: Laser trắng đen
8Catridge máy in Canon LBP29005HộpModel: Cartridge 303- Loại mực: Laser- Sử dụng cho các dòng máy in: Canon LBP 2900/3000- Số trang in: 2000 trang A4
9Catridge máy in HP laser Jet 10065HộpMã mực: Hp 35A Sử dụng cho máy in Hp LaserJet P1006, P1005, P1008 Loại mực: Laser trắng đen Dung lượng: 1600 trang độ phủ 5%
10Cáp HDMI6CáiChiều dài: 10m- Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet- Tốc độ truyền dữ liệu: 10,2 Gb/s- Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh)- Cáp được cấu tạo từ lõi làm bằng đồng nguyên chất, đầu HDMI được mạ vàng 24k, có chữ Ugreen in nổi ở hai đầu jack cắm- Hỗ trợ âm thanh Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™, HDCP compliant- Hỗ trợ HDCP compliant, HDMI Ethernet Channel, Ethernet, 3D, 4K
11Bộ vi xử lý Coi56BộThế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 11- Tên gọi: Core i5-11600K- Socket: LGA 1200- Tên thế hệ: Rocket Lake- Số nhân: 6- Số luồng: 12- Tốc độ cơ bản: 3.9 GHz- Tốc độ tối đa: 4.9 GHz- Cache: 12MB- Hỗ trợ 64-bit: Có- Hỗ trợ bộ nhớ: DDR4 3200 MHz- Hỗ trợ số kênh bộ nhớ: 2- Hỗ trợ công nghệ ảo hóa: Có- Nhân đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 750- Tốc độ GPU tích hợp cơ bản: 350 MHz- Tốc độ GPU tích hợp tối đa: 1.3 GHz- Phiên bản PCI Express: 4.0- Số lane PCI Express: 20- TDP: 125W
12Ổ cứng ngoài5ChiếcKích thước: 2.5 inch Giao tiếp: 1 cổng USB 3.0 tương thích usb 2.0 Tốc độ kết nối: 5Gb/s (max) Dung lượng: 1TB Kích thước: (111 x 15 x 82) mm; nặng: 0,134kg Nhiệt độ: Hoạt động: 5°C ÷ 35° C Tương thích hệ điều hành: Windows/Mac: đã được định dạng sẵn NTFS cho Windows 7, 8.1, 10, yêu cầu định dạng lại khi sử dụng cho Mac OS X
13Bàn phím15CáiKiểu: Bàn phím thườngKích thước: Full sizeKết nối: 2.4 GHz Wireless bàn phímKiểu kết nối: Bàn phím không dâyHệ điều hành: Windows XP/Vista or Windows 7/8/10, Linux
14Bộ máy tính để bàn2BộBộ VXL: Pentium G5420 bộ nhớ đệm cache 4M, 3,80 GHz Chipset: Intel B365 Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel Graphics Bộ nhớ: 4Gb (1X4GB) Single Channel, DDR4, 2666MHz; up to 32GB / 2 UDIMM Slot Ổ cứng: 3.5" 1TB 7200 rpm Hard Drive Kết nối mạng: 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 1x1Ổ quang: Ổ đĩa DVD tải (Đọc và ghi vào đĩa DVD / CD)Phụ kiện: Chuột có dây Dell MS116 Đen Bàn phím có dây của Dell KB216 ĐenCổng giao tiếp: Cổng IO phía trước: 2x USB 3.1 Gen 1 Loại A Giắc Universalaudio 5: 1 Trình phát thẻ đa phương tiện
15Bộ máy tính để bàn4BộBộ vi xử lý: Intel Core i7-10700 (2.90GHz upto 4.80GHz, 8 Cores 16 Threads, 16MB Cache) RAM: 8GB (8GB x1) DDR4 2933MHz Khe ram 2 khe Ổ cứng 1TB 7200RPM 3.5" SATA HDDNâng cấp SSD nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme Card đồ họa intel® UHD Graphics 630 Ô đĩa Tray load DVD Drive (Reads and Writes to DVD/CD)- Kết nối mạng: 802.11ac 1x1 WiFi and Bluetooth; 1 RJ-45 port 10/100/1000 Mbps Keyboard & Mouse: USB; Dell Optical Mouse & Keyboard Cổng kết nối: 2 USB 2.0 Gen 1 ports (front); 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A port (front); 1 SD card (optional); 2 USB 2.0 Gen 1 ports (rear); 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (rear) Cổng mở rộng; 1 M.2 2230 slot for WiFi and Bluetooth card; 1 M.2 2230/2280 slot for solid-state drive or Intel Optane; 2 SATA slots for 3.5-inch HDD, 2.5-inch HDD/SSD
16Máy in Laser đen trắng khổ A32ChiếcLoại máy in: Laser mono đen trắng- Tốc độ in: 25 trang/phút (A4); 15 trang/phút (A3)- Độ phân giải: 2400 x 600dpi- Bộ nhớ: 8MB- Khổ giấy: A3, A4- Mực in: Cartridge 333 (12.000 trang)- Tính năng chung: kết nối USB 2.0, Khay trước 250 tờ. Khay tay 100 tờ; Công suất 50000 trang/tháng .
17Máy in Laser đen trắng khổ A45ChiếcChức năng: In - Copy - Scan - Fax - Duplex – WiFi - in 2 mặt- Tốc độ: 27 trang/phút khổ A4.- Thời gian in bản đầu tiên: 6 giây.- Độ phân giải: 1200 dpi x1200 dpi.- Bộ nhớ tiêu chuẩn: 512MB.- Khay nạp giấy bản gốc tự động (ADF) 35 tờ- Khổ giấy tối đa: A4- Khay giấy tự động: 01 x 250 tờ, khay tay 1 tờ- Khả năng phóng to thu nhỏ: 25% - 400%.- Sao chụp liên tục: 999 tờ.- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, WiFi- Công suất tối đa: 15.000 trang/tháng- Mực sử dụng: dùng Cartridge Canon 337 (theo máy: 1.700 trang) in được 2.400 trang A4 (độ phủ mực 5%)
18Máy hủy tài liệu7CáiCông suất hủy: 14 tờ A4/lần- Dung tích chứa: 34 lít- Hủy được thẻ tín dụng, CD, DVD- Máy có chức năng tự khởi động và dừng khi hủy xong, máy sẽ trả ngược lại hoặc dừng lại khi bị mắc kẹt tài liệu- Kích thước miệng hủy 230mm, trên máy có màng hình LCD để theo dõi trong quá trình máy hoạt động
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->