Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 19:27:00 đến ngày 2021-08-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan màu từbản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơquan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợpđồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu đưa thiết bịvào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành các thiết bị: từ 12 tháng trở lên- Đối với thiết bị không thể sửa chữa hay thay thế tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc thống nhất thời gian xủ lý tối đa không quá 10 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ trộn Mixer | 1 | Cái | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600 Là preamp kỹ thuật số, sử dụng phần dữ liệu 24bit của dòng và 32Bit DSP. Có chức năng xử lý loa, chức năng của mỗi phần là độc lập điều chỉnh. Tần số kênh âm nhạc đầu vào có tham số 16-band EQ, kênh đầu vào mic có 22-band equalizer tham số. Đường ra chính có 5-band equalizer tham số, đầu ra phía sau và loa siêu trầm có 3-band equalizer tham số, 4 đầu vào microphone Mức đầu vào tối đa: 8V (RMS) Mức sản lượng tối đa: 8V (RMS) Tăng kênh âm nhạc: MAX: 16dB Độ nhạy micro: 64mV (Out: 4V) SNR > 90dB Điện áp đầu vào: 220V (50Hz) Kích thước (dài x rộng x chiều cao): 50.2x25.5x47.5 Trọng lượng tịnh: 4.5kg | ||
| 2 | Loa thùng treo | 6 | Cái | Loa hộp thông báo công suất cao 30W TOA BS-1030B•Loại vỏ loa:Phản xạ âm bass theo 2 chiều•Công suất:30 W•Trở kháng:8 Ω•100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)•70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W)•Cường độ âm:90 dB (1 W, 1 m)•Đáp tuyến tần số:80 Hz - 20 kHz•Thành phần loa:Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm•Dây loa:Dây 2 sợi với đường kính 6 mm•Nhiệt độ hoạt động:-10 ℃ tới +50 ℃•Tiêu chuẩn chống bụi/nước:IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng*)•Vật liệu:Vỏ: nhựa ABS, màu đen•Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen•Kích thước:196 (R) × 290 (C) × 150 (S) mm•Khối lượng:2.5 kg (cho thiết bị)•Phụ kiện đi kèm:Khung gắn x 1, ốc vít khung x 2, đai ốc x 2•Phụ kiện tùy chọn:Khung gắn: WCB-13B, SP-410•Chân đế loa: ST-16A | ||
| 3 | Ampli | 1 | Cái | Amplifier digital 240W AV MA-240U • Công suất định mức 120W• Công suất loa 70V, 100V & 4~16Ω• Độ nhạy đầu vào và Trở kháng MIC 1, 2: 5mV/600Ω, Không cân bằng phone jack input AUX 1, 2: 350mV/10KΩ, Không cân bằng RCA input EMC: 775mV/10KΩ, không cân bằng• Độ nhạy đầu ra và Trở kháng OUT: 1V/470Ω, Không cân bằng RCA output• Giai điệu Bass: ±10dB at 100Hz Treble: ±10dB at 10KHz• Đáp tuyến tần số 50Hz~16KHz(+1dB, ±3dB)• Tỉ lệ S/N MIC 1, 2: 66dB, AUX 1, 2: 80dB• Độ méo tiếng Ít hơn 0.5% tại 1KHz, 1/3 tỉ lệ nguồn• VOX MIC1 với VOX ưu tiên tối đa 0-30dB• Nhiễu xuyên âm ≤50dB• Hệ thống làm mát Tự động• Chức năng bảo vệ Nhiệt độ cao, quá tải,chập mạch• Nguồn điện AC180-240V 50-60Hz & DC 24V• Công suất tiêu thụ 180W• Trọng lượng 6.7Kg• Kích thước 215x275x66mm | ||
| 4 | Bộ micro có dây cầm tay chuyên nghiệp | 1 | Cái | Bộ micro có dây cầm tay chuyên nghiệp: DM-420• Kiểu Moving coil microphone• Hướng tính Đơn hướng• Trở kháng 600 Ω, cân bằng• Độ nhạy âm -52 dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)• Đáp tuyến tần số 80 Hz - 13 kHz• Dây nối Có thể tháo rời• Độ dài dây nối 7.5 m• Cổng kết nối XLR-3• Nút bật nói Nút BẬT/TẮT loại trượt có khoảng cách ngắn• Vật liệu Thân micro: Kẽm đúc, màu xám• Đầu micro: Nhôm đúc, dây thép mạ kẽm, màu xám• Kích thước Φ52 × 183 mm (thân micro)• Khối lượng 280 g (không bao gồm cáp)• Phụ kiện kèm theo Giá đỡ micro (W5/16" 18 thread) | ||
| 5 | Chân đế Micro | 1 | Cái | Thiết kế chân micro để bàn gọn gàng và tiện lợi với phần đế bám rất chắc vào bề mặt tiếp xúc, tăng sự vững vàng cho micro phía trên. Sản phẩm kết hợp tốt cho các loại micro có dây lẫn không dây, tạo sự đa dạng cho người sử dụng | ||
| 6 | Bộ micro không dây hai cái cầm tay | 1 | Cái | Bộ micro không dây hai cầm tay SLX/V5, hiệu AV• Phạm vi tần số: 640 - 690MHz• Băng tần hoạt động: FM• Chiều rộng ban nhạc có sẵn: 50MHz• Số kênh: 200• Khoảng cách kênh: 250KHz• Ổn định tần số: ± 0,005%• Phạm vi hoạt động: 100dB• Độ lệch đỉnh: ± 45KHz• Phản ứng âm thanh: 80Hz – 18KHz (± 3dB)• SNR Toàn diện SNR: >105 dB• Biến dạng toàn diện: ≤ 0,5%• Nhiệt độ hoạt động: 10oC - 40oC• Số kênh du dương: 100 x 2• Độ nhậy bộ nhận: - 95 - - 95 DBM• Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch) | ||
| 7 | Dây loa chống nhiễu | 65 | Mét | Dây loa chống nhiễu 18AWG: | ||
| 8 | Lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Gói | Chi phí thi công | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ khác | 1 | Gói | Vật tư phụ: ốc, vít, giá treo | ||
| 10 | Máy chiếu | 1 | Cái | * Cường độ sáng trắng: 8,000 Ansi Lumens* Cường độ sáng màu : 8,000 Ansi Lumens* Độ phân giải thực: XGA (1024x768)* Độ tương phản: 50.000:1* Bóng đèn: 400W UHE, tuổi thọ 4,000 giờ* Kết nối: HDMI(HDCP2.2), LAN RJ45, HDBaseT,5BNC, VGA in,VGA out, DVI-D, Video, Audio in x3,Audio out, RS-232, USB-A, USB-B * Wireless: (tùy chọn ELPAP10) * Loa âm thanh : 10W* Chiếu lệch góc: ±45 độ dọc và ±30 độ ngang* Lens Shift: ±57% dọc và ±30% ngang* Trình chiếu và quản lý hệ thống máy chiếu qua mạng LAN* Trình chiếu trên bề mặt cong, góc tường* Trình chiếu 360° không hạn chế không gianTích hợp sẵn lens M09 cho màn chiếu 200'' ở khoảng cách 9m | ||
| 11 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Màn chiếu điện điều khiển từ xa Regent 200''Kích thước 4m06x3m05Tỉ lệ màn: 4:3 | ||
| 12 | Cáp HDMI | 1 | Sợi | Cáp HDMI khuếch đại 30m | ||
| 13 | Tủ máy 12U | 1 | Cái | Tủ máy 12U | ||
| 14 | Lắp đặt hệ thống máy chiếu và màn chiếu | 1 | Gói | Chi phí thi công | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ khác | 1 | Gói | Vật tư phụ: ốc, vít, giá treo | ||
| 16 | Rèm xanh nhung | 0 | Mét | Kích thước 8.2m x 2.75m | ||
| 17 | Rèm đỏ nhung | 6,4 | Mét | Kích thước 2.75m x 1.9m | ||
| 18 | Thảm đỏ lót sàn | 65 | Mét | Thảm đỏ lót sàn loại dày | ||
| 19 | backdrop 2 bên cánh gà | 0 | Bộ | backdrop 2 bên cánh gà | ||
| 20 | Lắp đặt vật dụng trang trí hội trường | 1 | Gói | Chi phí thi công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan màu từbản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơquan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợpđồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu đưa thiết bịvào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành các thiết bị: từ 12 tháng trở lên- Đối với thiết bị không thể sửa chữa hay thay thế tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc thống nhất thời gian xủ lý tối đa không quá 10 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi