Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851712-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210848330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 19:03:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,682,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 đồng.(Một tỷ tám trăm bảy mươi bảy triệu đồng), đáp ứng các điều kiện sau:1. Công trình tương tự thuộc loại công trình dân dụng2. Cấp công trình tương tự: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dụng dân dụng.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã là kỹ thuật hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự tổ từ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ nhà dược cũ:
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSMT22,8956m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSMT0,1257tấn
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT4,48m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT6,55m2
5Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu của HSMT11,9894m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT3,8544m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSMT11,6224m2
8Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSMT1,7137m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSMT17,3349m3
B Nhà để xe:
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSMT35,46m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của HSMT0,5734tấn
3Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT0,384m3
4Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT1,7921m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT0,256m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSMT0,0176100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,864m3
8Đắp đất nền móngTheo yêu cầu của HSMT0,5973m3
9Bu lông M22 dài 30cmTheo yêu cầu của HSMT16cái
10Vải bạt xác rắn lót nền nhà xeTheo yêu cầu của HSMT40,926m2
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT6,1389m3
12Cột thép bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT0,2409tấn
13Vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT0,1489tấn
14Xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT0,1289tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT3,98681m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSMT0,5016100m2
17Tôn úp, máng nước dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSMT30m
18Họng thu nước PVC D60mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSMT0,078100m
20Đai bắt ốngTheo yêu cầu của HSMT1
21Chếch 135 độ PVC D60mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
C Cổng, tường rào:
1Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu của HSMT10,7214m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT403,4256m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của HSMT0,3534tấn
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSMT1,65m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSMT12,3714m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp IVTheo yêu cầu của HSMT5,6161m3
7Đào móng băng-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT71,6041m3
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT3,96m3
9Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT25,9248m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSMT0,192100m2
11Cốt thép móngTheo yêu cầu của HSMT0,0794tấn
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT1,584m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSMT45,7512m3
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT6,4858m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT13,5337m3
16Thép lõi trụ cổng I100x55x4,5mmTheo yêu cầu của HSMT68,2479kg
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT58,3728m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT206,7648m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu của HSMT183,68m
20Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu của HSMT21,12m
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu của HSMT15,36m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT653,2032m2
23Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu của HSMT0,6322tấn
24Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu của HSMT12,5m2
25Sơn tĩnh điện cổng thépTheo yêu cầu của HSMT632,19kg
26Lắp Thép L50x50x5 làm ray chạy bánh xe cổngTheo yêu cầu của HSMT78,5kg
27Trục ngang bánh xeTheo yêu cầu của HSMT3cái
28Bánh xe cổng đẩyTheo yêu cầu của HSMT6cái
29Ốp tấm Alu loại tấm ngoài trời bảng tên cổngTheo yêu cầu của HSMT7,56m2
30Cắt chữ Đề can Alu bảng tên "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG HỘI HỢP" cao 25cmTheo yêu cầu của HSMT1bộ
31Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT1,65m3
D Sân, vườn, rãnh thoát nước:
1Phá dỡ tường gạchTheo yêu cầu của HSMT4,1495m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu của HSMT429,3m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSMT9,195m3
4Đào xúc đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT84,78371m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSMT112,7209m3
6Đắp cát tôn nền khu đất mở rộngTheo yêu cầu của HSMT256,4m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT18,6792m3
8Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu của HSMT186,7924m2
9Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSMT554,7924m2
10Đào móng-đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT1,83521m3
11Đào rãnh thoát nước-đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT18,61651m3
12Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu của HSMT0,1371100m2
13Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT3,591m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT7,1357m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT52,59m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT14,38m2
17Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,1671tấn
18Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,1031100m2
19Bê tông tấm đanTheo yêu cầu của HSMT1,7516m3
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSMT51cái
E Xây mới nhà điều trị 1 tầng:
1Đào móng cột trụ - đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT64,20961m3
2Đào móng băng - đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT10,09931m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu của HSMT0,2009100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT5,6812m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,2971100m2
6Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT7,0886m3
7Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSMT0,0332tấn
8Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSMT0,5417tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT6,754m3
10Ván khuôn thép giằng móngTheo yêu cầu của HSMT58,76m2
11Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSMT0,2021tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSMT0,8006tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT4,5245m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSMT56,0654m3
15Đắp nền móng trong nhàTheo yêu cầu của HSMT25,0664m3
16Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT7,1618m3
17Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung đặc 6, 5x10,5x22cm, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT3,2197m3
18Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT2,0909m3
19Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSMT0,3696100m2
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0457tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,374tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT5,5316m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,5146100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1666tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,6849tấn
26Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT10,7197m3
27Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSMT0,9329100m2
28Cốt thép sàn máiTheo yêu cầu của HSMT1,3564tấn
29Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,7584m3
30Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,1031100m2
31Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,0528tấn
32Xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,4902tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT36,90321m2
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT33,3395m3
35Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT5,4486m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT5,61m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT150,3816m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT11,862m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT245,2616m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT53,136m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT16,1544m2
42Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT93,29m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT48,84m
44Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT33,66m
45Ốp tường trụ, cột gạch KT30x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT109,12m2
46Ốp tường trụ, cột gạch KT30x45 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT63,928m2
47Ốp đá sẻ chân tườngTheo yêu cầu của HSMT11,862m2
48Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT15,5089m2
49Lát nền, sàn bằng gạch lát 60x60cmTheo yêu cầu của HSMT57,2788m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT14,6558m2
51Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSMT13,899m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSMT48,6812m2
53Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu của HSMT48,6812m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT234,794m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT150,3816m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSMT1,0052100m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước máiTheo yêu cầu của HSMT0,23100m
58Tôn úp nóc dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSMT11,32m
59Họng thu nước mái D100Theo yêu cầu của HSMT4cái
60Cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu của HSMT4quả
61Cút 90 độ nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
62Chếch 135 độ PVC D90mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
63Đai bắt ốngTheo yêu cầu của HSMT1
64Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSMT0,1577tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT9,6m2
66Gia công lan can bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSMT0,0442tấn
67Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSMT2,144m2
68Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT6,72m2
69Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT6,6m2
70SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT0,72m2
71SX cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT9,6m2
72Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT4,32m2
73Đào móng bể phốt đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT11,96911m3
74Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT0,594m3
75Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,75m3
76Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSMT0,0233100m2
77Cốt thép móngTheo yêu cầu của HSMT0,1009tấn
78Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,3227m3
79Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT21,28m2
80Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,7879m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSMT13,4279m2
82Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0609tấn
83Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0271100m2
84Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,478m3
85Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSMT8cái
86Ống nước + cút nhựa PVC D110mm lắp bể phốtTheo yêu cầu của HSMT1trọn bộ
87Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu của HSMT0,0413100m3
88Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT2cái
89Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT2cái
90Lắp đặt đèn ốp trần trònTheo yêu cầu của HSMT6bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSMT4bộ
92Lắp đặt đế nhựa, hộp phân dây âm tườngTheo yêu cầu của HSMT13hộp
93Mặt công tắc, ổ cắm, mặt atomat các loạiTheo yêu cầu của HSMT13cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT5cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT4cái
96Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm tường KT 300x250x150mmTheo yêu cầu của HSMT1hộp
97Lắp đặt tủ điện phòng âm tường KT200x150mmTheo yêu cầu của HSMT2hộp
98Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu của HSMT1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha - 10ATheo yêu cầu của HSMT2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSMT4cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT250m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSMT30m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu của HSMT100m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu của HSMT340m
106Ống đồng + ống nước + dây điện 2x2,5mm lắp kèmTheo yêu cầu của HSMT6md
107Máy điều hòa không khí treo tường công xuất 9000PTUTheo yêu cầu của HSMT2bộ
108Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của HSMT2máy
109Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo yêu cầu của HSMT2bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT2cái
111Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm Van ấn + Chậu tiểu + phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm Vòi + Chậu tiểu + Phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT4bộ
114Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSMT4cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT4bộ
116Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSMT1bể
117Lắp đặt giá đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSMT4cái
118Lắp đặt cút thép ren trong D20 mmTheo yêu cầu của HSMT14cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSMT0,24100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSMT0,5100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSMT0,12100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSMT0,08100m
123Lắp đặt côn thu PPR D32/20mmTheo yêu cầu của HSMT14cái
124Lắp đặt côn thu PPR D40/32mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
125Van phao bể nước máiTheo yêu cầu của HSMT1cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSMT28cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSMT6cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
129Van chặn PPR D25mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
130Van chặn PPR D32mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
131Van chặn PPR D40mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
132Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSMT0,05100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSMT0,21100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSMT0,2100m
136Lắp đặt cút 90 độ PVC D34mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
137Lắp đặt cút, chếch, y thu PVC D76mmTheo yêu cầu của HSMT10cái
138Lắp đặt tê, cút PVC D110mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
F Cải tạo thay thế cửa, lắp bổ sung cấp điện +ĐHKK nhà điều trị 2 tầng:
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT130m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu của HSMT6m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT64,32m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSMT64,32m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT64,321m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT64,32m2
7Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT59,28m2
8Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT15,28m2
9SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT1,44m2
10SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu của HSMT54m2
11Sản xuất lắp dựng vách kính cố định dạng vòm, vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSMT6m2
12Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT250x300x150mmTheo yêu cầu của HSMT1hộp
13Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x150mmTheo yêu cầu của HSMT4hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu của HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSMT4cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu của HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSMT120m
19Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu của HSMT160m
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của HSMT4máy
21Lắp đặt ống đồng + ống nước + dây điện nối cục nóng với cục lạnh máy điều hòaTheo yêu cầu của HSMT12m
22Máy ĐHKK loại treo tường công xuất 9000PTUTheo yêu cầu của HSMT2bộ
23Máy ĐHKK loại treo tường công xuất 12000PTUTheo yêu cầu của HSMT2bộ
G Lò đốt rác:
1Đào móng đất C2Theo yêu cầu của HSMT14,71721m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT4,9057m3
3Vận chuyển đất thừa đất C2Theo yêu cầu của HSMT0,0981100m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,7076m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,1955m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT1,8499m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,385m3
8Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,1m3
9Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,1195m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,035100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSMT0,01100m2
12Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,0162100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,007tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0524tấn
15Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0163tấn
16Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0063tấn
17Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm,Theo yêu cầu của HSMT0,0073tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,3408m3
19Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT3,0492m3
20Kết cấu thép khung dàn thépTheo yêu cầu của HSMT0,1836tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT31,0183m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,5368m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT11,6906m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT33,5551m2
25Sản xuất, lắp dựng mái tôn lò sử lý giácTheo yêu cầu của HSMT1bộ
26Sản xuất, lắp dựng cửa lò xử lý rácTheo yêu cầu của HSMT2bộ
27Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 đồng.(Một tỷ tám trăm bảy mươi bảy triệu đồng), đáp ứng các điều kiện sau:1. Công trình tương tự thuộc loại công trình dân dụng2. Cấp công trình tương tự: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dụng dân dụng.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã là kỹ thuật hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự tổ từ >= 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
2 Máy khoan Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).2
3 Máy cắt uốn sắt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
5 Máy trộn vữa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
6 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).4
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
9 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
10 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->