Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 19:03:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,682,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 đồng.(Một tỷ tám trăm bảy mươi bảy triệu đồng), đáp ứng các điều kiện sau:1. Công trình tương tự thuộc loại công trình dân dụng2. Cấp công trình tương tự: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dụng dân dụng.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã là kỹ thuật hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự tổ từ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ nhà dược cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 22,8956 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1257 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 4,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 6,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 11,9894 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8544 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 11,6224 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7137 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 17,3349 | m3 |
| B | Nhà để xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 35,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5734 | tấn |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,792 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5973 | m3 |
| 9 | Bu lông M22 dài 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 10 | Vải bạt xác rắn lót nền nhà xe | Theo yêu cầu của HSMT | 40,926 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1389 | m3 |
| 12 | Cột thép bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2409 | tấn |
| 13 | Vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1489 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1289 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9868 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp, máng nước dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 18 | Họng thu nước PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,078 | 100m |
| 20 | Đai bắt ống | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | lô |
| 21 | Chếch 135 độ PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| C | Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 10,7214 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 403,4256 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3534 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 12,3714 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT | 5,616 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 71,604 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,96 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,9248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0794 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,584 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 45,7512 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4858 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,5337 | m3 |
| 16 | Thép lõi trụ cổng I100x55x4,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 68,2479 | kg |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 58,3728 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 206,7648 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 183,68 | m |
| 20 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,12 | m |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 15,36 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 653,2032 | m2 |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6322 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Theo yêu cầu của HSMT | 632,19 | kg |
| 26 | Lắp Thép L50x50x5 làm ray chạy bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSMT | 78,5 | kg |
| 27 | Trục ngang bánh xe | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bánh xe cổng đẩy | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 29 | Ốp tấm Alu loại tấm ngoài trời bảng tên cổng | Theo yêu cầu của HSMT | 7,56 | m2 |
| 30 | Cắt chữ Đề can Alu bảng tên "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG HỘI HỢP" cao 25cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,65 | m3 |
| D | Sân, vườn, rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSMT | 429,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 9,195 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 84,7837 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 112,7209 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền khu đất mở rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 256,4 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,6792 | m3 |
| 8 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của HSMT | 186,7924 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 554,7924 | m2 |
| 10 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8352 | 1m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 18,6165 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1371 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,591 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,1357 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,59 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,38 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1671 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7516 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | cái |
| E | Xây mới nhà điều trị 1 tầng: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 64,2096 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 10,0993 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,6812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2971 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,0886 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0332 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5417 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 58,76 | m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2021 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8006 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5245 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 56,0654 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 25,0664 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,1618 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung đặc 6, 5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2197 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0909 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0457 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,374 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,5316 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5146 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1666 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6849 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,7197 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9329 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3564 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7584 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0528 | tấn |
| 32 | Xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4902 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 36,9032 | 1m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,3395 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4486 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,61 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 150,3816 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,862 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 245,2616 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 53,136 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,1544 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 93,29 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 48,84 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,66 | m |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch KT30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 109,12 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch KT30x45 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 63,928 | m2 |
| 47 | Ốp đá sẻ chân tường | Theo yêu cầu của HSMT | 11,862 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,5089 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch lát 60x60cm | Theo yêu cầu của HSMT | 57,2788 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,6558 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 13,899 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 48,6812 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu của HSMT | 48,6812 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 234,794 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 150,3816 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0052 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,23 | 100m |
| 58 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11,32 | m |
| 59 | Họng thu nước mái D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | quả |
| 61 | Cút 90 độ nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 62 | Chếch 135 độ PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 63 | Đai bắt ống | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | lô |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1577 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 9,6 | m2 |
| 66 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0442 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 2,144 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 6,72 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 0,72 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 9,6 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 4,32 | m2 |
| 73 | Đào móng bể phốt đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 11,9691 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,594 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1009 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3227 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,28 | m2 |
| 80 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7879 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 13,4279 | m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0609 | tấn |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,478 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 86 | Ống nước + cút nhựa PVC D110mm lắp bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trọn bộ |
| 87 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 89 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đế nhựa, hộp phân dây âm tường | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | hộp |
| 93 | Mặt công tắc, ổ cắm, mặt atomat các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm tường KT 300x250x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường KT200x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha - 10A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 340 | m |
| 106 | Ống đồng + ống nước + dây điện 2x2,5mm lắp kèm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | md |
| 107 | Máy điều hòa không khí treo tường công xuất 9000PTU | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm Van ấn + Chậu tiểu + phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm Vòi + Chậu tiểu + Phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép ren trong D20 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 125 | Van phao bể nước mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 129 | Van chặn PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 130 | Van chặn PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 131 | Van chặn PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,21 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút, chếch, y thu PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê, cút PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| F | Cải tạo thay thế cửa, lắp bổ sung cấp điện +ĐHKK nhà điều trị 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 64,32 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSMT | 64,32 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 64,32 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 64,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 59,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 15,28 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định dạng vòm, vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT250x300x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng + ống nước + dây điện nối cục nóng với cục lạnh máy điều hòa | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 22 | Máy ĐHKK loại treo tường công xuất 9000PTU | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Máy ĐHKK loại treo tường công xuất 12000PTU | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| G | Lò đốt rác: | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,7172 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9057 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0981 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7076 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1955 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8499 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,385 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1195 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0524 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0163 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0063 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0073 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3408 | m3 |
| 19 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0492 | m3 |
| 20 | Kết cấu thép khung dàn thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1836 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,0183 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5368 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,6906 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 33,5551 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng mái tôn lò sử lý giác | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa lò xử lý rác | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 đồng.(Một tỷ tám trăm bảy mươi bảy triệu đồng), đáp ứng các điều kiện sau:1. Công trình tương tự thuộc loại công trình dân dụng2. Cấp công trình tương tự: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dụng dân dụng.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã là kỹ thuật hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự tổ từ >= 5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV kèm theo hóa đơn máy của đơn vị sở hữu (đối với các hóa đơn máy đi thuê phải kèm hợp đồng nguyên tắc giữa đơn vị thuê với đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi