Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 18:09:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,761,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.033.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng tham gia Thi công xây lắp công trình có hạng mục hạng mục thi công tường chắn, gia cố mái taluy, thảm BTN mặt đường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây lắp công trình giao thông Hạng III.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người, trong đó:- Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rãi BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh sắt 8T-14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trạm trộn BT 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 339,423 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K95 bằng đầm cóc | nt | 1,405 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | nt | 155,864 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | nt | 519,546 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 519,546 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | nt | 519,546 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | nt | 519,546 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | nt | 102,97 | m |
| 9 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp móng trên | nt | 77,932 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp móng dưới | nt | 77,932 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 dày 20cm | nt | 97,65 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm | nt | 48,891 | m3 |
| 13 | Cắt khe bê tông | nt | 95,268 | m |
| C | Tường chắn + gia cố taluy | |||
| 1 | Đánh cấp taluy, đào móng tường chắn đất cấp 3 | nt | 1.230,229 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 4 | nt | 680,294 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô K95 | nt | 690,557 | m3 |
| 4 | Đắp đất taluy, hố móng, đê quai K95 | nt | 2.713,059 | m3 |
| 5 | Đắp bao tải đất đê quai KT (0.6x0.4x0.1)m | nt | 2.575,678 | bao |
| 6 | Phá dỡ đất đê quai đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 527,431 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắn | nt | 325,474 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân tường chắn d=16mm | nt | 8,017 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân tường chắn d=10mm | nt | 2,093 | tấn |
| 10 | Bê tông M200 đá 2x4 bù hố móng tường chắn và móng tường chắn, tầng lọc | nt | 421,736 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 46,95 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | nt | 17,653 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm, đầu ống thoát nước và lót taluy | nt | 1.233,934 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90mm | nt | 85,25 | m |
| 15 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 1.054,617 | m3 |
| 16 | Cốt thép mái taluy d=6mm | nt | 3,278 | Tấn |
| 17 | Vữa xi măng M100 đệm dày 5cm | nt | 263,654 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D90mm | nt | 633 | m |
| 19 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường khóa taluy | nt | 53,204 | m3 |
| 20 | Bê tông M200 đá 2x4 móng tường khóa taluy | nt | 65,744 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 sườn tăng cường | nt | 45,238 | m3 |
| 22 | Cốt thép sườn tăng cường d=6mm | nt | 0,803 | Tấn |
| 23 | Cốt thép sườn tăng cường d=10mm | nt | 2,233 | Tấn |
| 24 | Cốt thép sườn tăng cường d=16mm | nt | 5,718 | Tấn |
| D | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | nt | 176 | m |
| 2 | Tấm hộ lan thép mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x4)mm | nt | 88 | tấm |
| 3 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng (D141.3x4.5x1620)mm (bao gồm nắp bịt) | nt | 91 | cột |
| 4 | Bản đệm mạ kẽm nhúng nóng C420x130x5)mm | nt | 91 | cái |
| 5 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm | nt | 2 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quan D100mm | nt | 91 | cái |
| 7 | Mắt phản quang tam giác (70x70x7)mm | nt | 91 | cái |
| 8 | Bu lông M16x35 | nt | 870 | cái |
| 9 | Bu lông M16x220 | nt | 91 | cái |
| 10 | Đường hàn 3mm | nt | 9,1 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ đường hàn tiêu phản quang | nt | 0,273 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 móng trụ hộ lan mềm | nt | 14,698 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | nt | 2,275 | m3 |
| 14 | Đào móng trụ hộ lan mềm | nt | 56,875 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng trụ | nt | 34,125 | m3 |
| E | Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | nt | 12 | m2 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.033.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng tham gia Thi công xây lắp công trình có hạng mục hạng mục thi công tường chắn, gia cố mái taluy, thảm BTN mặt đường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây lắp công trình giao thông Hạng III.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 10 người, trong đó:- Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy | 10 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rãi BTN | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 2 | Lu bánh sắt 8T-14T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 2 |
| 3 | Lu bánh lốp 16T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 4 | Lu rung 25T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 5 | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | Kèm theo kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 5 |
| 8 | Máy trạm trộn BT 500L | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi