Gói thầu: 21-18 XL Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa hệ thống Camera giám sát và mạng nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 21-18 XL Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa hệ thống Camera giám sát và mạng nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 17:42:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,556,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45834561E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9166912E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự (3)Hợp đồng tương tự(3) là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: cung cấp vật tư và thi công hệ thống Camera giám sát và mạng nội bộ - Tương tự về độ phức tạp: thi công xây dựng hệ thống Camera giám sát và mạng nội bộ- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 161.389.462 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.389.462 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥322.778.924 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ trung cấp trở lên về Công nghệ thông tin, hoặc có trình độ đại học chuyên ngành điện/Xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống Camera giám sát và mạng LAN;- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa lớn hệ thống Camera giám sát nhà ĐHSX 7 tầng Công ty Điện lực Bình Định. | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Camera TVI dạng thân | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Camera TVI ngoài trời dạng xoay | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa lớn hệ thống mạng nội bộ nhà ĐHSX 506 Trần Hưng Đạo. | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đế âm tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Mặt na đơn | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt mặt nạ đôi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Nhận mạng CAT 6 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Nhân điện thoại CAT 3 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.857,8 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây điện thoại 2 đôi trong nhà | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 992,5 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện Đk 20 dày 1,2 mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 869,15 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Hộp chia ngã 3 ĐK 20 kèm nắp | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Kẹp đỡ ống ĐK 20 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 837 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây điện đôi 2x0,5 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | mét |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ổ cắm điệm âm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Patpanel Cat6 loại 24 Port | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây Path cord Cat6 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Sợi |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cáp điện thoại ngoài trời 30 đôi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | mét |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Hộp cáp 30 đôi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Switch L2 24 port đấu nối mạng LAN | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ổ căm Lioa 6 ổ đa năng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45834561E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9166912E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự (3)Hợp đồng tương tự(3) là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: cung cấp vật tư và thi công hệ thống Camera giám sát và mạng nội bộ - Tương tự về độ phức tạp: thi công xây dựng hệ thống Camera giám sát và mạng nội bộ- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 161.389.462 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.389.462 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥322.778.924 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có trình độ trung cấp trở lên về Công nghệ thông tin, hoặc có trình độ đại học chuyên ngành điện/Xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống Camera giám sát và mạng LAN;- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự đã hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi