Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:35:00 đến ngày 2021-08-24 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình sửa chữa công trình y tế 4 tầng:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,4 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và có tổng giá trị >2,8 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bàn bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 06 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,6 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-xe cẩu >25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m² |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,17 | m² |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m² |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,17 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,17 | m² |
| 6 | Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa (1m/ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,2479 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,2479 | m² |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,939 | 100m² |
| 10 | Xử lý chống thấm tại vị trí tiếp giáp giữa Vách kinh VK1, VK2 với tường (tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,0275 | m² |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ vách kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m² |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2883 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa (1m/ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.142 | cái |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,32 | m² |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,89 | m² |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5732 | 100m² |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,89 | m² |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,89 | m² |
| 21 | Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa (1m/ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | cái |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,32 | m² |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,89 | m² |
| 24 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5732 | 100m² |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,89 | m² |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,89 | m² |
| 27 | Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa (1m/ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | cái |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m² |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,96 | m² |
| 30 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m² |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,96 | m² |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,96 | m² |
| 33 | Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa (1m/ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | cái |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,64 | m² |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,56 | m² |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,435 | m² |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9964 | 100m² |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,56 | m² |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,56 | m² |
| 40 | Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa (1m/ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686 | cái |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,435 | m² |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0719 | 100m² |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m² |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m² |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,82 | m² |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | m² |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m² |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,31 | m² |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m² |
| 59 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,015 | m² |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,015 | m² |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,015 | m² |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằngSơn nội thất siêu cao cấp Dulux Ambiance 5 In 1 Pearl Glow bóng mờ 66A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m² |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m² |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,0544 | m² |
| 65 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,0544 | m² |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m² |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,724 | m² |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,724 | m² |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m² |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,96 | m² |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0034 | tấn |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m³ |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m³ |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 80 | D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8588 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2354 | 100m² |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3657 | tấn |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông lam đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5296 | m³ |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817 | cấu kiện |
| 87 | Sikadur 731 khoan cấy thép râu vào trụ tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 88 | Khoan cấy thép râu vào cột tường rào hiện trạng, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888 | lỗ khoan |
| 89 | Xây tường gạch bê tông không nung 5x9x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m³ |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,928 | m² |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,608 | m² |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,76 | m² |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấp Dulux Weathershield Powerflexx bề mặt bóng BJ9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,256 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình sửa chữa công trình y tế 4 tầng:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,4 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và có tổng giá trị >2,8 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bàn bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 8 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 6 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 6 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là cải tạo sửa chữa công trình y tế 4 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế 2 tầng; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 06 Tấn | Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Ô tô tải trọng 5T | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,6 KW | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 15 | xe cẩu >25T | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đào 0,8 m3 | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi