Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843823-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210831953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 17:38:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,249,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373919E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.574.495.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ren, cắt ống nước
- Đặc điểm thiết bị đường kính D15 - D100
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị đường kính ống đến D110
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT463,251m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT762,381m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,644100m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12100m
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45m3
9Đai thép néo ống qua cầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
10Vít nở sắt M14Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 80, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm (Qua cầu, qua ao)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,072100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,439100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,811100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,726100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,1100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,56100 m
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18cái
22Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
23Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18cái
24Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
25Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
26Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm (K11 xả cặn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm (K31, A6, H43, X18, T27, H5', K7,)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm (D11, E8, F8, G4, Z7, C6, M9,)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm (M9, K15A, K17*,T6**,T7**,T9**)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt ba trạc nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt ba trạc nhựa nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 90x50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt ba trạc, nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
34Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
36Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt ba trạc, nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
41Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110x90Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110x63Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110x50Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt Cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
45Lắp đặt Cút nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
56Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE đường kính 110*63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
57Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 90*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
59Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,072100m
61Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,439100m
62Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,81100m
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,7100m
64Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,1100m
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,56100m
B ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Công tác đào đất cấp IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2101m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1261m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,52100m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,73100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63100 m
10Lắp đặt Khâu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210cái
11Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT630cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210cái
14Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210cái
15Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210cái
16Lắp đặt Vòi gạt đồng, đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT171cái
18Lắp đặt khớp đồng D15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT420cái
19Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa PPTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT210Hộp
20Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
21Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25cái
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60cái
23Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80cái
24Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
25Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT79cái
26Đào móng đặt cụm đồng hồ + trụ vòi, đất cấp IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,7851m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ vòi, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,36m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,672100m2
29Tháo đồng hồ còn đảm bảo sử dụng đượcTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39cái
30Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm (tạm tính 30% số hộ còn sử dụng)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39cái
C KHU XỬ LÝ
1Đào hót đất sụt bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,66m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,38m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,143100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,697tấn
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,94m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,29m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,53m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,1m2
13Cổng, mua thẳng đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,7m3
15Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58,28m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96,17m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,84m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,37m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,74m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,24m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,652100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,016tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,913tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,166tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,81m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,756100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,319tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,54m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5tấn
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT85,25m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81,1m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44,61m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,9m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT109,36m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT140,26m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,32m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,51m2
39Cửa khung nhôm kính mua săn+ công lắp đặtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,64m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,51m2
42Gia công lan can, thép hộp mạ kẽm 80x40x1,1mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,051tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,228100m2
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,033tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,033tấn
46Gia công thang sắt mạ kẽmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,136tấn
47Ống thép tráng kẽm D34Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,1kg
48Lưới thép mã kẽm XG21Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,9kg
49Lắp thang sắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,188tấn
50Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
55Lắp đặt dây dẫn loại 3*16+1*10mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35m
56Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
57Tủ điều khiển máy bơm đồng bộTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
58chi phí vận hành chờ bàn giao (bao gồm cả chi phí điện)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1trọn khoản
D CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,611m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,941100m2
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,7m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,7m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,065tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,076100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT211cấu kiện
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,441m3
9Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,44m3
10Gia công thang sắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,717tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,717tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37,581m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373919E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.574.495.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
5 Máy ren, cắt ống nước đường kính D15 - D1001
6 Máy bơm nước công suất ≥ 0,75Kw1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw1
8 Máy hàn nhiệt đường kính ống đến D1101
9 Ô tô tải ≥ 4,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->