Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 07:51:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,492,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7238836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447767E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí năng suất 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cọc ván thép (m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 18-Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥1,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,0 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đế M200, đá1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,516 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 4 | ống nhựa D80 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 163,2 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp lên ống nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,36 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 800 | m |
| 7 | Đèn sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác cạnh 70cm gắn vào barie | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Biển |
| 10 | Mua, lắp Biển báo chữ nhật I.440 kích thước 60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Biển |
| 11 | Mua, lắp Biển báo chữ nhật I.441 a.b.c kích thước 140x200cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Biển |
| 12 | Sản xuất Thép Barie | Theo HSTK đã được phê duyệt | 314,7 | kg |
| 13 | Lắp dựng Thép Barie | Theo HSTK đã được phê duyệt | 314,7 | kg |
| 14 | Biển báo chữ nhật S.507, gắn vào barie, kích thước 0,25x1,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 15 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | công |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19.287,675 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày trung bình 3,03cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13.711,691 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19.287,675 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.575,984 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13.711,691 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.575,984 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.575,984 | m2 |
| 8 | Kè vỉa đá hộc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.096,5 | m |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.824,274 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 692,014 | m3 |
| 3 | Đào đất KTH - đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 451,364 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.807,14 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.470,875 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 7 | Lu lèn lớp đáy móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.570,766 | m2 |
| 8 | Đào hố móng công trình - đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 400,012 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,557 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,984 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 445 | md |
| 13 | Đào hố móng công trình - đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,376 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả móng công trình đất mua về K90 bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,253 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 451,364 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 346,007 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 171,149 | m3 |
| D | Xử lý cao su | |||
| 1 | Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,18 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,18 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,18 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,554 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,108 | m3 |
| E | Xử lý ổ gà | |||
| 1 | Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,52 | m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,552 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,52 | m2 |
| F | Vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.154,61 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.098,66 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,95 | m2 |
| 4 | Lu lèn lớp đáy móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,95 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,88 | m3 |
| G | Cống tròn D1000 tại Km14+246,63 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 407 | kg |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,807 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,691 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,027 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,137 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,545 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,262 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum phòng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 12 | Nối ống cống bằng gạch xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,187 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.388,75 | md |
| 15 | Đào hố móng công trình - đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,375 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả móng công trình đất mua về K90 bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,752 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,375 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ vị trí bãi đổ đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,625 | tấn |
| H | Phần cống hộp tại Km10+188 | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum phòng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,4 | m2 |
| 2 | Bê tông trần cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,2 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,496 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,465 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,598 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,034 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 10 | Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,578 | kg |
| 11 | Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 703,771 | kg |
| 12 | Cốt thép trần cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.837,663 | kg |
| 13 | Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,238 | kg |
| 14 | Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 458,074 | kg |
| 15 | Cốt thép tường cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 856,706 | kg |
| 16 | Cốt thép đáy cống, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 368,319 | kg |
| 17 | Cốt thép đáy cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.821,195 | kg |
| 18 | Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,892 | kg |
| 19 | Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,694 | kg |
| 20 | Ván khuôn trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,97 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,7 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 196,345 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 102,428 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,172 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.617 | md |
| 27 | Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,61 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,37 | m3 |
| 29 | Láng nền bằng VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | m2 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,3 | m3 |
| J | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,912 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,962 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 327,135 | kg |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.058,548 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,524 | m3 |
| K | Phá dỡ, đào, đắp, biện pháp thi công | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,6 | m3 |
| 2 | Phá bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,644 | m3 |
| 3 | Đào hố móng công trình - đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 229,29 | m3 |
| 4 | Đào hố móng công trình - đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 229,29 | m3 |
| 5 | Đào hố móng công trình - đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 262,476 | m3 |
| 6 | Đắp bờ vây bằng máy - đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m3 |
| 7 | Phá bờ vây thi công bằng máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260 | m |
| 9 | Cọc tre D4-6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 153 | m |
| 10 | Phên nứa loại cao 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,5 | m2 |
| 11 | Rải đá mạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 12 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 282,506 | m3 |
| 14 | Mua, lắp đặt đốt cống D1000 thoát nước qua đường tạm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cấu kiện |
| 15 | Đóng hạ cọc larsen III, phần ngập vào đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 701,25 | m |
| 16 | Đóng hạ cọc larsen III, phần không ngập vào đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,75 | m |
| 17 | Nhổ cọc ván thép larsen III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 765 | m |
| 18 | Thuê cọc Larsen, loại 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 765 | m |
| 19 | Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng đầm đạt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,6 | m3 |
| L | Lan can cống | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 409,209 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,1 | m2 |
| 3 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,693 | m2 |
| 4 | Sơn gờ lan can bằng sơn trắng, đỏ phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,31 | m2 |
| M | Hoàn thiện mặt cống | |||
| 1 | Lớp phủ mặt cầu BTXM M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 210,089 | kg |
| 4 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 97,67 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,37 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,3 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,37 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,21 | m2 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 35cm trên bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,16 | m2 |
| N | Đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 229,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 229,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 157,12 | m3 |
| O | Kè ốp mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,603 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,949 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,148 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 169,68 | md |
| P | Đường đầu cống | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 443,247 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 404,977 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 13,47 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 404,977 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 404,977 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 443,247 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 443,247 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,27 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,27 | m2 |
| 9 | Kè vỉa đá hộc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170,18 | m |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,293 | m3 |
| 11 | Đào nền đường - đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,865 | m3 |
| 12 | Đào đất KTH - đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,114 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,197 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,132 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,027 | m3 |
| 16 | Lu lèn lớp đáy móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,27 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,114 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,933 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,029 | m3 |
| Q | Vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 263,03 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,75 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,06 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 15,77 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,85 | m2 |
| 5 | Lu lèn lớp đáy móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,06 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 221,97 | m2 |
| R | Cống hộp tại km10+727 | |||
| S | Thân cống | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum phòng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136 | m2 |
| 2 | Bê tông trần cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,928 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,2 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,016 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,055 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,676 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,998 | m3 |
| 9 | Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,444 | kg |
| 10 | Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 780,116 | kg |
| 11 | Cốt thép trần cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.512,884 | kg |
| 12 | Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,238 | kg |
| 13 | Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 496,246 | kg |
| 14 | Cốt thép tường cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 817,318 | kg |
| 15 | Cốt thép đáy cống, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 444,665 | kg |
| 16 | Cốt thép đáy cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.172,71 | kg |
| 17 | Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,764 | kg |
| 18 | Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 233,633 | kg |
| 19 | Ván khuôn trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,87 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường cống, tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,816 | m2 |
| 21 | Ván khuôn đáy cống, ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136,12 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,852 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.581 | md |
| 24 | Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,477 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,904 | m3 |
| 26 | Láng nền bằng VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,64 | m2 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,244 | m3 |
| T | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,912 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,962 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 327,135 | kg |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.058,548 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,524 | m3 |
| U | Phá dỡ, đào, đắp, biện pháp thi công | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,6 | m3 |
| 2 | Phá bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,644 | m3 |
| 3 | Đào hố móng công trình - đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256,664 | m3 |
| 4 | Đào hố móng công trình - đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256,664 | m3 |
| 5 | Đào hố móng công trình - đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 298,975 | m3 |
| 6 | Đắp bờ vây bằng máy - đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,4 | m3 |
| 7 | Phá bờ vây thi công bằng máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,4 | m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140 | m |
| 9 | Cọc tre D4-6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,2 | m |
| 10 | Phên nứa loại cao 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,1 | m2 |
| 11 | Rải đá mạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 12 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,8 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.008,965 | m3 |
| 14 | Mua, lắp đặt đốt cống D1000 thoát nước qua đường tạm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 15 | Đóng hạ cọc larsen III, phần ngập vào đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 646,25 | m |
| 16 | Đóng hạ cọc larsen III, phần không ngập vào đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,75 | m |
| 17 | Nhổ cọc ván thép larsen III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 705 | m |
| 18 | Thuê cọc Larsen, loại 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 705 | md |
| 19 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,6 | m3 |
| V | Lan can cống | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 469,646 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,32 | m2 |
| 3 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,074 | m2 |
| W | Hoàn thiện mặt cống | |||
| 1 | Lớp phủ mặt cầu BTXM M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 248,713 | kg |
| 4 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 102,72 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,42 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,3 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,42 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,78 | m2 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn trung bình 35cm trên bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,64 | m2 |
| X | Đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256,664 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256,664 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 193,619 | m3 |
| Y | Kè ốp mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,856 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,446 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,96 | md |
| Z | Sửa chữa cống bản km11+327 | |||
| 1 | Phá bê tông không có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,543 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,543 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,6 | kg |
| 5 | Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 217,82 | kg |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 796,297 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,98 | m2 |
| 9 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,127 | m2 |
| 10 | Sơn gờ lan can bằng sơn trắng, đỏ phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,922 | m2 |
| AA | Tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,269 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.640,262 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.114,619 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 129,678 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 204 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 204 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ vị trí bãi đổ đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,173 | tấn |
| AB | Thân rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 204 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,708 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,03 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 939,033 | kg |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.238,083 | kg |
| 6 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 818,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,46 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,44 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông vữa xi măng M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 12 | Vữa trát thành M75 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,43 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 204 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thân cống từ vị trí bãi đổ đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,77 | tấn |
| AC | Cống ngang đường Km10+607,34 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 340,97 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 918,43 | kg |
| 4 | Bê tông đốt cống hộp M300, đá1x2 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 124,42 | m2 |
| 6 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 252 | kg |
| 7 | Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,76 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,648 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu M150, đá2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,842 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,176 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,535 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum phòng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,07 | m2 |
| 14 | Nối ống cống bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 15 | Cốt thép nối ống cống, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,09 | kg |
| 16 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,63 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.321,875 | md |
| 19 | Đào hố móng công trình - đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,779 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,285 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,247 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện thân cống từ vị trí bãi đúc đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,633 | tấn |
| AD | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,058 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,355 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,061 | m2 |
| 5 | Bê tông tường hố ga M250, đá1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,759 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,773 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga, đường kính D≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,988 | kg |
| 8 | Cốt thép hố ga, đường kính D≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,847 | kg |
| 9 | Ván khuôn tường hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,694 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 281,25 | md |
| 15 | Cống D300 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,069 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,438 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,046 | m3 |
| 19 | Nối ống cống bằng gạch xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| AE | Hoàn trả mặt đường cống ngang đường Km10+607,34 | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,143 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,143 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,143 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn trung bình dày 26cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,143 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông ximăng mặt đường M250 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,49 | m2 |
| 7 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,008 | m2 |
| 8 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,301 | m3 |
| AF | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,358 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, màu vàng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,912 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc, màu vàng dày 6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,44 | m2 |
| AG | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm (01 biển + 01 cột dài 3,3m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | biển |
| 2 | Đào hố móng đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,38 | m3 |
| AH | Di chuyển cọc H, cột Km | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, chế tạo vỏ cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cét |
| AI | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,25 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,302 | kg |
| 4 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ 2 lần) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,498 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 9 | Sản xuất, chế tạo vỏ cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| AJ | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,136 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,987 | m3 |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối bằng tôn mạ kẽm kích thước 1020x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | tấm |
| 4 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | tấm |
| 5 | Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | tấm |
| 6 | Cột thép D110 mạ kẽm dày 4mm L=1,32m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cột |
| 7 | Bulông M16x32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 8 | Bulông M16x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 9 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | m |
| 11 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,184 | m |
| AK | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,272% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 3,272 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7238836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447767E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 10 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy nén khí năng suất 120m3/h | Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 17 | Cọc ván thép (m) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 800 |
| 18 | Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥1,0 tấn | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,0 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi