Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846446-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210744354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 07:51:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,492,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7238836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447767E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí năng suất 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cọc ván thép (m)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 800
18-Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥1,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,0 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông đế M200, đá1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,516m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt0,82m3
3Ván khuôn đếTheo HSTK đã được phê duyệt24,48m2
4ống nhựa D80Theo HSTK đã được phê duyệt163,2m
5Sơn 3 lớp lên ống nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt35,36m2
6Dây nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt800m
7Đèn sángTheo HSTK đã được phê duyệt36cái
8Đèn báo hiệuTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
9Biển báo tam giác cạnh 70cm gắn vào barieTheo HSTK đã được phê duyệt18Biển
10Mua, lắp Biển báo chữ nhật I.440 kích thước 60x140cm, cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt6Biển
11Mua, lắp Biển báo chữ nhật I.441 a.b.c kích thước 140x200cm, cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt18Biển
12Sản xuất Thép BarieTheo HSTK đã được phê duyệt314,7kg
13Lắp dựng Thép BarieTheo HSTK đã được phê duyệt314,7kg
14Biển báo chữ nhật S.507, gắn vào barie, kích thước 0,25x1,2mTheo HSTK đã được phê duyệt6Cái
15Nhân công đảm bảo ATGTTheo HSTK đã được phê duyệt150công
B Mặt đường
1Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt19.287,675m2
2Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày trung bình 3,03cmTheo HSTK đã được phê duyệt13.711,691m2
3Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt19.287,675m2
4Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt5.575,984m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt13.711,691m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cmTheo HSTK đã được phê duyệt5.575,984m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cmTheo HSTK đã được phê duyệt5.575,984m2
8Kè vỉa đá hộcTheo HSTK đã được phê duyệt7.096,5m
C Nền đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1.824,274m3
2Đào nền đường - đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt692,014m3
3Đào đất KTH - đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt451,364m3
4Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K90Theo HSTK đã được phê duyệt1.807,14m3
5Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90Theo HSTK đã được phê duyệt1.470,875m3
6Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt1,45m3
7Lu lèn lớp đáy móngTheo HSTK đã được phê duyệt5.570,766m2
8Đào hố móng công trình - đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt400,012m3
9Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt11,25m3
10Xây móng đá hộc vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt4,557m3
11Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,984m3
12Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt445md
13Đào hố móng công trình - đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt16,376m3
14Đắp hoàn trả móng công trình đất mua về K90 bằng đầm cócTheo HSTK đã được phê duyệt10,253m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt451,364m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt346,007m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt171,149m3
D Xử lý cao su
1Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt165,18m2
2Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cmTheo HSTK đã được phê duyệt165,18m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cmTheo HSTK đã được phê duyệt165,18m2
4Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt49,554m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt99,108m3
E Xử lý ổ gà
1Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt55,52m2
2Đào khuôn đường, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt5,552m3
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cmTheo HSTK đã được phê duyệt55,52m2
F Vuốt nối
1Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 4cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.154,61m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.098,66m2
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt55,95m2
4Lu lèn lớp đáy móngTheo HSTK đã được phê duyệt55,95m2
5Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt7,88m3
G Cống tròn D1000 tại Km14+246,63
1Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt11đốt
2Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt407kg
3Bê tông ống cống M200, đá1x2Theo HSTK đã được phê duyệt3,85m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt26,807m3
5Bê tông tường M150, đá2x4Theo HSTK đã được phê duyệt9,691m3
6Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt20,65m3
7Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt76,027m2
8Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt89,137m2
9Ván khuôn tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt39,545m2
10Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,262m3
11Quét nhựa bi tum phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt29,04m2
12Nối ống cống bằng gạch xâyTheo HSTK đã được phê duyệt0,528m3
13Vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,187m3
14Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt2.388,75md
15Đào hố móng công trình - đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt54,375m3
16Đắp hoàn trả móng công trình đất mua về K90 bằng đầm cócTheo HSTK đã được phê duyệt9,752m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt54,375m3
18Bốc xếp cấu kiện BTCTTheo HSTK đã được phê duyệt11cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ vị trí bãi đổ đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt51,625tấn
H Phần cống hộp tại Km10+188
I Thân cống
1Quét nhựa bi tum phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt142,4m2
2Bê tông trần cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt25,8m3
3Bê tông tường cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt18,36m3
4Bê tông đáy cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt23,2m3
5Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,496m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt42,465m3
7Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt36,598m3
8Bê tông chân khay, sân cống M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt29,034m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK đã được phê duyệt9,72m3
10Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt32,578kg
11Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt703,771kg
12Cốt thép trần cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt3.837,663kg
13Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt126,238kg
14Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt458,074kg
15Cốt thép tường cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt856,706kg
16Cốt thép đáy cống, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt368,319kg
17Cốt thép đáy cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.821,195kg
18Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt46,892kg
19Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt194,694kg
20Ván khuôn trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt25,97m2
21Ván khuôn tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt81,6m2
22Ván khuôn đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt17,7m2
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt196,345m2
24Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt102,428m2
25Ván khuôn gờ chắn lan canTheo HSTK đã được phê duyệt14,172m2
26Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt6.617md
27Xây móng đá hộc vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt22,61m3
28Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,37m3
29Láng nền bằng VXM M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt38m2
30Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt32,3m3
J Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt9,912m3
2Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt11,962m2
3Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt327,135kg
4Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.058,548kg
5Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt26,524m3
K Phá dỡ, đào, đắp, biện pháp thi công
1Phá dỡ đá hộc bằng búa cănTheo HSTK đã được phê duyệt20,6m3
2Phá bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK đã được phê duyệt22,644m3
3Đào hố móng công trình - đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt229,29m3
4Đào hố móng công trình - đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt229,29m3
5Đào hố móng công trình - đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt262,476m3
6Đắp bờ vây bằng máy - đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt51m3
7Phá bờ vây thi công bằng máyTheo HSTK đã được phê duyệt51m3
8Đóng cọc gỗ, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt260m
9Cọc tre D4-6cmTheo HSTK đã được phê duyệt153m
10Phên nứa loại cao 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt76,5m2
11Rải đá mạtTheo HSTK đã được phê duyệt1,62m3
12Móng đường cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK đã được phê duyệt10,8m3
13Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90Theo HSTK đã được phê duyệt282,506m3
14Mua, lắp đặt đốt cống D1000 thoát nước qua đường tạmTheo HSTK đã được phê duyệt11cấu kiện
15Đóng hạ cọc larsen III, phần ngập vào đấtTheo HSTK đã được phê duyệt701,25m
16Đóng hạ cọc larsen III, phần không ngập vào đấtTheo HSTK đã được phê duyệt63,75m
17Nhổ cọc ván thép larsen IIITheo HSTK đã được phê duyệt765m
18Thuê cọc Larsen, loại 6mTheo HSTK đã được phê duyệt765m
19Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng đầm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt148,6m3
L Lan can cống
1Gia công lan canTheo HSTK đã được phê duyệt409,209kg
2Lắp dựng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt6,1m2
3Sơn chống gỉTheo HSTK đã được phê duyệt7,693m2
4Sơn gờ lan can bằng sơn trắng, đỏ phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt5,31m2
M Hoàn thiện mặt cống
1Lớp phủ mặt cầu BTXM M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt3,92m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt2,1m2
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt210,089kg
4Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt97,67m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt63,37m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt34,3m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cmTheo HSTK đã được phê duyệt63,37m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cmTheo HSTK đã được phê duyệt13,21m2
9Đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 35cm trên bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt50,16m2
N Đổ thải
1Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt229,29m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt229,29m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt157,12m3
O Kè ốp mái taluy đầu cống
1Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt33,603m3
2Xây móng đá hộc vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt4,949m3
3Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt14,148m3
4Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt169,68md
P Đường đầu cống
1Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt443,247m2
2Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cmTheo HSTK đã được phê duyệt404,977m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 13,47 cmTheo HSTK đã được phê duyệt404,977m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt404,977m2
5Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt443,247m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt443,247m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cmTheo HSTK đã được phê duyệt38,27m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cmTheo HSTK đã được phê duyệt38,27m2
9Kè vỉa đá hộcTheo HSTK đã được phê duyệt170,18m
10Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt10,293m3
11Đào nền đường - đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt17,865m3
12Đào đất KTH - đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt8,114m3
13Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K90Theo HSTK đã được phê duyệt18,197m3
14Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90Theo HSTK đã được phê duyệt89,132m3
15Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt2,027m3
16Lu lèn lớp đáy móngTheo HSTK đã được phê duyệt38,27m2
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt8,114m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt8,933m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,029m3
Q Vuốt nối
1Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt263,03m2
2Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt116,75m2
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt41,06m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 15,77 cmTheo HSTK đã được phê duyệt108,85m2
5Lu lèn lớp đáy móngTheo HSTK đã được phê duyệt41,06m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt221,97m2
R Cống hộp tại km10+727
S Thân cống
1Quét nhựa bi tum phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt136m2
2Bê tông trần cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt26,928m3
3Bê tông tường cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt21,6m3
4Bê tông đáy cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt27,2m3
5Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2Theo HSTK đã được phê duyệt3,016m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá2x4Theo HSTK đã được phê duyệt15,055m3
7Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt36,676m3
8Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt33,998m3
9Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt81,444kg
10Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt780,116kg
11Cốt thép trần cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt4.512,884kg
12Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt126,238kg
13Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt496,246kg
14Cốt thép tường cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt817,318kg
15Cốt thép đáy cống, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt444,665kg
16Cốt thép đáy cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.172,71kg
17Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt56,764kg
18Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt233,633kg
19Ván khuôn trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt26,87m2
20Ván khuôn tường cống, tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt154,816m2
21Ván khuôn đáy cống, ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt136,12m2
22Ván khuôn gờ chắn lan canTheo HSTK đã được phê duyệt16,852m2
23Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt7.581md
24Xây móng đá hộc vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt25,477m3
25Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,904m3
26Láng nền bằng VXM M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt42,64m2
27Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt36,244m3
T Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt9,912m3
2Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt11,962m2
3Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt327,135kg
4Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.058,548kg
5Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt26,524m3
U Phá dỡ, đào, đắp, biện pháp thi công
1Phá dỡ đá hộc bằng búa cănTheo HSTK đã được phê duyệt20,6m3
2Phá bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK đã được phê duyệt22,644m3
3Đào hố móng công trình - đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt256,664m3
4Đào hố móng công trình - đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt256,664m3
5Đào hố móng công trình - đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt298,975m3
6Đắp bờ vây bằng máy - đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt27,4m3
7Phá bờ vây thi công bằng máyTheo HSTK đã được phê duyệt27,4m3
8Đóng cọc gỗ, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt140m
9Cọc tre D4-6cmTheo HSTK đã được phê duyệt82,2m
10Phên nứa loại cao 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt41,1m2
11Rải đá mạtTheo HSTK đã được phê duyệt2,97m3
12Móng đường cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK đã được phê duyệt19,8m3
13Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90Theo HSTK đã được phê duyệt1.008,965m3
14Mua, lắp đặt đốt cống D1000 thoát nước qua đường tạmTheo HSTK đã được phê duyệt14cấu kiện
15Đóng hạ cọc larsen III, phần ngập vào đấtTheo HSTK đã được phê duyệt646,25m
16Đóng hạ cọc larsen III, phần không ngập vào đấtTheo HSTK đã được phê duyệt58,75m
17Nhổ cọc ván thép larsen IIITheo HSTK đã được phê duyệt705m
18Thuê cọc Larsen, loại 6mTheo HSTK đã được phê duyệt705md
19Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt148,6m3
V Lan can cống
1Gia công lan canTheo HSTK đã được phê duyệt469,646kg
2Lắp dựng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt7,32m2
3Sơn chống gỉTheo HSTK đã được phê duyệt9,074m2
W Hoàn thiện mặt cống
1Lớp phủ mặt cầu BTXM M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt5,576m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt2,1m2
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt248,713kg
4Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt102,72m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt61,42m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt41,3m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cmTheo HSTK đã được phê duyệt61,42m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cmTheo HSTK đã được phê duyệt10,78m2
9Đá dăm tiêu chuẩn trung bình 35cm trên bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt50,64m2
X Đổ thải
1Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt256,664m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt256,664m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt193,619m3
Y Kè ốp mái taluy đầu cống
1Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt17,856m3
2Xây móng đá hộc vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt2,128m3
3Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt7,446m3
4Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt72,96md
Z Sửa chữa cống bản km11+327
1Phá bê tông không có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK đã được phê duyệt1,543m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,543m3
3Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,1m3
4Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt4,6kg
5Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt217,82kg
6Ván khuôn gờ chắn lan canTheo HSTK đã được phê duyệt16,8m2
7Gia công lan canTheo HSTK đã được phê duyệt796,297kg
8Lắp dựng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt10,98m2
9Sơn chống gỉTheo HSTK đã được phê duyệt14,127m2
10Sơn gờ lan can bằng sơn trắng, đỏ phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt9,922m2
AA Tấm đan rãnh dọc đúc sẵn
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt29,269m3
2Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1.640,262kg
3Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1.114,619kg
4Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt129,678m2
5Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt204cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt204cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ vị trí bãi đổ đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt73,173tấn
AB Thân rãnh
1Lắp đặt thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt204cấu kiện
2Bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt66,708m3
3Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt6,03m3
4Cốt thép rãnh, đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt939,033kg
5Cốt thép rãnh, đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt2.238,083kg
6Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt818,04m2
7Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt80,46m2
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK đã được phê duyệt22,44m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt40,8m2
10Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt22,44m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông vữa xi măng M75Theo HSTK đã được phê duyệt0,315m3
12Vữa trát thành M75 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,43m2
13Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt204cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện thân cống từ vị trí bãi đổ đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt166,77tấn
AC Cống ngang đường Km10+607,34
1Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt19cấu kiện
2Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt340,97kg
3Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt918,43kg
4Bê tông đốt cống hộp M300, đá1x2 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt6,253m3
5Ván khuôn cống hộpTheo HSTK đã được phê duyệt124,42m2
6Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt252kg
7Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,376m3
8Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt47,76m2
9Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt5,648m3
10Bê tông tường đầu M150, đá2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,842m3
11Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt10,176m2
12Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt5,535m3
13Quét nhựa bi tum phòng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt55,07m2
14Nối ống cống bằng bê tông M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,119m3
15Cốt thép nối ống cống, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt13,09kg
16Vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,17m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt35,63m2
18Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt1.321,875md
19Đào hố móng công trình - đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt58,779m3
20Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt17,285m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt39,247m3
22Bốc xếp cấu kiện thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt19cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện thân cống từ vị trí bãi đúc đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt15,633tấn
AD Hố ga
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,648m3
2Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt19,058kg
3Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt54,355kg
4Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt3,061m2
5Bê tông tường hố ga M250, đá1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,759m3
6Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,773m3
7Cốt thép hố ga, đường kính D≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt34,988kg
8Cốt thép hố ga, đường kính D≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt38,847kg
9Ván khuôn tường hố gaTheo HSTK đã được phê duyệt16,694m2
10Vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,02m3
11Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,675m3
12Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,8m2
13Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,45m3
14Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt281,25md
15Cống D300 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1m
16Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,069m3
17Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,438m2
18Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,046m3
19Nối ống cống bằng gạch xâyTheo HSTK đã được phê duyệt0,024m3
AE Hoàn trả mặt đường cống ngang đường Km10+607,34
1Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt22,143m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt22,143m2
3Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt22,143m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn trung bình dày 26cmTheo HSTK đã được phê duyệt22,143m2
5Đổ bê tông ximăng mặt đường M250 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,961m3
6Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt5,49m2
7Rải lớp giấy dầu cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt22,008m2
8Móng đường cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK đã được phê duyệt3,301m3
AF Sơn vạch kẻ đường
1Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt211,358m2
2Sơn gờ giảm tốc, màu vàng dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,912m2
3Sơn gờ giảm tốc, màu vàng dày 6mmTheo HSTK đã được phê duyệt20,44m2
AG Biển báo
1Biển báo tam giác cạnh 90cm (01 biển + 01 cột dài 3,3m)Theo HSTK đã được phê duyệt72biển
2Đào hố móng đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt9,6m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt9,6m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt9,38m3
AH Di chuyển cọc H, cột Km
1Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt27cấu kiện
2Sản xuất, chế tạo vỏ cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt28cột
3Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt4cấu kiện
4Sản xuất, chế tạo vỏ cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt5cét
AI Cọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,15m3
2Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt2,25m2
3Cốt thép cọc tiêu đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt10,302kg
4Sơn cọc tiêu (sơn đỏ 2 lần)Theo HSTK đã được phê duyệt0,498m2
5Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Theo HSTK đã được phê duyệt2,16m2
6Đào hố móng đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,277m3
7Vận chuyển đất đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt0,277m3
8Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,24m3
9Sản xuất, chế tạo vỏ cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
AJ Hộ lan tôn lượn sóng
1Đào hố móng đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3,136m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt2,987m3
3Tấm đầu, tấm cuối bằng tôn mạ kẽm kích thước 1020x310x3mmTheo HSTK đã được phê duyệt8tấm
4Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt24tấm
5Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt28tấm
6Cột thép D110 mạ kẽm dày 4mm L=1,32mTheo HSTK đã được phê duyệt28cột
7Bulông M16x32Theo HSTK đã được phê duyệt56cái
8Bulông M16x150Theo HSTK đã được phê duyệt28cái
9Mắt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
10Lắp dựng tôn lượn sóngTheo HSTK đã được phê duyệt48m
11Tháo dỡ tôn lượn sóngTheo HSTK đã được phê duyệt8,184m
AK Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục)Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,272% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu3,272%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7238836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447767E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
9 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
10 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
11 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
16 Máy nén khí năng suất 120m3/h Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
17 Cọc ván thép (m) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)800
18 Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥1,0 tấn Trọng lượng đầu búa ≥ 1,0 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->