Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851887-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210851881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 07:35:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,1962100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,1962100m3
3Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V65,741100m3
4Đào san đất bằng máy- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,2873100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,2873100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6181m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,65451m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4344100m3
5Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48151m3
6Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,04100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
9Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,9512100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,1571100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9309100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,057100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3286100m2
3Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,266m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC THỦY LỢI
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,321m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
3Bê tông rãnh M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5235m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1582m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,816m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1Đào rãnh bằng máy- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,975m3
4Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,925m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
F RÃNH QUA ĐƯỜNG
1Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
7Ván khuôn mũ mố, mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
G ĐOẠN RÃNH B1000
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9316100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6439100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,462m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,693m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,636m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
H HỐ GA
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3684100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227100m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1347m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3754m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,92m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt5
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy ủi Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy lu >= 9 tấn; Vận hành tốt2
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Vận hành tốt1
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
11 Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->