Gói thầu: Gói thầu số 5-NCS_TBA.21: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5-NCS_TBA.21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 07:31:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,799,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 750kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 14 | Máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 13 | tủ | |
| 6 | Làm móng trụ chống máy biến áp | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ chống máy biến áp | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bộ xà đỡ trung gian cột TBA 2,8m | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ xà đỡ trung gian TBA 2,8m (cột vuông) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2m | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,6m | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,6m (cột vuông) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,8m | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,8m (cột vuông) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 3,2m | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ xà kép đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt thang trèo cột trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV trạm treo | 12 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV trong nhà | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 23 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 3 | quả | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 12 | quả | |
| 23 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 92 | quả | |
| 24 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 7 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 639 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 192 | m | |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 105,3 | m | |
| 29 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 118,5 | m | |
| 30 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 722,4 | m | |
| 31 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 146,5 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 35 | m | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng M35 | 571 | đầu | |
| 34 | Ép đầu cốt đồng M95 | 14 | đầu | |
| 35 | Ép đầu cốt đồng M120 | 72 | đầu | |
| 36 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M150 | 46 | đầu | |
| 37 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | 242 | đầu | |
| 38 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | 48 | đầu | |
| 39 | Lắp đặt thanh cái tủ phân phối 80x5 | 3 | m | |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 106 | m | |
| 41 | Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ATM 500A trong tủ phân phối TBA | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ATM 800A trong tủ phân phối TBA | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 500/5A | 6 | quả | |
| 45 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 600/5A | 6 | quả | |
| 46 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 800/5A | 3 | quả | |
| 47 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 1200/5A | 6 | quả | |
| 48 | Lạt nhựa 450mm | 920 | cái | |
| 49 | Băng dính cách điện | 230 | Cuộn | |
| 50 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 24 | bộ | |
| 51 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 32 | cái | |
| 52 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (má trên và dưới) | 33 | bộ | |
| 53 | Nắp chụp đầu cực CSV | 34 | bộ | |
| 54 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 25 | bộ | |
| 55 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 25 | cái | |
| 56 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 25 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 7A | 9 | sợi | |
| 58 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 8A | 9 | sợi | |
| 59 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 11A | 15 | sợi | |
| 60 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 14A | 9 | sợi | |
| 61 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 15A | 9 | sợi | |
| 62 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 16A | 15 | sợi | |
| 63 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 20A | 12 | sợi | |
| 64 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 25A | 24 | sợi | |
| 65 | Lắp đặt dây chảy cầu chì 30A | 15 | sợi | |
| 66 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 16 | ca | |
| 67 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 20 | quả | |
| 68 | Biển báo tên trạm biến áp | 46 | cái | |
| 69 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 46 | hệ thống | |
| 70 | Biển báo an toàn | 33 | cái | |
| 71 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 46 | bình | |
| 72 | Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 24kV, 11A trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 24kV, 16A trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 35kV, 11A trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 35kV, 15A trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 35kV, 20A trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 77 | Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 300/5A | 3 | quả | |
| 78 | Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 400/5A | 9 | quả | |
| 79 | Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 600/5A | 3 | quả | |
| 80 | Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 800/5A | 3 | quả | |
| 81 | Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 1000/5A | 3 | quả | |
| 82 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 11 | bộ | |
| 83 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 24kV | 13 | bộ | |
| 84 | Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 85 | Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-35/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 86 | Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 87 | Tháo hạ thu hồi MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 88 | Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 89 | Tháo hạ thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 90 | Tháo hạ thu hồi MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 91 | Tháo hạ thu hồi MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 92 | Tháo hạ thu hồi MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 93 | Tháo hạ thu hồi MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 94 | Tháo hạ thu hồi MBA 630kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 95 | Tháo hạ thu hồi MBA 750kVA-22(10)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 96 | Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 97 | Tháo hạ MBA 630kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 98 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 99 | Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 100 | Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 101 | Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 102 | Tháo hạ MBA 560kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 5 | máy | |
| 103 | Tháo hạ MBA 630kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 104 | Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 105 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 106 | Tháo hạ MBA 560kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 107 | Tháo hạ MBA 630kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 108 | Tháo hạ MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 109 | Tháo hạ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 110 | Tháo hạ MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 111 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 112 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV trên bệ | 2 | máy | |
| 113 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 114 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 115 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 116 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 117 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 5 | máy | |
| 118 | Lắp đặt lại MBA 630kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 4 | máy | |
| 119 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 120 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 121 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 122 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 123 | Lắp đặt lại MBA 630kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 124 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 125 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 126 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 127 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV | 5 | bộ | |
| 128 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV | 6 | bộ | |
| 129 | Hạ thu hồi cầu chì PK 24kV trên TBA treo | 2 | bộ | |
| 130 | Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV trên TBA treo | 2 | bộ | |
| 131 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 4 | bộ | |
| 132 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | 6 | bộ | |
| 133 | Hạ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 134 | Hạ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 135 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 354 | m | |
| 136 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50/8 | 33 | m | |
| 137 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng dẹt 50x5 | 1,5 | m | |
| 138 | Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-300A | 4 | tủ | |
| 139 | Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-400A | 1 | tủ | |
| 140 | Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-500A | 1 | tủ | |
| 141 | Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-630A | 6 | tủ | |
| 142 | Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-800A | 2 | tủ | |
| 143 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-500A | 1 | tủ | |
| 144 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-500A | 1 | tủ | |
| 145 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-630A | 9 | tủ | |
| 146 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-630A | 9 | tủ | |
| 147 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-800A | 8 | tủ | |
| 148 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-800A | 8 | tủ | |
| 149 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-1000A | 3 | tủ | |
| 150 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-1000A | 3 | tủ | |
| 151 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV | 12 | quả | |
| 152 | Tháo hạ ATM 250A trong tủ phân phối TBA | 1 | bộ | |
| 153 | Tháo hạ ATM 630A trong tủ phân phối TBA | 1 | bộ | |
| 154 | Hạ và lắp đặt bộ xà trung gian 3 pha cột trạm biến áp | 8 | bộ | |
| 155 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cầu chì tự rơi,cầu chì cắt tải, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 156 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg | 30 | bộ | |
| 157 | Hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg | 18 | bộ | |
| 158 | Hạ thu hồi giá đỡ tủ điện hạ thế, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 159 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 160 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 11 | bộ | |
| 161 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 10 | bộ | |
| 162 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà kép đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 163 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đơn đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 164 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 165 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 166 | Hạ thu hồi dây 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 6 | m | |
| 167 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 83 | m | |
| 168 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 44 | m | |
| 169 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 169 | m | |
| 170 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 52,5 | m | |
| 171 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 12 | m | |
| 172 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 69 | m | |
| 173 | Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 307 | m | |
| 174 | Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 307 | m | |
| 175 | Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 572 | m | |
| 176 | Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 572 | m | |
| 177 | Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 281,5 | m | |
| 178 | Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 281,5 | m | |
| 179 | Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 412,5 | m | |
| 180 | Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 412,5 | m | |
| 181 | Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm2 | 5 | m | |
| 182 | Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm2 | 5 | m | |
| 183 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2 | 10 | m | |
| 184 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 | 19 | m | |
| 185 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x240+1x150mm2 | 10 | m | |
| B | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 6 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | 1 | cái | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B | 1 | móng | |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 2 | bộ | |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | 2 | bộ | |
| 8 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 81 | bộ | |
| 9 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,03 | km | |
| 10 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 0,883 | km | |
| 11 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 25 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 11,5 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 7,5 | m | |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 32 | m | |
| 15 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 16 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 5 | hộp | |
| 17 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 28 | đầu | |
| 18 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 20 | đầu | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp | 48 | m | |
| 20 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 8 | bộ | |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 77 | bộ | |
| 22 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 20 | bộ | |
| 23 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | 12 | bộ | |
| 24 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 70 | bộ | |
| 25 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 8 | bộ | |
| 26 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | |
| 27 | Sứ quả bàng | 2 | quả | |
| 28 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 54 | cái | |
| 29 | Dây thép buộc F2 | 0,099 | kg | |
| 30 | Băng dính cách điện | 29 | cuộn | |
| 31 | Đai thép + khóa đai cố đinh cáp VX | 13 | bộ | |
| 32 | Biển chỉ dẫn cáp hạ thế | 16 | bộ | |
| 33 | Hạ cột bê tông | 6 | cột | |
| 34 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 1 | bộ | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 4 | bộ | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 2 | bộ | |
| 37 | Hạ thu hồi hộp chia điện cũ | 2 | bộ | |
| 38 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 12 | m | |
| 39 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 6 | m | |
| 40 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | 6 | m | |
| 41 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | 40 | m | |
| 42 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 5 | m | |
| 43 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,077 | km | |
| 44 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,032 | km | |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,606 | km | |
| 46 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông, VT thu hồi cũ | 3,052 | tấn | |
| C | Phần đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | 13 | m | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột xuất tuyến GĐ-2.2 | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệ | 38 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 14 | m | |
| 5 | Lắp Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 38 | m | |
| 6 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm2 | 4 | đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 4 | đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 12 | đầu | |
| 9 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 3 | Cái | |
| 10 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| D | Phần thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | TN phần TBA | 21 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Biến dòng điện ≤ 1KV | TN phần TBA | 60 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | TN phần TBA | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | TN phần TBA | 6 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | TN phần DZ04 | 6 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | TN phần CN04 | 2 | sợi |
| E | Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi