Gói thầu: Gói thầu số 5-NCS_TBA.21: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852021-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-NCS_TBA.21: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210846224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 07:31:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,799,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2Máy
2Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3Máy
3Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2Máy
4Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 750kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế14Máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ13tủ
6Làm móng trụ chống máy biến áp14cái
7Lắp đặt trụ chống máy biến áp14bộ
8Lắp đặt bộ xà đỡ trung gian cột TBA 2,8m1bộ
9Lắp đặt bộ xà đỡ trung gian TBA 2,8m (cột vuông)2bộ
10Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2m1bộ
11Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,6m1bộ
12Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,6m (cột vuông)1bộ
13Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,8m3bộ
14Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 2,8m (cột vuông)1bộ
15Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi cột TBA 3,2m3bộ
16Lắp đặt bộ xà kép đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 100kg2bộ
17Lắp đặt thang trèo cột trạm biến áp1bộ
18Lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV trạm treo12bộ
19Lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV trong nhà3bộ
20Lắp đặt giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ23bộ
21Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp3quả
22Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp12quả
23Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ92quả
24Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV6bộ
25Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV7bộ
26Lắp đặt cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2639m
27Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van192m
28Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2105,3m
29Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2118,5m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2722,4m
31Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2146,5m
32Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp35m
33Ép đầu cốt đồng M35571đầu
34Ép đầu cốt đồng M9514đầu
35Ép đầu cốt đồng M12072đầu
36Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M15046đầu
37Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M185242đầu
38Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M24048đầu
39Lắp đặt thanh cái tủ phân phối 80x53m
40Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp106m
41Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA7cái
42Lắp đặt ATM 500A trong tủ phân phối TBA1cái
43Lắp đặt ATM 800A trong tủ phân phối TBA1cái
44Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 500/5A6quả
45Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 600/5A6quả
46Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 800/5A3quả
47Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 1200/5A6quả
48Lạt nhựa 450mm920cái
49Băng dính cách điện230Cuộn
50Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột24bộ
51Nắp chụp ty sứ cao thế MBA32cái
52Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (má trên và dưới)33bộ
53Nắp chụp đầu cực CSV34bộ
54Chụp bảo vệ kẹp quai25bộ
55Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)25cái
56Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/025cái
57Lắp đặt dây chảy cầu chì 7A9sợi
58Lắp đặt dây chảy cầu chì 8A9sợi
59Lắp đặt dây chảy cầu chì 11A15sợi
60Lắp đặt dây chảy cầu chì 14A9sợi
61Lắp đặt dây chảy cầu chì 15A9sợi
62Lắp đặt dây chảy cầu chì 16A15sợi
63Lắp đặt dây chảy cầu chì 20A12sợi
64Lắp đặt dây chảy cầu chì 25A24sợi
65Lắp đặt dây chảy cầu chì 30A15sợi
66Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới16ca
67Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối20quả
68Biển báo tên trạm biến áp46cái
69Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì46hệ thống
70Biển báo an toàn33cái
71Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV46bình
72Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 24kV, 11A trong tủ RMU1bộ
73Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 24kV, 16A trong tủ RMU1bộ
74Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 35kV, 11A trong tủ RMU1bộ
75Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 35kV, 15A trong tủ RMU1bộ
76Lắp đặt bộ cầu chì ống hạt nổ 35kV, 20A trong tủ RMU1bộ
77Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 300/5A3quả
78Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 400/5A9quả
79Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 600/5A3quả
80Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 800/5A3quả
81Thu hồi máy biến dòng điện hạ thế 1000/5A3quả
82Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV11bộ
83Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 24kV13bộ
84Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-22/0,4kV trên bệ1máy
85Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-35/0,4kV trên bệ1máy
86Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
87Tháo hạ thu hồi MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
88Tháo hạ thu hồi MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
89Tháo hạ thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
90Tháo hạ thu hồi MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
91Tháo hạ thu hồi MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
92Tháo hạ thu hồi MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
93Tháo hạ thu hồi MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
94Tháo hạ thu hồi MBA 630kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
95Tháo hạ thu hồi MBA 750kVA-22(10)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
96Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên bệ1máy
97Tháo hạ MBA 630kVA-22/0,4kV trên bệ1máy
98Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên bệ1máy
99Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
100Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
101Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
102Tháo hạ MBA 560kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế5máy
103Tháo hạ MBA 630kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
104Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
105Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
106Tháo hạ MBA 560kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
107Tháo hạ MBA 630kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
108Tháo hạ MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
109Tháo hạ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
110Tháo hạ MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
111Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV trên bệ1máy
112Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV trên bệ2máy
113Lắp đặt lại MBA 400kVA-35/0,4kV trên bệ1máy
114Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
115Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
116Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
117Lắp đặt lại MBA 560kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế5máy
118Lắp đặt lại MBA 630kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế4máy
119Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
120Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
121Lắp đặt lại MBA 400kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
122Lắp đặt lại MBA 560kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
123Lắp đặt lại MBA 630kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
124Lắp đặt lại MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
125Lắp đặt lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
126Lắp đặt lại MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
127Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV5bộ
128Hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV6bộ
129Hạ thu hồi cầu chì PK 24kV trên TBA treo2bộ
130Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV trên TBA treo2bộ
131Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV4bộ
132Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV6bộ
133Hạ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV1bộ
134Hạ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV1bộ
135Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8354m
136Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50/833m
137Hạ thu hồi thanh dẫn đồng dẹt 50x51,5m
138Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-300A4tủ
139Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-400A1tủ
140Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-500A1tủ
141Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-630A6tủ
142Tháo hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV-800A2tủ
143Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-500A1tủ
144Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-500A1tủ
145Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-630A9tủ
146Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-630A9tủ
147Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-800A8tủ
148Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-800A8tủ
149Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV-1000A3tủ
150Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV-1000A3tủ
151Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV12quả
152Tháo hạ ATM 250A trong tủ phân phối TBA1bộ
153Tháo hạ ATM 630A trong tủ phân phối TBA1bộ
154Hạ và lắp đặt bộ xà trung gian 3 pha cột trạm biến áp8bộ
155Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cầu chì tự rơi,cầu chì cắt tải, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
156Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg30bộ
157Hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg18bộ
158Hạ thu hồi giá đỡ tủ điện hạ thế, trọng lượng ≤ 25kg1bộ
159Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg1bộ
160Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg11bộ
161Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg10bộ
162Tháo hạ, thu hồi bộ xà kép đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
163Tháo hạ, thu hồi bộ xà đơn đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
164Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
165Tháo hạ, thu hồi thang trèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
166Hạ thu hồi dây 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x35mm26m
167Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm283m
168Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm244m
169Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2169m
170Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm252,5m
171Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm212m
172Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm269m
173Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2307m
174Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2307m
175Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2572m
176Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2572m
177Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2281,5m
178Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2281,5m
179Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2412,5m
180Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2412,5m
181Hạ cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm25m
182Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm25m
183Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm210m
184Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm219m
185Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x240+1x150mm210m
B Phần đường dây 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,36cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-51cái
3Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B4móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B1móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B1móng
6Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-12bộ
7Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT2bộ
8Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)81bộ
9Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm20,03km
10Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm20,883km
11Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm225m
12Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm211,5m
13Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm27,5m
14Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)32m
15Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)2hộp
16Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)5hộp
17Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-5028đầu
18Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9520đầu
19Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp48m
20Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm28bộ
21Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm277bộ
22Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm220bộ
23Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-15012bộ
24Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-12070bộ
25Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ8bộ
26Hộp xịt RP71Hộp
27Sứ quả bàng2quả
28Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm54cái
29Dây thép buộc F20,099kg
30Băng dính cách điện29cuộn
31Đai thép + khóa đai cố đinh cáp VX13bộ
32Biển chỉ dẫn cáp hạ thế16bộ
33Hạ cột bê tông 6cột
34Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn1bộ
35Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ4bộ
36Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ2bộ
37Hạ thu hồi hộp chia điện cũ2bộ
38Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm212m
39Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm26m
40Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện6m
41Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 40m
42Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 5m
43Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A700,077km
44Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A950,032km
45Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ0,606km
46Bốc lên và xếp xuống cột bê tông, VT thu hồi cũ3,052tấn
C Phần đường cáp ngầm 0,4kV
1Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT13m
2Giá đỡ cáp ngầm lên cột xuất tuyến GĐ-2.21bộ
3Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệ38m
4Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột14m
5Lắp Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/10038m
6Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm24đầu
7Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1204đầu
8Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18512đầu
9Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực3Cái
10Băng dính cách điện10cuộn
D Phần thí nghiệm:
1Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dâyTN phần TBA21máy
2Thí nghiệm Biến dòng điện ≤ 1KVTN phần TBA60cái
3Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtTN phần TBA1sợi
4Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtTN phần TBA6sợi
5Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kVTN phần DZ046sợi
6Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kVTN phần CN042sợi
E Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->