Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815534-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210814612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 07:26:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,560,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0068E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;-Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,80m³
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng ĐT.826C đoạn từ Km3+554 (mố B cầu Rạch Dừa) đến Km6+620 (giao với đường Bà Kiểu)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải phía Nam. Địa chỉ: số 92, Đường Nam kỳ Khởi nghĩa, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838299988. - Tư vấn thẩm tra TKBVTC: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt. Địa chỉ: số 36, Đường Nguyễn Đình Chính, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839483303


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình triển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký thì phải có hóa đơn mua bán) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). - Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT: 02723. 552 489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt42,365100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,831100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 2Km, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt14,873100m3
4Cày sọc mặt đường hiện hữuTheo quy định hồ sơ được duyệt119,351100m2
5Lu lèn nền đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K≥0,98Theo quy định hồ sơ được duyệt13,9100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,208100m3
7Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt20,721100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,567100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt32,378100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt223,202100m2
11Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt223,202100m2
12Đóng cừ tràm gia cố bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt56,7100m
13Đóng cừ tràm gia cố bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất); (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,05100m
14Thép Ø6mmTheo quy định hồ sơ được duyệt77,922kg
B BÓ VỈA
1Lớp cấp phối đá dăm đệm dày 10cm, đầm chặtTheo quy định hồ sơ được duyệt301,188m3
2Nylon ngăn cáchTheo quy định hồ sơ được duyệt42,166100m2
3Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt605,989m3
4Trát khe nối bằng matit nhựa (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt303,007m2
C ĐÀO ĐẮP HỐ GA, CỐNG
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt107,776100m3
2Đắp đất trả lưng cống bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,259100m3
3Đắp đất trả lưng cống bằng máy đầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,259100m3
4Đắp cát trả lưng cống bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt26,144100m3
5Đắp cát trả lưng cống bằng máy đầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt26,144100m3
D HỐ GA
1Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt273,128100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt48,556m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt24,278m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga d6mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,064tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga d10mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,917tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga d12mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,871tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga d16mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,655tấn
8Bê tông đúc sẵn hố ga đá 1x2, mác 300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt161,288m3
9Trát lòng ga dày 20cm, vữa XM M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,495m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố gaTheo quy định hồ sơ được duyệt89cái
11Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga d10mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,99tấn
12Bê tông hố ga đá 1x2, M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt45,844m3
13Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,403m3
14Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt25,116m3
15Gia công, lắp dựng thép hình lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,546tấn
16Cung cấp bản lề ø16Theo quy định hồ sơ được duyệt89bộ
17Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga d6mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,095tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga d8mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,928tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga d16mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,468tấn
20Gia công, lắp dựng thép hình khuôn hầm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,221tấn
21BTĐS khuôn hầm đá 1x2 M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,791m3
22Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt89cấu kiện
23Gia công, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm ga d8mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,197tấn
24BTĐS lưỡi hầm đá 1x2 M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,113m3
25Lắp dựng lưỡi hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt89cái
26Gia công, lắp dựng cốt thép máng hầm ga d8mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,546tấn
27BTĐS máng hầm đá 1x2 M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,106m3
28Lắp đặt máng hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt89cấu kiện
29Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d6mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,095tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d8mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,537tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d12mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,253tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d14mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,034tấn
33Gia công, lắp đặt thép tấm nắp hầm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,434tấn
34BTĐS nắp hầm đá 1x2 M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,651m3
35Lắp đặt nắp hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt89cấu kiện
E HỐ THU
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt3,094100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt133,403100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt23,716m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt11,858m3
5Bê tông hố thu đá 1x2, M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt109,228m3
6Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,203tấn
7Cung cấp bản lề ø16Theo quy định hồ sơ được duyệt77bộ
8Gia công lắp, đặt cốt thép nắp hố thu d6mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,061tấn
9Gia công lắp, đặt cốt thép nắp hố thu d8mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,068tấn
10Gia công lắp, đặt cốt thép nắp hố thu d12mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,27tấn
11Gia công lắp, đặt cốt thép nắp hố thu d14mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,029tấn
12Gia công lắp, đặt thép tấm nắp hố thu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,827tấn
13BTĐS nắp hố thu đá 1x2 M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,871m3
14Lắp đặt nắp hố thuTheo quy định hồ sơ được duyệt77cấu kiện
F CỐNG D40CM (H30)
1Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt340,799100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt71,527m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt31,402m3
4Lắp đặt gối cống D40cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.408cái
5Lắp đặt ống cống dài 2,5m, D40cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt155đoạn ống
6Lắp đặt ống cống dài 2m, D40cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4đoạn ống
7Lắp đặt ống cống dài 1m, D40cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt72đoạn ống
8Mối nối gioăng cao su D40cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt154mối nối
9Trát khe nối băng vữa xi măng M100 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18,48m3
G CỐNG D60CM (H30)
1Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.583,307100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt315,305m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt141,566m3
4Lắp đặt gối cống D60cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt5.208cái
5Lắp đặt ống cống dài 2,5m, D60cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt651đoạn ống
6Mối nối bằng gioăng cao su D60cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt604mối nối
7Trát khe nối băng vữa xi măng M100 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt108,72m3
H CỐNG D80CM (H30)
1Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.305,332100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt256,307m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt116,812m3
4Lắp đặt gối cống D80cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3.672cái
5Lắp đặt ống cống dài 3m, D80cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4đoạn ống
6Lắp đặt ống cống dài 2,5m, D80cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt452đoạn ống
7Lắp đặt ống cống dài 2m, D80cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn ống
8Lắp đặt ống cống dài 1m, D80cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn ống
9Mối nối bằng gioăng cao su D80cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt424mối nối
10Trát khe nối băng vữa xi măng M100 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt93,28m3
I CỐNG D100CM (H30)
1Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt273,239100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt53,406m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt24,633m3
4Lắp đặt gối cống D100cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt674cái
5Lắp đặt ống cống dài 3m, D100cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn ống
6Lắp đặt ống cống dài 2,5m, D100cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt78đoạn ống
7Lắp đặt ống cống dài 2m, D100cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt5đoạn ống
8Mối nối bằng gioăng cao su D100cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt75mối nối
9Trát khe nối băng vữa xi măng M100 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt24m3
J CỐNG D120CM (H30)
1Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,699100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,789m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,766m3
4Lắp đặt gối cống D120cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt44cái
5Lắp đặt ống cống dài 2,5m, D120cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4đoạn ống
6Lắp đặt ống cống dài 2m, D120cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn ống
7Mối nối bằng gioăng cao su, D120cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3mối nối
8Trát khe nối băng vữa xi măng M100 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,35m3
K CỬA XẢ D80CM - CX1
1Đào móng cửa xả bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt0,143100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,248100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,933m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,467m3
5Bê tông móng cửa xả đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,548m3
6Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,518m3
L CỬA XẢ D100CM - CX5; CX6; CX7
1Đào móng cửa xả bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt0,207100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18,745100m
3Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt3,332m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,666m3
5Bê tông móng cửa xả đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,34m3
6Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,325m3
M CỬA XẢ D120CM - CX3; CX4
1Đào móng cửa xả bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt0,161100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,55100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,764m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,382m3
5Bê tông móng cửa xả đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,278m3
6Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,996m3
N GIA CỐ MÁI TALUY
1Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,834100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,815m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,408m3
4Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,445m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt13,944m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lục giác d6mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,019tấn
7Bê tông tấm đan lục giác đá 1x2, mác 250(kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt19,521m3
8Lắp dựng tấm đan lục giácTheo quy định hồ sơ được duyệt2.682tấm
9Ống PVC ø49Theo quy định hồ sơ được duyệt13,6m
10Đá dăm bao quanh ốngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,918m3
O VÒNG VÂY THI CÔNG
1Đắp đất thi công vòng vây K>=90 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt154m3
2Phá đất vòng vâyTheo quy định hồ sơ được duyệt154m3
3Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ngập đất (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,6100m
4Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I không ngập đất (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt14,08100m
5Nhổ cừ tràmTheo quy định hồ sơ được duyệt17,6100m
6Lắp dựng kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt10,56m3
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt10,56m3
8Gỗ vòng vây thi công (tạm tính hao hụt 50%)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,28m3
9Thép neo vòng vây d6mmTheo quy định hồ sơ được duyệt88kg
P KHUNG CHẮN ĐẤT THI CÔNG CỐNG
1Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy, chiều dài cọc Theo quy định hồ sơ được duyệt0,94100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy, chiều dài cọc Theo quy định hồ sơ được duyệt0,06100m
3Nhổ cọc thép hình bằng máy, trên cạnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,94100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnTheo quy định hồ sơ được duyệt10,449tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnTheo quy định hồ sơ được duyệt10,449tấn
6Hao hụt thép hình hệ khung sànTheo quy định hồ sơ được duyệt82,336kg
7Hao hụt thép tấm hệ khung sànTheo quy định hồ sơ được duyệt753,6kg
8Bu lông M20-80Theo quy định hồ sơ được duyệt60cái
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt1,238m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,375m3
3Trồng trụ đỡ biển báoTheo quy định hồ sơ được duyệt11trụ
4Trụ đỡ L=3mTheo quy định hồ sơ được duyệt8trụ
5Trụ đỡ L=3,5mTheo quy định hồ sơ được duyệt3trụ
6Biển báo tròn D90cmTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
7Biển báo tam giác D90cmTheo quy định hồ sơ được duyệt10cái
8Đào móng trụ hộ lan bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt0,99m3
9Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vạt liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,99m3
10Trụ hộ lan U160x68, L=1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt22trụ
11Bản đệm hộ lan U160x160Theo quy định hồ sơ được duyệt22cái
12Tiêu phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt22cái
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định hồ sơ được duyệt39,44m
14Tôn lượn sóng L=2,32mTheo quy định hồ sơ được duyệt17tấm
15Tấm đầu congTheo quy định hồ sơ được duyệt10tấm
16Bu lông D16, L=35mmTheo quy định hồ sơ được duyệt153cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt126m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt197,964m2
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt1.080công
2Đèn chớpTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
3Biển báo tam giác D90cmTheo quy định hồ sơ được duyệt5cái
4Biển báo tròn D90cmTheo quy định hồ sơ được duyệt10cái
5Biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt5cái
6Biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1mTheo quy định hồ sơ được duyệt5cái
7Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,259m3
8Thép d16, L=0,4m cọc căng dâyTheo quy định hồ sơ được duyệt51,758kg
9Ống nhực PVC D90 cọc căng dâyTheo quy định hồ sơ được duyệt82m
10Dây phản quang (cuộn 80m)Theo quy định hồ sơ được duyệt155cuộn
11Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt19,6m
12Thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt393,47kg
13Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định hồ sơ được duyệt23,52m2
14Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,216m3
15Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt14,7m
16Thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt295,103kg
17Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định hồ sơ được duyệt17,64m2
18Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,162m3
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0068E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;-Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)54
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
5 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) 25 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥0,80m³3
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥6T2
3 Máy san Công suất ≥ 108CV1
4 Máy ủi Công suất ≥110CV2
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥9T2
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥16T1
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T1
8 Ôtô tưới nước Dung tích thùng ≥ 5m³1
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
10 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->