Gói thầu: 21-19 XL Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851688-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 21-19 XL Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 07:16:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,085,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501627645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00325529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.759.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.201.519.136 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa lớn nhà điều hành sản xuất 506 Trần Hưng Đạo năm 2021.
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.062,79m2
2Tháo dỡ bệ xíTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,71m3
6Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0571tấn
7Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,616m3
8Cung cấp vật tư và thi công Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,105m3
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
11Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,1m2
12Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, gạch 60x60cnm, vữa XM M50, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.018,45m2
13Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m2
14Cung cấp vật tư và thi công Lát nền đá, vữa XM M50, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,48m2
15Cung cấp vật tư và thi công Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật582m2
16Cung cấp vật tư và thi công Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật324m2
17Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,16m3
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000,79m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,44m2
20Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m2
21Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,259100m2
23Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.241m2
24Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
25Cung cấp vật tư và thi công Ngâm nước xi măng chống thấm phòng WCTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m3
26Cung cấp vật tư và thi công Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.072m2
27Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,28m2
28Cung cấp vật tư và thi công Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,56m2
29Cung cấp vật tư và thi công Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,514m2
30Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
32Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt xí bệtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Cung cấp và lắp đặt bộ xả cảm ứngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Cung cấp và lăp đặt máy sấy tay cảm ứngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống cấp xả tiểuTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt gương soiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92m
41Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt quạt thông gióTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp giấy lau tayTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt các aptomat 1 pha 10ATham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Cung cấp vật tư và thi công Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,56m2
46Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m
47Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
48Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
49Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
50Cung cấp vật tư và thi côngLắp đặt lơi nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
51Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
52Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
53Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,69100m
54Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
55Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,864100m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,74m2
58Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159m2
59Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.362,03m2
60Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn led âm trần 11wTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
61Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn led panel 60x60cm-45WTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
62Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn led nổi 12WTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
63Cung cấp vật tư và thi côngLắp đặt đèn pha led trên mái 70wTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2.5mm (2x7/0.67mm))Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
65Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
66Cung cấp vật tư và thi côngLắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ô cắm đôi (âm tường)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
68Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , ĐK Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
69Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật234m
70Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360m
71Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
72Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt máy điều hòa 2 cục - 18.000BTU loại âm trần (tđ Reetech RGT18-DA-A/RC18-DAG-A )Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
73Cung cấp ống đồng cho máy điều hòa (6,4 & 12.7)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật315m
74Cung cấp vật tư và thi công Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,59100m
75Cung cấp vật tư và thi công Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,59100m
76Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136m
77Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt các aptomat 2 pha 40ATham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Công di chuyển thiết bị khi sửa chữa sau đó di chuyển đặt lại vị trí cũTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
79Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên xe vận chuyểnTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,86m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,148100m3/1km
81Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép (Tđ thanh Profile Kinbon, lõi thép 1-1.2mm, kính cường lực 8mm, pano 10mm, phụ kiện GQ đồng bộ)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,6m2
82Cung cấp và lắp đặt cửa sổ trượt, cửa nhựa lõi thép (Tđ thanh Profile Kinbon, lõi thép 1-1.2mm, kính cường lực 8mm, pano 10mm, phụ kiện GQ đồng bộ)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501627645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00325529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.759.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.201.519.136 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->