Gói thầu: 21-19 XL Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 21-19 XL Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 07:16:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,085,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501627645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00325529E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.759.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.201.519.136 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa lớn nhà điều hành sản xuất 506 Trần Hưng Đạo năm 2021. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,71 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,105 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,1 | m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, gạch 60x60cnm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.018,45 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền đá, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 582 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m2 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,16 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000,79 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,44 | m2 |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,259 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Ngâm nước xi măng chống thấm phòng WC | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072 | m2 |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,28 | m2 |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,514 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bộ xả cảm ứng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lăp đặt máy sấy tay cảm ứng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống cấp xả tiểu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt gương soi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt quạt thông gió | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp giấy lau tay | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi côngLắp đặt lơi nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,864 | 100m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,74 | m2 |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362,03 | m2 |
| 60 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn led âm trần 11w | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn led panel 60x60cm-45W | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 62 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn led nổi 12W | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 63 | Cung cấp vật tư và thi côngLắp đặt đèn pha led trên mái 70w | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2.5mm (2x7/0.67mm)) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 65 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 66 | Cung cấp vật tư và thi côngLắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ô cắm đôi (âm tường) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 68 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , ĐK | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 69 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 70 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 71 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 72 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt máy điều hòa 2 cục - 18.000BTU loại âm trần (tđ Reetech RGT18-DA-A/RC18-DAG-A ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 73 | Cung cấp ống đồng cho máy điều hòa (6,4 & 12.7) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 74 | Cung cấp vật tư và thi công Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 75 | Cung cấp vật tư và thi công Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 76 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 77 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt các aptomat 2 pha 40A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Công di chuyển thiết bị khi sửa chữa sau đó di chuyển đặt lại vị trí cũ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 79 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên xe vận chuyển | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,86 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | 100m3/1km |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép (Tđ thanh Profile Kinbon, lõi thép 1-1.2mm, kính cường lực 8mm, pano 10mm, phụ kiện GQ đồng bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ trượt, cửa nhựa lõi thép (Tđ thanh Profile Kinbon, lõi thép 1-1.2mm, kính cường lực 8mm, pano 10mm, phụ kiện GQ đồng bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501627645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00325529E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.759.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.201.519.136 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi