Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837752-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210828716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 07:04:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,076,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V867,792m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V13,017m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V13,017m3
4Ốp tường trụ, cột - bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB40Theo chương V867,792m2
5Ốp tường sảnh bằng tấm Aluminium Alcorest dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mmTheo chương V82,533m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V470,879m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V18,835m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V18,835m3
9Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm men mờTheo chương V470,879m2
10Lát sàn PolyVinyl kháng khuẩn trong phòng, có dùng vữa tự san phẳngTheo chương V81,98m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V125,587m2
12Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V502,349m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V125,587m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V627,937m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V70,16m2
16Vệ sinh bề mặt - tường cột trụTheo chương V280,641m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V70,16m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V350,802m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V20,472m2
20Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75Theo chương V13,88m2
21Lát đá bậc tam cấpTheo chương V7,307m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V3,711m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V0,048100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmTheo chương V0,028tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2Theo chương V0,254m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V10,933m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V3,711m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V3,711m3
29Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V14,82m2
30Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V2,046m2
31Lắp dựng hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm, sơn 3 nước và lắp dựngTheo chương V14,82m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V32,85m2
33Lắp đặt lan can (có 1 cửa mở quay) Inox 304 cao 1,2m trục C/8-9, tay vịn D=50x1,2mm, song D27x1,2mm.Theo chương V9md
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V7bộ
35Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V3bảng
36Lắp đặt chậu rửa đôiTheo chương V1bộ
37Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V1bộ
38Xi phông chậu rửaTheo chương V1bộ
39Dây cấp chậu rửaTheo chương V1bộ
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V0,07100m
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
44Lắp đặt khóa nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,05100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V2cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V1cái
B II. PHẦN NGOÀI NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI NHI 7 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V746,866m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V11,203m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V11,203m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V746,866m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V1.120,299m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V1.867,165m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.867,165m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V3.734,33m2
9Tháo dỡ cục nóng điều hòa bằng thủ côngTheo chương V135cái
10Vệ sinh cục nóng điều hòaTheo chương V135cái
11Lắp đặt lại cục nóng điều hòa bằng thủ côngTheo chương V135cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V4,197100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V2,368100m
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmTheo chương V0,636100m
15Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmTheo chương V74cái
16Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 42-27mmTheo chương V11cái
17Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 42-27mmTheo chương V40cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V42cái
19Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 60mmTheo chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 65mmTheo chương V3cái
21Đai nịt ống bằng Inox D27Theo chương V140cái
22Đai nịt ống bằng Inox D42Theo chương V79cái
23Đai nịt ống bằng Inox D60Theo chương V22cái
24Vít nở M4x32Theo chương V241cái
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V28,789m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V28,789m2
27Thi công lắp đặt thanh xốp chèn khe co giãn Backer rod đường kính D40Theo chương V27,95md
28Thi công lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DN 2015Theo chương V27,95md
29Thi công dán miếng chống thấm ngoài nhà rộng 42,5cmTheo chương V27,95md
30Quét một lớp lót Mariseal Aqua Primer định mức 0.1kg/m2 cho toàn bộ bề mặt bên trong khe và quét vén rộng từ mép khe ra mặt tường hai bên 20cmTheo chương V2Thùng 4kg
31Trét sealant polyurethane Quicseal 201Theo chương V4,658Tuýt
32Quét 3 lớp chống thấm Quicseal 103Theo chương V43,183kg
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo chương V38,215100m2
34Lưới chống bụi phục vụ thi côngTheo chương V3.821,45m2
C CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ 7 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.024,014m2
2Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V15,36m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V15,36m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V15,36m3
5Ốp tường trụ, cột - bằng gạch KT 300x600mmTheo chương V1.024,014m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V230,322m2
7Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V537,419m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V230,322m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V767,741m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V346,152m2
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo chương V5,192m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V5,192m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V5,192m3
14Ốp tường trụ, cột - bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB40Theo chương V346,152m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V100,386m2
16Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V234,233m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V100,386m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V334,619m2
19Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chương V138,38710m2
20Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo chương V0,575tấn
21Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo chương V20,69m3
22Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chương V6,691tấn
D SỬA TRẦN KHOA THẦN KHINH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Tháo, lắp lại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V6bộ
2Tháo, lắp lại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phục vụ thi côngTheo chương V42bộ
3Tháo, lắp lại quạt trần hiện trạng phục vụ thi côngTheo chương V22cái
4Tháo dỡ trầnTheo chương V462,44m2
5Vận chuyển trần từ tầng 7 xuống tầng 1 bằng thủ côngTheo chương V462,44m2
6Vận chuyển trần từ tầng 1 lên tầng 7 bằng thủ côngTheo chương V462,44m2
7Thi công trần nhôm KT 60x60cm, loại dày 0.8mm, khung xương và phụ kiện đồng bộTheo chương V462,44m2
8Lắp đặt đèn âm trần KT 60x60cm, 40WTheo chương V6bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V15bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm238m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D19mmTheo chương V38m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).51
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
2 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l1
3 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
4 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw1
5 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
6 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->