Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 07:04:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,076,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 867,792 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 13,017 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 13,017 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 867,792 | m2 |
| 5 | Ốp tường sảnh bằng tấm Aluminium Alcorest dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Theo chương V | 82,533 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 470,879 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 18,835 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 18,835 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm men mờ | Theo chương V | 470,879 | m2 |
| 10 | Lát sàn PolyVinyl kháng khuẩn trong phòng, có dùng vữa tự san phẳng | Theo chương V | 81,98 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 125,587 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 502,349 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 125,587 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 627,937 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 70,16 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt - tường cột trụ | Theo chương V | 280,641 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 70,16 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 350,802 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 20,472 | m2 |
| 20 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,88 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 7,307 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 3,711 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,254 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 10,933 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,711 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,711 | m3 |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V | 14,82 | m2 |
| 30 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,046 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm, sơn 3 nước và lắp dựng | Theo chương V | 14,82 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 32,85 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lan can (có 1 cửa mở quay) Inox 304 cao 1,2m trục C/8-9, tay vịn D=50x1,2mm, song D27x1,2mm. | Theo chương V | 9 | md |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V | 3 | bảng |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dây cấp chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| B | II. PHẦN NGOÀI NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI NHI 7 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 746,866 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 11,203 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 11,203 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 746,866 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.120,299 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 1.867,165 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.867,165 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3.734,33 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa bằng thủ công | Theo chương V | 135 | cái |
| 10 | Vệ sinh cục nóng điều hòa | Theo chương V | 135 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại cục nóng điều hòa bằng thủ công | Theo chương V | 135 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 4,197 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 2,368 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,636 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm | Theo chương V | 74 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 42-27mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 42-27mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 65mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đai nịt ống bằng Inox D27 | Theo chương V | 140 | cái |
| 22 | Đai nịt ống bằng Inox D42 | Theo chương V | 79 | cái |
| 23 | Đai nịt ống bằng Inox D60 | Theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Vít nở M4x32 | Theo chương V | 241 | cái |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 28,789 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,789 | m2 |
| 27 | Thi công lắp đặt thanh xốp chèn khe co giãn Backer rod đường kính D40 | Theo chương V | 27,95 | md |
| 28 | Thi công lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DN 2015 | Theo chương V | 27,95 | md |
| 29 | Thi công dán miếng chống thấm ngoài nhà rộng 42,5cm | Theo chương V | 27,95 | md |
| 30 | Quét một lớp lót Mariseal Aqua Primer định mức 0.1kg/m2 cho toàn bộ bề mặt bên trong khe và quét vén rộng từ mép khe ra mặt tường hai bên 20cm | Theo chương V | 2 | Thùng 4kg |
| 31 | Trét sealant polyurethane Quicseal 201 | Theo chương V | 4,658 | Tuýt |
| 32 | Quét 3 lớp chống thấm Quicseal 103 | Theo chương V | 43,183 | kg |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V | 38,215 | 100m2 |
| 34 | Lưới chống bụi phục vụ thi công | Theo chương V | 3.821,45 | m2 |
| C | CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.024,014 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 15,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 15,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 15,36 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - bằng gạch KT 300x600mm | Theo chương V | 1.024,014 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 230,322 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 537,419 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 230,322 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 767,741 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 346,152 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo chương V | 5,192 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,192 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,192 | m3 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 346,152 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 100,386 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 234,233 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 100,386 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 334,619 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 138,387 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo chương V | 0,575 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo chương V | 20,69 | m3 |
| 22 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 6,691 | tấn |
| D | SỬA TRẦN KHOA THẦN KHINH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo, lắp lại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phục vụ thi công | Theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại quạt trần hiện trạng phục vụ thi công | Theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 462,44 | m2 |
| 5 | Vận chuyển trần từ tầng 7 xuống tầng 1 bằng thủ công | Theo chương V | 462,44 | m2 |
| 6 | Vận chuyển trần từ tầng 1 lên tầng 7 bằng thủ công | Theo chương V | 462,44 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhôm KT 60x60cm, loại dày 0.8mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 462,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn âm trần KT 60x60cm, 40W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | 38 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D19mm | Theo chương V | 38 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
| 6 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi