Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 06:25:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,332,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành/Ô tô gắn cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công 8-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 9 | Vận chuyển thân, gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 127,584 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,727 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,175 | m3 |
| 14 | tháo dỡ loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,768 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,537 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,854 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,854 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,797 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 319,97 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,36 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,289 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,82 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,296 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,95 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,903 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,255 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,564 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,484 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,573 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,155 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,252 | 100m3 |
| 20 | Đục tạo nhám mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 961,34 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,324 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,029 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,375 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,143 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,143 | 100m2 |
| 26 | Nilong lót chống mất nước bê tông hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 663,28 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,33 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 31 | Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 663,28 | m2 |
| 32 | Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT30x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 663,28 | m2 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,894 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,709 | m3 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,2 | md |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,951 | m3 |
| 37 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,789 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Đào hữu cơ tuyến hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 42 | Đào hữu cơ tuyến hè bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 46 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 473,72 | m |
| 47 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93,2 | m |
| 48 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa và đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,37 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa và đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 51 | Láng bó vỉa và đan rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,869 | m2 |
| 52 | Lát tấm đan rãnh giả đá KT 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 168,984 | m2 |
| 53 | Đào đất móng bó gáy hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,023 | m3 |
| 54 | Đào đất móng bó gáy hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 56 | Đắp cát móng bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,162 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,838 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,541 | m2 |
| 61 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 62 | Đào đất móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất móng tường chắn bằng thủ công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 72 | Trát ngoài tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,21 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 74 | Vải địa làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 77 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 78 | Làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 154,21 | m2 |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 82 | Đắp đất móng cột, trụ biển báo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 89 | Biến vuông phản quang cạnh 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Biển tam giác phản quang cạnh 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY BÓ PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,204 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,717 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nhựa mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,405 | m3 |
| 7 | Đào đường cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,837 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,041 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,041 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,628 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,561 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 368 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,68 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,2 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,68 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,2 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,184 | m3 |
| 22 | Đào móng ga cống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,561 | m3 |
| 23 | Đào móng ga cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,885 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng ga cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng ga cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,398 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,645 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,62 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ga cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,439 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 36 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,156 | 10m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 41 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 44 | Đào móng ga rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 45 | Đào móng ga rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 54 | Trát tường trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,521 | m2 |
| 55 | Láng đáy ga rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 58 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 62 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 63 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát lót móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,423 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,384 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,102 | m3 |
| 74 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,389 | m2 |
| 75 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 80 | Đắp cát móng rãnh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,441 | m3 |
| 81 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 82 | Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,394 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,679 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước B400 bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước B400, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng rãnh B400 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,271 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh B400, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh B400, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,017 | m3 |
| 14 | Trát tường trong rãnh B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 318,14 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh B400 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122,23 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,117 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,708 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,335 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh B400 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 279 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng hố ga thăm rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,414 | m3 |
| 21 | Đào móng hố ga thăm rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng hố ga thăm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga thăm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thăm rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,308 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga thăm rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga thăm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài hố ga thăm rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,568 | m2 |
| 33 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp nắp hố ga thăm rãnh bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga thăm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,765 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu, thi công hố ga rãnh cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông thi công hố ga rãnh cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,528 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công hố ga rãnh cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,939 | m3 |
| 39 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga rãnh cải tạo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga rãnh cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga rãnh cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 48 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga rãnh cải tạo trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 50 | Lắp nắp hố ga rãnh cải tạo bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,323 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12 cm thi công cống D600 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | md |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nhựa mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,494 | m3 |
| 55 | Đào đường cống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 56 | Đào đường cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng đường cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 68 | Cung cấp ống nhựa PVC D110 thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,5 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D110 thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 70 | Cung cấp bịt đầu ống PVC D110 thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp cột BTLT PC4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| 7 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Móc treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ghíp bọc kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 124,369 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,729 | 100m |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,847 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,238 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,955 | m3 |
| 22 | Lắp đặt băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 24 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.016 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,016 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đan báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 32 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,045 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 36 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,315 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,823 | 100m |
| 38 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85,85 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,859 | 100m |
| 40 | Hộp nối cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Đào móng tủ điện công tơ thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện công tơ, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện công tơ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 46 | Bulong bệ móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 47 | Cung cấp tủ điện hạ thế chứa công tơ (không bao gồm công tơ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 49 | Biển báo nguy hiểm, tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 51 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 hàn nối các cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 53 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 54 | Lắp dây đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 km dây |
| 55 | Cung cấp đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Nút bịt ống D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | phân đoạn |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 3 | Cung cấp khung móng M16x240x240x650 (mạ phần ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 5 | Băng dính bọc đầu KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,7 | m |
| 7 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | cọc |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m cột đèn chiếu sáng xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 9 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Băng dính bọc đầu KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cuộn |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 15 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Ghíp nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 20 | Cung cấp, Lắp đèn cao áp LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 chóa |
| 21 | Bảng điện phíp cho cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Aptomat 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bảng |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Cung cấp, Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m |
| 29 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 383,9 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,839 | 100m |
| 33 | Cung cấp dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 383,9 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt dây đồng M10 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,839 | 100m |
| 35 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,999 | m3 |
| 36 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 320,7 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,175 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,7 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 41 | Đầu cốt đồng M16, M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 42 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 44 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 cột |
| 45 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| I | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CÁC LỘ ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông thi công điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp điện sinh hoạt bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,313 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,754 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mm điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,49 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,505 | 100m |
| 14 | Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91,8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp AE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,092 | km/dây |
| 16 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Móc treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Ghíp bọc kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Hộp nối cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện chiếu sáng, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 144,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mm điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 168,4 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện chiếu sáng trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,684 | 100m |
| 27 | Hộp nối cáp đồng nhôm điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ni lông chống mất nước bê tông hoàn trả mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường hiện trạng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,175 | 100m |
| 2 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào móng ganivo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ganivo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ganivo, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 7 | Trát tường trong ganivo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,626 | m2 |
| 8 | Garivo bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 (dài 3m/1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m/ ống |
| 11 | Nút bịt D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Ganivo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50. Điểm đấu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường). Điểm đấu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32. Điểm đấu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN32x1" ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bi D1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép TTK D1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE DN25x1" ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25. Điểm đấu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn HDPE DN50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn HDPE DN50*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE DN63*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp bảo vệ đồng hồ DN26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Hạt chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | viên |
| 19 | Dây chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 ống dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông HDPE DN50 ống dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường) ống dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê HDPE DN50*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 28 | Nước xúc xả: T=1h, v=1.5m/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200,632 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25 cụm đồng hồ cấp nước vào nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34 (lồng ống qua mương, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút HDPE DN25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút HDPE DN20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Chì viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | viên |
| 42 | Dây chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | sợi |
| 43 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê HDPE DN20X20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x1/2'' ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Vòi tay gạt D15 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 47 | Cắt đường bê tông thi công ống, điểm đấu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,35 | 10m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thi công ống, điểm đấu nguồn bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 49 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,1 | m3 |
| 50 | Đào móng điểm đấu nguồn, hố đấu đai khởi thủy, hố đặt hộp đồng hồ bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,32 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,199 | m3 |
| 56 | Ni lông chống mất nước hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo dây trước công tơ Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo xà thép, gông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ cột BTLT. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 7 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 8 | Tháo cần đèn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Tháo chóa, bóng đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 choá |
| 10 | Tháo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,5 | bộ |
| 11 | Tháo ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Tháo tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Đào móng cột điện hiện trạng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100 viên |
| 16 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | tấn |
| 17 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Vận chuyển cột, móng cột chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 3 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=6m3 | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành/Ô tô gắn cần trục | Trọng tải thi công >=6T | 1 |
| 4 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng tải thi công 8-25T | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=110CV | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất >=1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất >=1kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích >=250l | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi