Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845589-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210776150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 06:25:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,332,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành/Ô tô gắn cần trục
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công 8-25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DỌN MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT140cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT140gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6gốc cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1gốc cây
9Vận chuyển thân, gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10ca
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT120m2
11Tháo dỡ hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT127,584m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,727m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63,175m3
14tháo dỡ loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63cái
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,053100m3
16Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,053100m3
17Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,053100m3
18Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,053100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,768100m3
2Đào nền bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT108,537m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,854100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,854100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,854100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,797100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT319,97m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,36100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT92,89m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,289100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,289100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,289100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,82m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,884100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,982100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,982100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,982100m3
11Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,296100m3
12Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,95m3
13Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,903100m3
14Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,255m3
15Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,564100m3
16Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,484m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,573100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,155100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,252100m3
20Đục tạo nhám mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT961,34m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,324100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,029100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,375100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,143100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,143100m2
26Nilong lót chống mất nước bê tông hèMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT663,28m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT66,33m3
28Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,663100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,663100m3
30Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,663100m3
31Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT663,28m2
32Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT30x30x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT663,28m2
33Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,89410m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,709m3
35Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,2md
36Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,951m3
37Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,789m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,018100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,018100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,018100m3
41Đào hữu cơ tuyến hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,02100m3
42Đào hữu cơ tuyến hè bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,362m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,402100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,402100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,402100m3
46Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT473,72m
47Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT93,2m
48Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23m
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa và đan rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,37m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa và đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,379100m2
51Láng bó vỉa và đan rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT348,869m2
52Lát tấm đan rãnh giả đá KT 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT168,984m2
53Đào đất móng bó gáy hè bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,023m3
54Đào đất móng bó gáy hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,452100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,418m3
56Đắp cát móng bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,218100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,162m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,744100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,838m3
60Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT152,541m2
61Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,06m3
62Đào đất móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,539100m3
63Đắp đất móng tường chắn bằng thủ công (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,16m3
64Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,374100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,183100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,183100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,183100m3
68Đắp cát tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,025100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,75m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,174100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,33m3
72Trát ngoài tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30,21m2
73Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,183100m
74Vải địa làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,032100m2
75Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,29m3
76Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,58m3
77Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,16m3
78Làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,16m2
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT154,21m2
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,25m2
81Đào móng cột, trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8m3
82Đắp đất móng cột, trụ biển báo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,006100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,012100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,012100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,012100m3
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
88Cột biển báo đường kính 88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27m
89Biến vuông phản quang cạnh 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
90Biển tam giác phản quang cạnh 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: XÂY BÓ PHÂN LÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,204m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,012100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,717m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14md
2Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nhựa mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,457m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1m3
4Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,016100m3
5Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,016100m3
6Đào đường cống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,405m3
7Đào đường cống, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,837100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,041100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,041100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,041100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,628m3
12Đắp cát móng đường cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,596100m3
13Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,561m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT368cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT66cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT73,68đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,2đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT72,68mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,2mối nối
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,471100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,184m3
22Đào móng ga cống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,561m3
23Đào móng ga cống, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,68100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,885m3
25Đắp cát móng ga cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,462100m3
26Thi công lớp đá đệm móng ga cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,398m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,645tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,325100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,62m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ga cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,426100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,76m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,439tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33cấu kiện
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
36Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
37Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21cái
38Lắp đặt tấm compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33cái
39Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công ga rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,15610m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công ga rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,07m3
41Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,111100m3
42Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,111100m3
43Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,111100m3
44Đào móng ga rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,993m3
45Đào móng ga rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,09100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,099100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,099100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,099100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,111m3
50Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,01100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,06100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,656m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,556m3
54Trát tường trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,521m2
55Láng đáy ga rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,89m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,075100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,828m3
58Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
59Lắp đặt tấm compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,384m3
61Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,035100m3
62Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,29m3
63Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,296100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,329100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,329100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,329100m3
67Đắp cát lót móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,029100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,423m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,082100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,384m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,273100m2
72Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,074tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,102m3
74Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,389m2
75Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,92m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,126100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,364tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,211m3
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cấu kiện
80Đắp cát móng rãnh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,441m3
81Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,13100m3
82Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,394m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,679m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào rãnh thoát nước B400 bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,85m3
2Đào rãnh thoát nước B400, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,257100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,285100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,285100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,285100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3m3
7Đắp cát móng rãnh B400 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,27100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh B400, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45,89m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,833100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,271100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh B400, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,754tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh B400, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,017m3
14Trát tường trong rãnh B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT318,14m2
15Láng đáy rãnh B400 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT122,23m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,117100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,708tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,335m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh B400 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT279cấu kiện
20Đào móng hố ga thăm rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,414m3
21Đào móng hố ga thăm rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,218100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,241100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,241100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,241100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng hố ga thăm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,11m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga thăm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,126100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,41m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thăm rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,308m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga thăm rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,16tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga thăm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,173100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,53m3
32Trát tường ngoài hố ga thăm rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,568m2
33Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15cái
34Lắp nắp hố ga thăm rãnh bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15cái
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga thăm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,765m3
36Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu, thi công hố ga rãnh cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cấu kiện
37Cắt mặt đường bê tông thi công hố ga rãnh cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,52810m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công hố ga rãnh cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,939m3
39Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,028100m3
40Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,028100m3
41Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,028100m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga rãnh cải tạo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,087tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga rãnh cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,122100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,33m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga rãnh cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,019100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,28m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,064tấn
48Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga rãnh cải tạo trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cấu kiện
50Lắp nắp hố ga rãnh cải tạo bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
51Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,323m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,865m3
53Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12 cm thi công cống D600 qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14md
54Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nhựa mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,494m3
55Đào đường cống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,029m3
56Đào đường cống, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,273100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,328100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,328100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,328100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,009m3
61Đắp cát móng đường cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,091100m3
62Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,44m3
63Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20cái
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3mối nối
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,017100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,12m3
68Cung cấp ống nhựa PVC D110 thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,5m
69Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D110 thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,555100m
70Cung cấp bịt đầu ống PVC D110 thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33cái
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,4m3
3Cung cấp cột BTLT PC4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cột
4Dựng cột bê tông, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cột
5Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,03km/dây
7Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
8Móc treo cáp voặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
11Ghíp bọc képMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
12Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
13Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT124,369m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,551100m
15Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,729100m
16Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,847100m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,238100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,09100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,09100m
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,955m3
22Lắp đặt băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT224m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,56100m2
24Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.016viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,0161000v
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,244100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,244100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,244100m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,006tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đan báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,021100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,126m3
32Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30cái
34Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,045m
35Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,55100m
36Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82,315m
37Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,823100m
38Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT85,85m
39Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,859100m
40Hộp nối cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
41Cung cấp đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1đầu cáp
42Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
43Đào móng tủ điện công tơ thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,234m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện công tơ, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,462m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,554m3
46Bulong bệ móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24bộ
47Cung cấp tủ điện hạ thế chứa công tơ (không bao gồm công tơ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6tủ
48Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61 tủ
49Biển báo nguy hiểm, tên tủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18bộ
50Cung cấp cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cọc
51Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 hàn nối các cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,84kg
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,610 cọc
53Dây tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
54Lắp dây đồng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0061 km dây
55Cung cấp đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,410 đầu cốt
57Nút bịt ống D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33cái
58Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61 vị trí
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2sợi
60Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18cái
61Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18phân đoạn
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,32m3
3Cung cấp khung móng M16x240x240x650 (mạ phần ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13bộ
4Vận chuyển cột đèn chiếu sáng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131 cột
5Băng dính bọc đầu KMMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cuộn
6Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT348,7m
7Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13cọc
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m cột đèn chiếu sáng xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,310 cọc
9Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,208m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,312m3
11Cung cấp, lắp dựng khung móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
12Băng dính bọc đầu KMMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cuộn
13Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3m
14Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131 cột
15Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4m
16Ghíp nối đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
17Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
18Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cọc
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,210 cọc
20Cung cấp, Lắp đèn cao áp LED 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131 chóa
21Bảng điện phíp cho cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13cái
22Thanh giắt DIN RAIL 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13cái
23Cầu đấu 4P/60AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13cái
24Aptomat 1 cực 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13cái
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131 Bảng
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 tủ
28Cung cấp, Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,235100m
29Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10m
30Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1100m
31Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT383,9m
32Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,839100m
33Cung cấp dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT383,9m
34Kéo rải và lắp đặt dây đồng M10 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,839100m
35Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT65,999m3
36Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66100m3
37Lắp đặt băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT320,7m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT80,175100m2
39Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT348,7m
40Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
41Đầu cốt đồng M16, M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT130cái
42Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261 đầu cáp
43Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26đầu cáp
44Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,310 cột
45Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
46Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1sợi
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT121 vị trí
I HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CÁC LỘ ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1Cắt đường bê tông thi công điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8m3
3Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,018100m3
4Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,018100m3
5Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,018100m3
6Đào đường ống, đường cáp điện sinh hoạt bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,313m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,073100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,073100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,073100m3
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,754100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mm điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35100m
12Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,49m
13Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,505100m
14Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT91,8m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp AE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,092km/dây
16Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
17Móc treo cáp voặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
18Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10m
19Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
20Ghíp bọc képMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48cái
21Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48cái
22Hộp nối cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện chiếu sáng, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT144,5m
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mm điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,24100m
25Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT168,4m
26Kéo rải và lắp đặt cáp điện chiếu sáng trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,684100m
27Hộp nối cáp đồng nhôm điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
28Ni lông chống mất nước bê tông hoàn trả mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường hiện trạng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8m3
J HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,175100m
2Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
3Tê D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
4Đào móng ganivo bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,485m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ganivo, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,175m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ganivo, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,502m3
7Trát tường trong ganivo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,626m2
8Garivo bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15cái
9Ống nhựa HDPE D65/50 (dài 3m/1 ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45m
10Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,45100m/ ống
11Nút bịt D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Ganivo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,123m3
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50. Điểm đấu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường). Điểm đấu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,014100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32. Điểm đấu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN32x1" ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt van bi D1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt đui đồng hồ D1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt van 1 chiều D1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt kép TTK D1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Nối thẳng HDPE DN25x1" ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25. Điểm đấu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt Côn HDPE DN50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Côn HDPE DN50*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê HDPE DN63*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
17Hộp bảo vệ đồng hồ DN26Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
18Hạt chìMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1viên
19Dây chìMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1sợi
20Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 ống dịch vụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,12100m
21Lắp đặt măng sông HDPE DN50 ống dịch vụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường) ống dịch vụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,18100m
23Lắp đặt Tê HDPE DN50*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
25Lắp nút bịt HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,22100m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,22100m
28Nước xúc xả: T=1h, v=1.5m/sMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT200,632m3
29Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25 cụm đồng hồ cấp nước vào nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,42100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC DN34 (lồng ống qua mương, rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,28100m
32Lắp đặt cút HDPE DN25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
33Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
34Lắp đặt van bi D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
36Lắp đặt đui đồng hồ D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
37Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,42100m
39Lắp đặt cút HDPE DN20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT56cái
40Hộp bảo vệ đồng hồ D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
41Chì viênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28viên
42Dây chìMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14sợi
43Lắp đặt nút bịt HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
44Lắp đặt Tê HDPE DN20X20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
45Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x1/2'' ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
46Vòi tay gạt D15 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28cái
47Cắt đường bê tông thi công ống, điểm đấu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,3510m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thi công ống, điểm đấu nguồn bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,548m3
49Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT56,1m3
50Đào móng điểm đấu nguồn, hố đấu đai khởi thủy, hố đặt hộp đồng hồ bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,672m3
51Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61,32m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,613100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,613100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,613100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,199m3
56Ni lông chống mất nước hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,74m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,548m3
L HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,141km / 1dây
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,141km / 1dây
3Tháo dây trước công tơ Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0071km / 1dây
4Tháo xà thép, gôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 bộ
5Tháo dỡ cột BTLT. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 cột
6Tháo hộp công tơ hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 hộp
7Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 cái
8Tháo cần đèn cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 cần đèn
9Tháo chóa, bóng đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 choá
10Tháo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,5bộ
11Tháo ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
12Tháo kẹp néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20cái
13Tháo tấm mócMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20cái
14Đào móng cột điện hiện trạng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,024m3
15Xúc bê tông móng cột cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,03100 viên
16Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4tấn
17Công tác bốc lên phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
18Vận chuyển cột, móng cột chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 3
2 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=6m32
3 Cẩu tự hành/Ô tô gắn cần trục Trọng tải thi công >=6T1
4 Máy đào, xúc Dung tích gầu >=0,4m31
5 Máy lu Trọng tải thi công 8-25T2
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV1
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất >=1kW1
8 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất >=1kW2
9 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích >=250l2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->