Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị, doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 (cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng); Vốn tự huy động (nguồn KHCB để lại năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 05:49:00 đến ngày 2021-08-30 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,112,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 22 công nhân kỹ thuật, hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.- Chuyên ngành theo mục 4.2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng/chứng chỉ nghề, CMTND (hoặc thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 7-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài 0,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xoa bề mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang nâng 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 5kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ TỔNG LẮP VŨ KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 155,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,19 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.353,756 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC | 338,5 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 522,627 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,867 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,562 | m2 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.353,756 | 1m2 |
| 17 | Lợp tấm lấy sáng mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,741 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.310,7 | cái |
| 19 | Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớp chiều dày 0.45mm (tôn Austnam AZ150 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,935 | 100m2 |
| 20 | Diềm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 657,5 | m |
| 21 | Bả tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 522,627 | m2 |
| 22 | Bả tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 338,5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 338,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 522,627 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.131,395 | m2 |
| 26 | Đánh bóng nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.131,395 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.131,395 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,065 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,884 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,867 | m2 |
| 31 | Cửa chớp tôn màu mạ dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 114 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,28 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,94 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở trượt cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 130,8 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở hất cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 36 | Vách kính nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kim Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,938 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,348 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 40 | Tủ điện chiếu sáng 600x400x210 (bao gồm đèn báo pha, cầu chì, cầu đấu dây và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB -3P-32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Highbay bóng led 220V/250W | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây 250V/10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 740 | m |
| 46 | Lắp đặt cần thép tròn D16, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cần đèn |
| 47 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 740 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 3x50+1x25mm (từ TBA đến TĐT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 10.000m3/H (chỉ tính công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB -3P-32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang đôi 2x1,2m bóng Led 220V/36W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang đôi 1x1,2m bóng Led 220V/36W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V/10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 phím 250V/10A (bao gồm đế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 phím 250V/10A (bao gồm đế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây 250V/10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn D6,35/12,7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 100m |
| 68 | Lắp đặt điều hòa treo tường loại 9.000BTU/H | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp giấy (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 75 | Phiễu thu nước sàn bằng inox (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Viglacera hặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,7 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,437 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 81 | Đóng cọc chống sét L=2500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cọc |
| 82 | Dây thoát sét D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 230 | m |
| 83 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 95 | m |
| 84 | Cọc tiếp chân bật | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 85 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 86 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bảng |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Hộp |
| 88 | Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERS | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bình |
| 89 | Bình chữa cháy CO2 FIRE EXTINGUISHERS | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bình |
| B | CẢI TẠO PHÂN XƯỞNG CÔNG NGHỆ CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,582 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn thưng tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,325 | 100m2 |
| 8 | vệ sinh nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.388,683 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC | 176,837 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,772 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 548,466 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.367,743 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 556,789 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 956,541 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bậc granito cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,212 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 115,214 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (bao gồm cửa chớp và tấm làm mát) | Theo hồ sơ TKBVTC | 244,457 | m2 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 21 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng dày 0.45mm (tôn Austnam AZ150 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,596 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão (3 cái/m2 tôn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.878,8 | m2 |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng dày 0.45mm (tôn Austnam AZ150 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,296 | 100m2 |
| 24 | Diềm tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 397,58 | md |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lấy sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,78 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,424 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,413 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,772 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.388,683 | m2 |
| 30 | Đánh bóng nền bê tông bằng máy và xử lý nền cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.388,683 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,212 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 115,214 | m2 |
| 33 | Thi công vách ngăn bằng Thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 556,789 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 956,541 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 556,789 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 956,541 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.916,209 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.4mm; kính dán an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.4mm; kính dán an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,857 | m2 |
| 41 | Cửa sổ cánh mở trượt, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.4mm; kính dán an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 115,2 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm, chớp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,4 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,21 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,63 | 100m2 |
| 46 | Tủ điện chiếu sáng 600x400x210 (bao gồm đèn báo pha, cầu chì, cầu đấu dây và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Tủ |
| 47 | Áp to mat MCB 3 pha -32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 48 | Áp to mát MCB 2 pha -20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 49 | Quạt hút gió công nghiệp 10.000m3/h (chỉ tính công lắp đặt, tận dụng quạt cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 50 | Đèn chiếu sáng Highbay bóng led 220V/250W | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 51 | Ống luồn dây D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 420 | m |
| 52 | Hộp nối dây 250V/10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | hộp |
| 53 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 420 | m |
| 54 | Lắp cần đèn D16, chiều dài cần đèn 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cần đèn |
| 55 | Tủ điện phòng vỏ kim loại, nắp mika mở loại 4-8 modul | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | tủ |
| 56 | Áp to mat MCB 2 pha -32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Áp to mát MCB 2 pha -10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 58 | Áp to mát MCB 1 pha -16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 59 | Đèn máng huỳnh quang đôi 2x1.2m, bóng led 220V/36W | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 60 | Đèn máng huỳnh quang đơn 1x1.2m, bóng led 220V/36W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 61 | Đèn lốp trần D300 bóng led 24W | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | bộ |
| 62 | Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường 250V/10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 63 | Công tắc 1 phím 250V/10A +đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 64 | Công tắc 2 phím 250V/10A +đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 65 | Công tắc 3 phím 250V/10A +đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 66 | Công tắc hai chiều 250V/10A +đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn (của Quạt treo tường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 80W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 72 | Dây diện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 230 | m |
| 73 | Dây diện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 74 | Dây diện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 75 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 76 | Ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 330 | m |
| 77 | Ống luồn dây D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6.35/12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 80 | Hộp nối dây 25V/10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 230 | m |
| 83 | Cọc tiếp chân bật | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 84 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504 hoặc tương đương, vòi xịt CFV -102 ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa (Inax AL-300 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi (Inax KF5075 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-441V hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 94 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bảng |
| 95 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Hộp |
| 96 | Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERS | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bình |
| 97 | Bình chữa cháy CO2 FIRE EXTINGUISHERS | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bình |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN CA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và vận chuyển mái che nhà kho cũ và phần mái ngoài trục 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,357 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 854,545 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 167,528 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,751 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 851,551 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bậc cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,488 | m3 |
| 12 | Phá dỡ mặt bậc cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,841 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường , trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 498,559 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 380,411 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,621 | m2 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,715 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,5 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,742 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,938 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,365 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,401 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,308 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,273 | tấn |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,153 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,505 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,227 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,523 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,073 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,208 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,908 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,154 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,467 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,57 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,059 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,321 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,214 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,959 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,328 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,729 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,161 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,759 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,148 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,929 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,048 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,123 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,143 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,943 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,066 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,965 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,623 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,623 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng kính cường lực trắng 12 ly (trọn gói bao gồm cả phụ kiên) | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,982 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 170,15 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,867 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,127 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,76 | m2 |
| 64 | Lát lại nền sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,279 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,857 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 822,713 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,884 | m2 |
| 68 | Lát bậc cửa bằng đá Granit tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,715 | m2 |
| 69 | Lát đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,814 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,734 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,621 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,54 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá bazan cubic kích thước 400x100x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,031 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 668,709 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 513,278 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,887 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 668,709 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 579,165 | m2 |
| 79 | Lợp mái bằng tôn Austnam hoặc tương đương chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,686 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão (3cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.905,8 | cái |
| 81 | Máng thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | m |
| 82 | Chống thấm mái bằng khò nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,476 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh Daiichi hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,905 | m2 |
| 84 | Thi công lắp đặt trần thạch cao (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,905 | m2 |
| 85 | Bàn lavabo khung sắt, mặt đá Granite | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | 1 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh bằng Compact HPL (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,77 | m2 |
| 87 | Vách ngăn tiểu nam bằng compact HPL | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 88 | Trần gỗ công nghiệp màu cánh gián | Theo hồ sơ TKBVTC | 319,22 | m2 |
| 89 | Nẹp gỗ công nghiệp phòng ăn lớn | Theo hồ sơ TKBVTC | 101,64 | m |
| 90 | Trần nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh gián | Theo hồ sơ TKBVTC | 444,066 | m2 |
| 91 | Nẹp gỗ 150x150 trang trí phòng vip (đơn giá trọn gói) | Theo hồ sơ TKBVTC | 181,24 | m |
| 92 | Nẹp gỗ công nghiệp trang trí 300x200mm phòng ăn lớn | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9 | m |
| 93 | Nẹp gỗ công nghiệp trang trí 60x60mm phòng ăn lớn | Theo hồ sơ TKBVTC | 198,132 | m |
| 94 | Ốp nhựa giả đá màu trắng vân mây trang trí | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,632 | m2 |
| 95 | Nẹp viền gỗ 20x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,5 | m |
| 96 | Ốp lam nhựa PVC giả gỗ vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 172,982 | m2 |
| 97 | Vách ngăn di động khung trong vách làm bằng thép chịu lực ray bằng Nhôm cố định chống rung lắc bề mặt MDF phủ Laminate | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,724 | m2 |
| 98 | Rèm sáo nhôm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,312 | m2 |
| 99 | Ốp trang trí trụ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,96 | m2 |
| 100 | Khung thép trang trí mái bằng khung thép hộp mạ kẽm 100x100, lam thép hộp trang trí 40x20 a20, 20x20 a40. (Bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 192 | m2 |
| 101 | Bục gỗ sân khấu bằng gỗ công nghiệp khung thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 102 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cánh nhôm hệ Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,24 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,895 | m2 |
| 104 | Cửa sổ mở hất cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,37 | m2 |
| 105 | Vách kính nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,615 | m2 |
| 106 | Cửa lưới thép hộp B40, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,25 | m2 |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat 2P-50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn Panel bóng Led 36W | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Dowlight D135 bóng Led 7W | Theo hồ sơ TKBVTC | 154 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần nóng 13W | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn hắt tường bóng 7W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn hắt tranh bóng 7W | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt ống luồn dây 16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.250 | m |
| 131 | Lắp đặt ống luồn dây 20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 132 | Lắp đặt ống luồn dây 32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống luồn dây 40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 135 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt hút khói bếp CS 3HP (5000V/P) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 139 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn CU-D9.55/D15.8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tủ đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 modul | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn D80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút vuông PPR D40x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút vuông PPR D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút vuông PPR D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút vuông PPR D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê chếch uPVC D110/110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê chếch uPVC D60/60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê vuông uPVC DN 60/42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC D48/110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC D48/90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút chếch uPVC DN 110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút chếch uPVC DN 90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút chếch uPVC DN 60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút vuông DN 42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 183 | Lắp đặt Siphong uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt Siphong uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt Siphong uPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,66 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,553 | m3 |
| 188 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,828 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,241 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,797 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,043 | tấn |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,174 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,225 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,225 | m2 |
| 200 | Trát nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,557 | m2 |
| 201 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,339 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,339 | m2 |
| 203 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 204 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,346 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,24 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,79 | m3 |
| 207 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,713 | m3 |
| 208 | Chống thầm bằng màng khò chống thấm bể nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,62 | m2 |
| 209 | Lát đá Mosaic các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,074 | m2 |
| 210 | Lát nền sàn gỗ nhựa ngoài trời (trọn gói) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 211 | Ốp nhựa giả gỗ vào tường tiểu cảnh (nhựa dạng sóng - trọn gói) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,688 | TB |
| 212 | Cây cảnh, cá, đồ trang trí tiểu cảnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 213 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào và bó vỉa bồn hoa (70% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 177,408 | m2 |
| 214 | Phá dỡ lớp trát bề mặt tường rào và bó vỉa bồn hoa (30% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,032 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát 30% KL phá dỡ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,032 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 223,92 | m2 |
| 217 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm vào bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,52 | m2 |
| 218 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,166 | m3 |
| 219 | Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,355 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,742 | m3 |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,836 | m3 |
| 222 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,894 | m2 |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,064 | m3 |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,061 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,105 | tấn |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 227 | Đục tạo nhám bê mặt nền để láng lại nền sân sau nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 104,96 | m2 |
| 228 | Láng lại nền sân dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 104,96 | m2 |
| 229 | Đục tạo nhám sân bê tông trước nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 380 | m2 |
| 230 | Lát gạch sân Terrazzo 400x400mm sân trước nhà ăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 380 | m2 |
| 231 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,93 | 100m2 |
| 232 | Đào móng tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,6 | m3 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,276 | 100m3 |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 235 | Kéo rải dây thoát sét D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 145 | m |
| 236 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 237 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm dài L=2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cọc |
| 238 | Chân bật | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 239 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 240 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 241 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 242 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bình |
| 243 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bình |
| 244 | Đầu rò khí ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | đầu |
| 245 | Trung tâm điều khiển báo động | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trung tâm |
| 246 | Van an toàn, van điện từ được lắp trên đường ống cấp gas từ trạm gas từ trạm ga đến bếp nấu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | TB |
| D | CẢI TẠO PHÒNG ĂN TẠI NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,064 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,598 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,452 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,516 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,064 | m2 |
| 6 | Tường ốp nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh gián | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,616 | m2 |
| 7 | Trần nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh gián | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,299 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,992 | m2 |
| 9 | Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp Đức nhập khẩu (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,582 | m2 |
| 10 | Phào chân tường bằng gỗ công nghiệp 80x15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,32 | md |
| 11 | Vách nhôm cố dịnh, cánh nhôm hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2mm; kính dán an toàn phôi việt nhật 6.38mm màu trắng trong; phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8 | m2 |
| 12 | Rèm sáo nhôm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8 | m2 |
| 13 | Đèn panel bóng led 220v/36W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Đèn led dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,5 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn Dowlight D135 bóng Led 7W | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU (tận dụng lại máy cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 20 | Ông luồn dây D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 21 | Ông luồn dây D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 22 | Ống đồng bảo ôn D9.5/15.88 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 25 | Khóa nhựa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,488 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,496 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,221 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6 | m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,05 | m3 |
| 38 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,5 | m2 |
| E | CẢI TẠO PHÒNG HỌP SỐ 1 | |||
| 1 | Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp Đức (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,1214 | m2 |
| 2 | Phào chân tường bằng gỗ công nghiệp 80x15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,82 | md |
| 3 | Trần nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh gián | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,0738 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,4835 | m2 |
| 5 | Tường ốp nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh gián | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,444 | m2 |
| 6 | Ốp đá Mable màu trắng vân mây | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,168 | m2 |
| 7 | Len gỗ công nghiệp ốp Backdrop kích thước 150x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,8 | m |
| 8 | Bộ chữ ''TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG, NHÀ MÁY Z125, ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN'' bằng inox mạ vàng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Dowlight D135 bóng Led 7W | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây 16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) âm trần, công suất làm lạnh 24.000 BTU, mới 100% | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều treo tường, công suất làm lạnh 12.000 BTU, mới 100% | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống âm thanh phòng ăn VIP (có phụ lục thiết bị kèm theo) | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống âm thanh phòng ăn lớn (có phụ lục thiết bị kèm theo) | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | PHẦN DOANH CỤ | |||
| 1 | Bộ bàn ăn bằng gỗ gõ đỏ Nam Phi (mỗi bộ gồm: 1 bàn tròn đường kính 2m cao 0,75m; 10 ghế kích thước 0,5x0,55x1,1m, bao gồm khăn trải bàn váy ghế), mới 100% | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế bằng gỗ gõ đỏ Nam Phi tự nhiên tại phòng họp (gồm: 01 bàn kích thước 1,2x3,3x0,75m; 12 ghế kích thước 0,5x0,55x1,1m), mới 100%. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 7 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 22 | - Bố trí tối thiểu 22 công nhân kỹ thuật, hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.- Chuyên ngành theo mục 4.2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng/chứng chỉ nghề, CMTND (hoặc thẻ căn cước). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực …) | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 4 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7-10 Tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 3 |
| 6 | Máy mài 0,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 8 | Máy xoa bề mặt bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 14 | Xe thang nâng 9m | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 5kva | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi