Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị, doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843615-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20210843437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021 (cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng); Vốn tự huy động (nguồn KHCB để lại năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 05:49:00 đến ngày 2021-08-30 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,112,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 22 công nhân kỹ thuật, hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.- Chuyên ngành theo mục 4.2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng/chứng chỉ nghề, CMTND (hoặc thẻ căn cước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 7-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài 0,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xoa bề mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang nâng 9m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện ≥ 5kva
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TỔNG LẮP VŨ KHÍ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện đã hư hỏngTheo hồ sơ TKBVTC1TB
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC155,42m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ TKBVTC9bộ
7Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC26,19100m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC2.353,756m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC338,5m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt trongTheo hồ sơ TKBVTC522,627m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC60,867m2
12Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ TKBVTC77,562m2
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ TKBVTC0,041100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km)Theo hồ sơ TKBVTC4,1m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km)Theo hồ sơ TKBVTC4,1m3
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.353,7561m2
17Lợp tấm lấy sáng máiTheo hồ sơ TKBVTC1,741100m2
18Ke chống bão (3 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC4.310,7cái
19Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớp chiều dày 0.45mm (tôn Austnam AZ150 hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC21,935100m2
20Diềm tônTheo hồ sơ TKBVTC657,5m
21Bả tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC522,627m2
22Bả tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC338,5m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC338,5m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC522,627m2
25Vệ sinh nền cũTheo hồ sơ TKBVTC1.131,395m2
26Đánh bóng nền bê tông bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC1.131,395m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.131,395m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC19,065m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC53,884m2
30Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC60,867m2
31Cửa chớp tôn màu mạ dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC114m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC5,28m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC5,94m2
34Cửa sổ mở trượt cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC130,8m2
35Cửa sổ mở hất cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC1,8m2
36Vách kính nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kim Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC7,2m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,938100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC12,348100m2
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ TKBVTC25cái
40Tủ điện chiếu sáng 600x400x210 (bao gồm đèn báo pha, cầu chì, cầu đấu dây và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
41Lắp đặt Aptomat MCB -3P-32ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
42Lắp đặt Aptomat MCB -2P-20ATheo hồ sơ TKBVTC8cái
43Lắp đặt đèn chiếu sáng Highbay bóng led 220V/250WTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
44Lắp đặt hộp nối dây 250V/10ATheo hồ sơ TKBVTC10hộp
45Lắp đặt ống luồn dây D32Theo hồ sơ TKBVTC740m
46Lắp đặt cần thép tròn D16, L=1mTheo hồ sơ TKBVTC24cần đèn
47Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC740m
48Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC240m
49Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 3x50+1x25mm (từ TBA đến TĐT)Theo hồ sơ TKBVTC50m
50Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 10.000m3/H (chỉ tính công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
51Lắp đặt tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
52Lắp đặt Aptomat MCB -3P-32ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
53Lắp đặt Aptomat MCB -1P-16ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
54Lắp đặt Aptomat MCB -1P-10ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
55Lắp đặt máng đèn huỳnh quang đôi 2x1,2m bóng Led 220V/36WTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
56Lắp đặt máng đèn huỳnh quang đôi 1x1,2m bóng Led 220V/36WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
57Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V/10ATheo hồ sơ TKBVTC4cái
59Lắp đặt công tắc 1 phím 250V/10A (bao gồm đế)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
60Lắp đặt công tắc 2 phím 250V/10A (bao gồm đế)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
61Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
62Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC150m
63Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
64Lắp đặt ống luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC180m
65Lắp đặt hộp nối dây 250V/10ATheo hồ sơ TKBVTC10hộp
66Lắp đặt ống đồng bảo ôn D6,35/12,7Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC10100m
68Lắp đặt điều hòa treo tường loại 9.000BTU/HTheo hồ sơ TKBVTC2máy
69Lắp đặt chậu rửa (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
70Lắp đặt vòi rửa (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
71Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
73Lắp đặt hộp giấy (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
74Lắp đặt gương soi (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
75Phiễu thu nước sàn bằng inox (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
76Lắp đặt kệ kính (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Viglacera hặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC43,7m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,437100m3
80Lắp đặt kim thu sét D16, L=1mTheo hồ sơ TKBVTC15cái
81Đóng cọc chống sét L=2500Theo hồ sơ TKBVTC14cọc
82Dây thoát sét D12Theo hồ sơ TKBVTC230m
83Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBVTC95m
84Cọc tiếp chân bậtTheo hồ sơ TKBVTC28cái
85Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC4hộp
86Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ TKBVTC4bảng
87Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC4Hộp
88Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERSTheo hồ sơ TKBVTC8Bình
89Bình chữa cháy CO2 FIRE EXTINGUISHERSTheo hồ sơ TKBVTC4Bình
B CẢI TẠO PHÂN XƯỞNG CÔNG NGHỆ CAO
1Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏngTheo hồ sơ TKBVTC1HT
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
6Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC21,582100m2
7Tháo tấm lợp tôn thưng tườngTheo hồ sơ TKBVTC9,325100m2
8vệ sinh nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC1.388,683m2
9Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC176,837m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC128,772m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC548,466m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC3.367,743m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC556,789m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC956,541m2
15Phá dỡ bậc granito cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC21,212m2
16Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC115,214m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công (bao gồm cửa chớp và tấm làm mát)Theo hồ sơ TKBVTC244,457m2
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ TKBVTC0,09100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km)Theo hồ sơ TKBVTC9m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km)Theo hồ sơ TKBVTC9m3
21Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng dày 0.45mm (tôn Austnam AZ150 hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC19,596100m2
22Ke chống bão (3 cái/m2 tôn)Theo hồ sơ TKBVTC5.878,8m2
23Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng dày 0.45mm (tôn Austnam AZ150 hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC8,296100m2
24Diềm tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC397,58md
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lấy sángTheo hồ sơ TKBVTC0,78100m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC132,424m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC44,413m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC128,772m2
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.388,683m2
30Đánh bóng nền bê tông bằng máy và xử lý nền cũTheo hồ sơ TKBVTC1.388,683m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC21,212m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC115,214m2
33Thi công vách ngăn bằng Thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC16,56m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC556,789m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC956,541m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC556,789m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC956,541m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC3.916,209m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.4mm; kính dán an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC17,28m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.4mm; kính dán an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC22,857m2
41Cửa sổ cánh mở trượt, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.4mm; kính dán an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC115,2m2
42Cửa sổ khung nhôm, chớp tônTheo hồ sơ TKBVTC60m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC16,4100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC15,21100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ TKBVTC45,63100m2
46Tủ điện chiếu sáng 600x400x210 (bao gồm đèn báo pha, cầu chì, cầu đấu dây và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC2Tủ
47Áp to mat MCB 3 pha -32ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
48Áp to mát MCB 2 pha -20ATheo hồ sơ TKBVTC14cái
49Quạt hút gió công nghiệp 10.000m3/h (chỉ tính công lắp đặt, tận dụng quạt cũ)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
50Đèn chiếu sáng Highbay bóng led 220V/250WTheo hồ sơ TKBVTC20bộ
51Ống luồn dây D32Theo hồ sơ TKBVTC420m
52Hộp nối dây 250V/10ATheo hồ sơ TKBVTC20hộp
53Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC420m
54Lắp cần đèn D16, chiều dài cần đèn 1mTheo hồ sơ TKBVTC20cần đèn
55Tủ điện phòng vỏ kim loại, nắp mika mở loại 4-8 modulTheo hồ sơ TKBVTC3tủ
56Áp to mat MCB 2 pha -32ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
57Áp to mát MCB 2 pha -10ATheo hồ sơ TKBVTC4cái
58Áp to mát MCB 1 pha -16ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
59Đèn máng huỳnh quang đôi 2x1.2m, bóng led 220V/36WTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
60Đèn máng huỳnh quang đơn 1x1.2m, bóng led 220V/36WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
61Đèn lốp trần D300 bóng led 24WTheo hồ sơ TKBVTC19bộ
62Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường 250V/10ATheo hồ sơ TKBVTC14cái
63Công tắc 1 phím 250V/10A +đế âmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
64Công tắc 2 phím 250V/10A +đế âmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
65Công tắc 3 phím 250V/10A +đế âmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
66Công tắc hai chiều 250V/10A +đế âmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo hồ sơ TKBVTC2cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
69Lắp đặt ổ cắm đơn (của Quạt treo tường)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 80WTheo hồ sơ TKBVTC2cái
71Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTUTheo hồ sơ TKBVTC2máy
72Dây diện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC230m
73Dây diện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
74Dây diện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
75Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC80m
76Ống luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC330m
77Ống luồn dây D32Theo hồ sơ TKBVTC80m
78Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6.35/12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1100m
79Ống thoát nước ngưng D21Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
80Hộp nối dây 25V/10ATheo hồ sơ TKBVTC4hộp
81Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC13cái
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC230m
83Cọc tiếp chân bậtTheo hồ sơ TKBVTC28cái
84Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC4cái
85Lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504 hoặc tương đương, vòi xịt CFV -102 )Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
86Lắp đặt hộp giấy chống nướcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
87Lắp đặt chậu rửa (Inax AL-300 hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
88Lắp đặt gương soi (Inax KF5075 hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
89Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-441V hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
91Lắp đặt kệ xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
93Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng InoxTheo hồ sơ TKBVTC8cái
94Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ TKBVTC4bảng
95Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC4Hộp
96Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERSTheo hồ sơ TKBVTC8Bình
97Bình chữa cháy CO2 FIRE EXTINGUISHERSTheo hồ sơ TKBVTC4Bình
C CẢI TẠO NHÀ ĂN CA
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ TKBVTC9bộ
5Tháo dỡ và vận chuyển mái che nhà kho cũ và phần mái ngoài trục 1Theo hồ sơ TKBVTC1TB
6Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC9,357100m2
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBVTC854,545m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC167,528m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC26,751m3
10Phá dỡ nền lát gạchTheo hồ sơ TKBVTC851,551m2
11Phá dỡ bậc cấpTheo hồ sơ TKBVTC0,488m3
12Phá dỡ mặt bậc cấpTheo hồ sơ TKBVTC14,841m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường , trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC498,559m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC380,411m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC53,621m2
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ TKBVTC0,715100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km)Theo hồ sơ TKBVTC71,5m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km)Theo hồ sơ TKBVTC71,5m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC48,742m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,938m3
21Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC10,365m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,401100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC10,308m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,306tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,273tấn
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC13,153m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,505m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC20,227m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC11,523m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,073100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC2,208m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC16,908m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,052tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,154tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,467100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC2,57m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,059tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,321tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,214100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,959m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,064tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,328tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,729100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC7,161m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,759tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,148100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,929m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,04tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,048tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,052100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,123tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC4,143m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC4cấu kiện
54Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC3,943m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC37,066m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC6,965m3
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,623tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,623tấn
59Lợp mái bằng kính cường lực trắng 12 ly (trọn gói bao gồm cả phụ kiên)Theo hồ sơ TKBVTC109,982m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC170,15m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC132,867m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,127m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC53,76m2
64Lát lại nền sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,279m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70,857m2
66Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC822,713m2
67Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC46,884m2
68Lát bậc cửa bằng đá Granit tự nhiênTheo hồ sơ TKBVTC0,715m2
69Lát đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC27,814m2
70Lát đá bậc tam cấp Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC26,734m2
71Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC53,621m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC97,54m2
73Công tác ốp đá bazan cubic kích thước 400x100x20mmTheo hồ sơ TKBVTC106,031m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC668,709m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC513,278m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC65,887m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC668,709m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC579,165m2
79Lợp mái bằng tôn Austnam hoặc tương đương chiều dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC9,686100m2
80Ke chống bão (3cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC2.905,8cái
81Máng thoát nướcTheo hồ sơ TKBVTC96m
82Chống thấm mái bằng khò nóngTheo hồ sơ TKBVTC72,476m2
83Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh Daiichi hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC126,905m2
84Thi công lắp đặt trần thạch cao (tính nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC126,905m2
85Bàn lavabo khung sắt, mặt đá GraniteTheo hồ sơ TKBVTC211
86Vách ngăn vệ sinh bằng Compact HPL (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC43,77m2
87Vách ngăn tiểu nam bằng compact HPLTheo hồ sơ TKBVTC2,4m2
88Trần gỗ công nghiệp màu cánh giánTheo hồ sơ TKBVTC319,22m2
89Nẹp gỗ công nghiệp phòng ăn lớnTheo hồ sơ TKBVTC101,64m
90Trần nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh giánTheo hồ sơ TKBVTC444,066m2
91Nẹp gỗ 150x150 trang trí phòng vip (đơn giá trọn gói)Theo hồ sơ TKBVTC181,24m
92Nẹp gỗ công nghiệp trang trí 300x200mm phòng ăn lớnTheo hồ sơ TKBVTC11,9m
93Nẹp gỗ công nghiệp trang trí 60x60mm phòng ăn lớnTheo hồ sơ TKBVTC198,132m
94Ốp nhựa giả đá màu trắng vân mây trang tríTheo hồ sơ TKBVTC82,632m2
95Nẹp viền gỗ 20x10Theo hồ sơ TKBVTC107,5m
96Ốp lam nhựa PVC giả gỗ vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC172,982m2
97Vách ngăn di động khung trong vách làm bằng thép chịu lực ray bằng Nhôm cố định chống rung lắc bề mặt MDF phủ LaminateTheo hồ sơ TKBVTC97,724m2
98Rèm sáo nhôm ngangTheo hồ sơ TKBVTC21,312m2
99Ốp trang trí trụ bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC69,96m2
100Khung thép trang trí mái bằng khung thép hộp mạ kẽm 100x100, lam thép hộp trang trí 40x20 a20, 20x20 a40. (Bao gồm lắp đặt + phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC192m2
101Bục gỗ sân khấu bằng gỗ công nghiệp khung thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC1TB
102Cửa đi 2 cánh mở quay, cánh nhôm hệ Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC30,24m2
103Cửa đi 1 cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC10,895m2
104Cửa sổ mở hất cánh mở quay, cánh nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC47,37m2
105Vách kính nhôm định dạng Việt Pháp, Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn việt nhật 6.38mm, phụ kiện Kin Long đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC84,615m2
106Cửa lưới thép hộp B40, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.8mmTheo hồ sơ TKBVTC2,25m2
107Lắp đặt Aptomat 1P-10ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
108Lắp đặt Aptomat 1P-16ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
109Lắp đặt Aptomat 1P-20ATheo hồ sơ TKBVTC9cái
110Lắp đặt Aptomat 2P-32ATheo hồ sơ TKBVTC4cái
111Lắp đặt Aptomat 2P-50ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
112Lắp đặt đèn Panel bóng Led 36WTheo hồ sơ TKBVTC77bộ
113Lắp đặt đèn Dowlight D135 bóng Led 7WTheo hồ sơ TKBVTC154bộ
114Lắp đặt đèn lốp ốp trần nóng 13WTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
115Lắp đặt đèn hắt tường bóng 7WTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
116Lắp đặt đèn hắt tranh bóng 7WTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
117Lắp đặt quạt trần 80WTheo hồ sơ TKBVTC42cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ TKBVTC33cái
119Lắp đặt công tắc 1 phímTheo hồ sơ TKBVTC3cái
120Lắp đặt công tắc 2 phímTheo hồ sơ TKBVTC8cái
121Lắp đặt công tắc 3 phímTheo hồ sơ TKBVTC17cái
122Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mmTheo hồ sơ TKBVTC2.250m
123Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mmTheo hồ sơ TKBVTC220m
124Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mmTheo hồ sơ TKBVTC300m
125Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mmTheo hồ sơ TKBVTC250m
126Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
127Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mmTheo hồ sơ TKBVTC220m
128Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x4mmTheo hồ sơ TKBVTC300m
129Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x6mmTheo hồ sơ TKBVTC250m
130Lắp đặt ống luồn dây 16Theo hồ sơ TKBVTC2.250m
131Lắp đặt ống luồn dây 20Theo hồ sơ TKBVTC220m
132Lắp đặt ống luồn dây 32Theo hồ sơ TKBVTC500m
133Lắp đặt ống luồn dây 40Theo hồ sơ TKBVTC50m
134Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC10hộp
135Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300Theo hồ sơ TKBVTC8cái
136Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo hồ sơ TKBVTC3cái
137Lắp đặt quạt hút khói bếp CS 3HP (5000V/P)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo hồ sơ TKBVTC2máy
139Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D27Theo hồ sơ TKBVTC10m
140Lắp đặt ống đồng bảo ôn CU-D9.55/D15.8Theo hồ sơ TKBVTC1100m
141Lắp đặt tủ đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 modulTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
142Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC21bộ
143Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC21bộ
144Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
146Lắp đặt hộp giấy chống nướcTheo hồ sơ TKBVTC10cái
147Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC21cái
148Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC5cái
149Lắp đặt phiễu thu nước sàn D80Theo hồ sơ TKBVTC10cái
150Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC5cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC5cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC1100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
156Lắp đặt van khóa D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
157Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ TKBVTC8cái
158Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBVTC8cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Theo hồ sơ TKBVTC10cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo hồ sơ TKBVTC20cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ TKBVTC20cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ TKBVTC40cái
163Lắp đặt cút vuông PPR D40x40Theo hồ sơ TKBVTC20cái
164Lắp đặt cút vuông PPR D32x32Theo hồ sơ TKBVTC20cái
165Lắp đặt cút vuông PPR D25x25Theo hồ sơ TKBVTC40cái
166Lắp đặt cút vuông PPR D20x20Theo hồ sơ TKBVTC60cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ TKBVTC10cái
169Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ TKBVTC10cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC DN42Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
174Lắp đặt tê chếch uPVC D110/110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
175Lắp đặt tê chếch uPVC D60/60Theo hồ sơ TKBVTC28cái
176Lắp đặt tê vuông uPVC DN 60/42Theo hồ sơ TKBVTC28cái
177Lắp đặt tê thông tắc uPVC D48/110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
178Lắp đặt tê thông tắc uPVC D48/90Theo hồ sơ TKBVTC3cái
179Lắp đặt cút chếch uPVC DN 110Theo hồ sơ TKBVTC20cái
180Lắp đặt cút chếch uPVC DN 90Theo hồ sơ TKBVTC20cái
181Lắp đặt cút chếch uPVC DN 60Theo hồ sơ TKBVTC30cái
182Lắp đặt cút vuông DN 42Theo hồ sơ TKBVTC56cái
183Lắp đặt Siphong uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
184Lắp đặt Siphong uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC10cái
185Lắp đặt Siphong uPVC D42Theo hồ sơ TKBVTC28cái
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC16,66m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC5,553m3
188Bê tông đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,828m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,241m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,018100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,064tấn
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,22m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,02100m2
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,797m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,042100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,043tấn
197Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,174m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC18,225m2
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC18,225m2
200Trát nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC4,557m2
201Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC27,339m2
202Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC27,339m2
203Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC6cái
204Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC26,346m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,24m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,79m3
207Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,713m3
208Chống thầm bằng màng khò chống thấm bể nướcTheo hồ sơ TKBVTC50,62m2
209Lát đá Mosaic các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC61,074m2
210Lát nền sàn gỗ nhựa ngoài trời (trọn gói)Theo hồ sơ TKBVTC14,5m2
211Ốp nhựa giả gỗ vào tường tiểu cảnh (nhựa dạng sóng - trọn gói)Theo hồ sơ TKBVTC30,688TB
212Cây cảnh, cá, đồ trang trí tiểu cảnhTheo hồ sơ TKBVTC1TB
213Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào và bó vỉa bồn hoa (70% KL)Theo hồ sơ TKBVTC177,408m2
214Phá dỡ lớp trát bề mặt tường rào và bó vỉa bồn hoa (30% KL)Theo hồ sơ TKBVTC76,032m2
215Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát 30% KL phá dỡ)Theo hồ sơ TKBVTC76,032m2
216Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC223,92m2
217Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm vào bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC29,52m2
218Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,166m3
219Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC7,355m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,742m3
221Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,836m3
222Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC15,894m2
223Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,064m3
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,061100m2
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,105tấn
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC29cái
227Đục tạo nhám bê mặt nền để láng lại nền sân sau nhàTheo hồ sơ TKBVTC104,96m2
228Láng lại nền sân dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC104,96m2
229Đục tạo nhám sân bê tông trước nhàTheo hồ sơ TKBVTC380m2
230Lát gạch sân Terrazzo 400x400mm sân trước nhà ănTheo hồ sơ TKBVTC380m2
231Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,93100m2
232Đào móng tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC27,6m3
233Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,276100m3
234Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC7cái
235Kéo rải dây thoát sét D12Theo hồ sơ TKBVTC145m
236Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBVTC60m
237Cọc tiếp địa thép mạ kẽm dài L=2.5mTheo hồ sơ TKBVTC11cọc
238Chân bậtTheo hồ sơ TKBVTC15cái
239Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
240Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
241Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
242Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ TKBVTC6bình
243Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBVTC3bình
244Đầu rò khí gaTheo hồ sơ TKBVTC4đầu
245Trung tâm điều khiển báo độngTheo hồ sơ TKBVTC1trung tâm
246Van an toàn, van điện từ được lắp trên đường ống cấp gas từ trạm gas từ trạm ga đến bếp nấuTheo hồ sơ TKBVTC2TB
D CẢI TẠO PHÒNG ĂN TẠI NHÀ KHÁCH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC59,064m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC0,598m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,452m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ TKBVTC60,516m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC59,064m2
6Tường ốp nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh giánTheo hồ sơ TKBVTC63,616m2
7Trần nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh giánTheo hồ sơ TKBVTC17,299m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC10,992m2
9Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp Đức nhập khẩu (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC24,582m2
10Phào chân tường bằng gỗ công nghiệp 80x15mmTheo hồ sơ TKBVTC18,32md
11Vách nhôm cố dịnh, cánh nhôm hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2mm; kính dán an toàn phôi việt nhật 6.38mm màu trắng trong; phụ kiện Kinlong đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC4,8m2
12Rèm sáo nhôm ngangTheo hồ sơ TKBVTC4,8m2
13Đèn panel bóng led 220v/36WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
14Đèn led dâyTheo hồ sơ TKBVTC16,5m
15Lắp đặt đèn Dowlight D135 bóng Led 7WTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
17Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
18Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU (tận dụng lại máy cũ)Theo hồ sơ TKBVTC1máy
20Ông luồn dây D16Theo hồ sơ TKBVTC30m
21Ông luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC20m
22Ống đồng bảo ôn D9.5/15.88Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
23Ống thoát nước ngưng D21Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
24Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
25Khóa nhựa D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
26Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
27Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC0,02100m
28Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
29Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC4cái
30Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC4cái
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,488m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,48m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,496m3
34Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,221m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,6m2
36Ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC6,6m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC6,05m3
38Lát gạch Terazzo 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC60,5m2
E CẢI TẠO PHÒNG HỌP SỐ 1
1Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp Đức (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC108,1214m2
2Phào chân tường bằng gỗ công nghiệp 80x15mmTheo hồ sơ TKBVTC44,82md
3Trần nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh giánTheo hồ sơ TKBVTC54,0738m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC55,4835m2
5Tường ốp nhựa sóng PVC giả gỗ màu cánh giánTheo hồ sơ TKBVTC91,444m2
6Ốp đá Mable màu trắng vân mâyTheo hồ sơ TKBVTC6,168m2
7Len gỗ công nghiệp ốp Backdrop kích thước 150x20mmTheo hồ sơ TKBVTC18,8m
8Bộ chữ ''TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG, NHÀ MÁY Z125, ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN'' bằng inox mạ vàngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Lắp đặt đèn Dowlight D135 bóng Led 7WTheo hồ sơ TKBVTC56bộ
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mmTheo hồ sơ TKBVTC160m
11Lắp đặt ống luồn dây 16Theo hồ sơ TKBVTC160m
12Lắp đặt công tắc 2 phímTheo hồ sơ TKBVTC2cái
F PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) âm trần, công suất làm lạnh 24.000 BTU, mới 100%Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
2Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều treo tường, công suất làm lạnh 12.000 BTU, mới 100%Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
3Hệ thống âm thanh phòng ăn VIP (có phụ lục thiết bị kèm theo)Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Hệ thống âm thanh phòng ăn lớn (có phụ lục thiết bị kèm theo)Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
G PHẦN DOANH CỤ
1Bộ bàn ăn bằng gỗ gõ đỏ Nam Phi (mỗi bộ gồm: 1 bàn tròn đường kính 2m cao 0,75m; 10 ghế kích thước 0,5x0,55x1,1m, bao gồm khăn trải bàn váy ghế), mới 100%Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
2Bộ bàn ghế bằng gỗ gõ đỏ Nam Phi tự nhiên tại phòng họp (gồm: 01 bàn kích thước 1,2x3,3x0,75m; 12 ghế kích thước 0,5x0,55x1,1m), mới 100%.Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).77
2 Phó chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
7 Công nhân kỹ thuật 22 - Bố trí tối thiểu 22 công nhân kỹ thuật, hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.- Chuyên ngành theo mục 4.2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng/chứng chỉ nghề, CMTND (hoặc thẻ căn cước).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực …)1
2 Cần cẩu ≥ 6 tấn Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)3
3 Máy cắt gạch 1,7kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)4
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)4
5 Ô tô tự đổ 7-10 Tấn Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)3
6 Máy mài 0,7kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)3
7 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
8 Máy xoa bề mặt bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
9 Máy đầm dùi 1,5Kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
11 Máy trộn vữa ≥ 150L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
12 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
13 Máy hàn điện ≥ 23Kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
14 Xe thang nâng 9m Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
15 Máy phát điện ≥ 5kva Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->