Gói thầu: Gói thầu số 5 - xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851699-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 01:40:00 đến ngày 2021-08-30 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,118,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - BẾP ĂN.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,7123100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II24,6611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,3096100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4013,808m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4018,7802m3
6Ván khuôn móng cột0,4376100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5278100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1827tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3974tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4031,753m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,5687m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,0164100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3607tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5791tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,0138m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công123,6137m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4030,5485m3
18Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, PCB4016,315m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,1054100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4037tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,647tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4057,96m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,5032100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8674tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,8563tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7033tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4033,9044m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,2194100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,4802tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0096tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4059,069m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3354100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0569tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,7495tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5629m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8463100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1226tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2446tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1616tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4944tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4613m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,54211m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,1473m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB408,135m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2632m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4068,26m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,9623m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4094,6998m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,8187m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4232m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5193m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40905,1301m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40672,1978m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40138,7515m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40316,642m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40609,16m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40170,155m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40273,9m
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung182,24m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40109,3m
61Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm, XM PCB40495,57m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40506,085m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), XM PCB4065,65m2
64Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB4031,7155m2
65Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4014,616m2
66Bả bằng bột bả vào tường1.614,2279m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.201,2685m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.973,1436m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ842,3528m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4082,32m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng116,12m2
72Lan can INOX D60 dày 1,4 ly:72,325Mét
73Lan can INOX D42 dày 1,4 ly30,74Mét
74Gia công lam sắt0,2891tấn
75Lắp dựng lam sắt0,2891tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,521m2
77Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 có chia ô vuông, kính dày 5ly111,77m2
78Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 có chia ô vuông, kính dày 5ly65,48
79Lắp dựng cửa khung nhôm177,25m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền16,14m2
81Vách nhôm kính hệ 1000 có chia ô vuông, kính dày 5ly16,14m2
82Lắp dựng vách ngăn tiểu1,28m2
83Vách ngăn bệ tiểu nam nhôm hệ 10001,28m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,6321m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x1461,08m2
86Hoa sắt cửa61,08m2
87Trần thạch cao khung nhôm nổi33,44m2
88Gia công xà gồ thép1,4001tấn
89Lắp dựng xà gồ thép1,4001tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,521m2
91Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem2,8729100m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,4389100m2
93Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1799100m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,1805m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0005100m3
96Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7792m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7324m3
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,6m2
99Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB403,35m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,7m2
101Quét nước xi măng 2 nước52,56m2
102Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3231m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0329100m2
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0427tấn
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg6cái
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
108Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 80A1cái
109Cung cấp và lắp đặt MCB 1 pha 10A4cái
110Cung cấp và lắp đặt MCB 1 pha 20A9cái
111Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 50A2cái
112Cung cấp và lắp đặt đế CB+ mặt CB + kềm CB đặt âm14bảng
113Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây50hộp
114Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng2hộp
115Cung cấp và lắp đặt quạt trần12cái
116Cung cấp và lắp đặt Đèn led chiếu sáng 18W12bộ
117Cung cấp và lắp đặt đèn ống đôi 02 bóng led có máng loại 1,2m11bộ
118Cung cấp và lắp đặt đèn ống đôi 01 bóng led có máng loại 1,2m7bộ
119Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt14cái
120Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
121Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
122Cung cấp và lắp đặt dimmer12cái
123Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 2 âm 15A - 250V41cái
124Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm250m
125Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2500m
126Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2650m
127Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm400m
129Cung cấp và lắp đặt hộp mặt cống tắt ổ cắm 1, 2, 337bảng
130Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm37bảng
131Cung cấp và lắp đặt ô cắm mặt RJ45 âm tường + đầu RJ45 CAT610cái
132Cung cấp và lắp đặt dây mạng CAT6200m
133Đinh vít + tắc kê các loại20Bịch
134Băng keo cách điện20Cuộn
135Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2135100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2135100m3
137Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,34100m
138Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,57100m
139Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
140Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,96100m
141Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,6100m
142Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 1149cái
143Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 9025cái
144Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 603cái
145Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 2719cái
146Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D = 9016cái
147Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D = 604cái
148Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D = 342cái
149Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D = 2720cái
150Cung cấp và lắp đặt nối giảm Dxd = 34x272cái
151Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D343cái
152Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D272cái
153Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
154Cung cấp và lắp đặt Lavabo4bộ
155Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
156Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt6bộ
157Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
158Cầu chắn rác inox D12017cái
159Cung cấp và lắp đặt gương soi + kệ kính4cái
160Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0512100m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3179100m3
162Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,808m3
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB404,32m3
164Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,68m3
165Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,66m3
166Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,3085m3
167Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5705m3
168Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0476100m2
169Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0593100m2
170Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0384100m2
171Ván khuôn gỗ sàn mái0,3286100m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0245m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2818tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4014tấn
177Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0202tấn
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0904tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1358tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5076tấn
181Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5194tấn
182Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8417tấn
183Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3338tấn
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0034tấn
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,4576m2
186Cung cấp và lắp đặt ống STK fi60x2.50,27100m
187Cung cấp và lắp đặt cút STK fi605cái
188Cung cấp và lắp đặt Tê STK D601cái
189Cung cấp và lắp đặt ống STK fi90x2.50,68100m
190Cung cấp và lắp đặt co STK D903cái
191Cung cấp và lắp đặt Tê STK D908cái
192Cung cấp và lắp đặt ống STK D760,08100m
193Cung cấp và lắp đặt co STK D762cái
194Cung cấp và lắp đặt nối ống ren ngoài ống thép STK fi60, L=0,3m1cái
195Cung cấp và lắp đặt nối ống ren ngoài ống thép STK fi60, L=0,1m1cái
196Cung cấp và lắp đặt van phao fi601cái
197Cung cấp và lắp đặt máy bơm chửa cháy chính động cơ điện Q=25-76m3/h; H=78-58.3mcn11 máy
198Cung cấp và lắp đặt máy bơm chửa cháy chính động DIESEL Q=25-76m3/h; H=78-58.3mcn11 máy
199Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện Q=3.65-7.38m3/h; H=80-40.6mcn11 máy
200Rọ hút máy bơm 762Cái
201Rọ hút máy bơm 601Cái
202Khớp nối mềm chống rung 764cái
203Khớp nối mềm chống rung 602cái
204Lọc rác kiểu chữ Y 762Cái
205Lọc rác kiểu chữ Y 601Cái
206Van khóa D764cái
207Van khóa D602cái
208Van xả áp an toàn D601cái
209Van 1 chiều D762cái
210Van 1 chiều D601cái
211Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực + phụ kiện3cái
212Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực + phụ kiện3cái
213Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (gồm thiết bị)1Bộ
214Sơn chống rỉ + sơn đỏ5Kg
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II171m3
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,17100m3
217Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà2cái
218Tủ đửng lăng vòi + 2 lăng A + 2 vòi vòi A2Bộ
219Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước xe chữa cháy1cái
220Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy B3cái
221Cung cấp và lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy (1 vòi B + 1 lăng B)4hộp
222Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói1,210 đầu
223Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy 4 kênh11 trung tâm
224Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,65 nút
225Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
226Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2100m
227Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D16100m
228Tiêu lệnh chữa cháy6cái
229Bình chữa cháy CO2 MT3, 3kg6bình
230Bình chữa cháy bột MFZ4-BC, 43kg6bình
231Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2006hộp
232Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt)12cái
233Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,81m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,108100m3
235Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=97m1cái
236Trụ đỡ kim thu sét cao 5m1Trụ
237Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m10cọc
238Dây dẫn sét cáp chuyên dùng M5024m
239Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M5030m
240Khớp nối kim thu sét vào trụ đỡ1Bộ
241Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm210Cái
242Phụ gia dẫn điện6KG
243Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
244Cáp neo D5 + tăng đơ + sứ + kẹp cáp3Bọ
B HẠNG MỤC: MÁI CHE.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,70471m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,578m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,216100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,05m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0308100m3
6Gia công cột bằng thép hình0,2449tấn
7Gia công giằng khẩu độ ≤15m0,4818tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2592tấn
9Gia công xà gồ thép0,5139tấn
10Lắp dựng giằng thép bu lông0,9859tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,5139tấn
12Bu lông M14x40032cái
13Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z1,1057100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ108,20141m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->