Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 00:14:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,289,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất (xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,4039 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,25 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,7668 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 21,5415 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,75 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,6584 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,2168 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3386 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,6042 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,5728 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,5266 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,4297 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4018 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,5372 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,48 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,4888 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,936 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,448 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 75,3788 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,6618 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9871 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1143 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,8811 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6552 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,5804 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4423 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,1286 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3824 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,21 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3904 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1721 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,165 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1272 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2609 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6767 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4712 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7604 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2158 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4228 | tấn | |
| 41 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5685 | m3 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,36 | m2 | |
| 43 | Kẻ ron caro | 7,92 | m2 | |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,0453 | m3 | |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 149,0407 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 36,8246 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 52,6612 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 64,0876 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,894 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,706 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,488 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,632 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5304 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6192 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4196 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,0534 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3775 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 311,294 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.219,034 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 459,308 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,1 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 173,456 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 260,42 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 498,476 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 698,67 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.823,561 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.610,202 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.019,84 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.413,923 | m2 | |
| 70 | Đắp bánh ú vữa XM mác75 | 96,57 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp đá da vào tường | 54,022 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 622,16 | m | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 188,6328 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 188,6328 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 188,6328 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 410,76 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | 232,482 | m2 | |
| 78 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | 25,561 | m2 | |
| 79 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | 31,08 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 42,67 | m2 | |
| 81 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 133,74 | m2 | |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 40,1112 | m2 | |
| 83 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 20,82 | m2 | |
| 84 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0306 | 100m2 | |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 4,6185 | 100m2 | |
| 86 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 138,06 | m2 | |
| 87 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | 50,4 | m2 | |
| 88 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | 7,04 | m2 | |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | 10,56 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | 121,98 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | 2,88 | m2 | |
| 92 | Vách ngăn lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộp (phụ kiện đi kèm) | 1,2 | m2 | |
| 93 | Cửa lên mái tôn dày 5ly + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lề | 1,1236 | m2 | |
| 94 | Vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly phản quang, có chia ô | 15,08 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 193,9836 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 15,08 | m2 | |
| 97 | Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún | 23 | m | |
| 98 | Tay vịn Inox D60x2mm | 58,7 | m | |
| 99 | Tay vịn Inox D34x2mm | 11,8 | m | |
| 100 | Lan can inox ram dốc | 6,4 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | 18,14 | m2 | |
| 102 | Nắp chụp tay vịn inox (tạm tính) | 42 | cái | |
| 103 | Gia công xà gồ STK | 2,2815 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ STK | 2,2815 | tấn | |
| 105 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | 121,98 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 121,98 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 254,976 | 1m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,6117 | 100m2 | |
| 109 | Quạt trần 77W/220V + dimmer | 18 | cái | |
| 110 | Đèn trần led 20W (đuôi + bóng) | 12 | bộ | |
| 111 | Đèn trần led 50W (đuôi + bóng) | 50 | bộ | |
| 112 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt | 35 | cái | |
| 113 | Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V | 2 | cái | |
| 114 | Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V | 56 | cái | |
| 115 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul | 3 | hộp | |
| 116 | Dây CV 1,5mm2 | 1.325 | m | |
| 117 | Dây CV 2,5mm2 | 595 | m | |
| 118 | Dây CV 4mm2 | 140 | m | |
| 119 | Dây CV 10mm2 | 250 | m | |
| 120 | Dây CXV 16mm2 | 20 | m | |
| 121 | ELCB 2P 125A/35kA | 2 | cái | |
| 122 | ELCB 2P 75A/35kA | 1 | cái | |
| 123 | MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt | 10 | cái | |
| 124 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | 90 | hộp | |
| 125 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | 90 | hộp | |
| 126 | Ống nhựa PVC D20 | 1.000 | m | |
| 127 | Dây CXV 25mm2 | 150 | m | |
| 128 | Ống nhựa PVC D34 | 0,75 | 100m | |
| 129 | Co nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 130 | Dây mạng internet | 300 | m | |
| 131 | Ổ cắm mạng (nhân mạng) | 10 | cái | |
| 132 | Đầu bấm dây mạng (hạt mạng) | 30 | cái | |
| 133 | Thiết bị chia mạng 16 cổng | 1 | cái | |
| 134 | Tủ mạng rack | 1 | cái | |
| 135 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,2 | 100m | |
| 136 | Ống nhựa uPVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 137 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 138 | Ống nhựa uPVC D34 | 1,4 | 100m | |
| 139 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,35 | 100m | |
| 140 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,2 | 100m | |
| 141 | Co 90độ D168 | 1 | cái | |
| 142 | Co 90độ D114 | 6 | cái | |
| 143 | Co 90độ D90 | 2 | cái | |
| 144 | Co 90độ D60 | 6 | cái | |
| 145 | Co 90độ D34 | 10 | cái | |
| 146 | Co 90độ D27 | 12 | cái | |
| 147 | Co 90độ D21 | 9 | cái | |
| 148 | Co 90độ ren trong D21 | 20 | cái | |
| 149 | Tê nhựa D168 | 1 | cái | |
| 150 | Tê nhựa D114 | 1 | cái | |
| 151 | Tê nhựa D90 | 2 | cái | |
| 152 | Tê nhựa D60 | 6 | cái | |
| 153 | Tê nhựa D34 | 10 | cái | |
| 154 | Tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 155 | Tê nhựa D21 | 8 | cái | |
| 156 | Tê rút nhựa D90/60 | 6 | cái | |
| 157 | Tê rút nhựa D60/34 | 8 | cái | |
| 158 | Tê rút nhựa D34/27 | 6 | cái | |
| 159 | Tê rút nhựa D27/21 | 10 | cái | |
| 160 | Tê rút nhựa D90/34 | 6 | cái | |
| 161 | Co rút nhựa D168/114 | 1 | cái | |
| 162 | Co rút nhựa D90/60 | 2 | cái | |
| 163 | Co rút nhựa D27/21 | 10 | cái | |
| 164 | Co rút nhựa D90/34 | 6 | cái | |
| 165 | Co rút nhựa D60/34 | 10 | cái | |
| 166 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | 2 | bộ | |
| 167 | Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 168 | Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 169 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 170 | Van 1 chiều D34 đồng | 4 | cái | |
| 171 | Van khóa 2 chiều đồng | 8 | cái | |
| 172 | Phễu thu inox 120x120 | 10 | cái | |
| 173 | Bồn đứng inox 1m3 + đế + van phao + phụ kiện | 1 | bể | |
| 174 | Bồn đứng inox 2m3 + đế + van phao + phụ kiện | 1 | bể | |
| 175 | Ống nhựa PVC D90 | 1,75 | 100m | |
| 176 | Ống nhựa PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 177 | Co 90độ D90 | 45 | cái | |
| 178 | Cầu chắn rác D90 | 22 | cái | |
| 179 | Khâu nối PVC D90 | 22 | cái | |
| 180 | Bát giữ ống | 132 | cái | |
| 181 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 182 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1728 | m3 | |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 184 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0066 | tấn | |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,07 | m3 | |
| 186 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,64 | m2 | |
| 187 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,56 | m2 | |
| 188 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m | 1 | bộ | |
| 189 | Van 1 chiều nhựa D34 | 1 | cái | |
| 190 | Nối D34 | 2 | cái | |
| 191 | Đầu bin nhựa D34 | 1 | cái | |
| 192 | Băng keo non | 3 | cuộn | |
| 193 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2149 | 100m3 | |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0644 | 100m3 | |
| 195 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,59 | m3 | |
| 196 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6907 | m3 | |
| 197 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3418 | m3 | |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 199 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,136 | m2 | |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4732 | m3 | |
| 201 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0582 | tấn | |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 204 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0199 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn bỏ lớp phong hóa, vệ sinh mặt bằng | 8,19 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,1736 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,3912 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,7352 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0271 | 100m3 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 240x60mm, XM PCB40 | 58,7808 | m2 | |
| 7 | Trải lớp ni lông | 8,19 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 81,9 | m3 | |
| 9 | Kẻ roon | 819 | m2 | |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | 34,3868 | m3 | |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 28,55 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 11,42 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0724 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8134 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 16,412 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1218 | 100m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,7116 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 231,2709 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,96 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5968 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,2192 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,9453 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 233 | 1cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200x9,6mm | 0,19 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3982 | m3 | |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,08 | 100m3 | |
| 2 | Cát san nền | 294,8 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: PCCC + THU SÉT | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí 5kg MT5 | 8 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 8 | bình | |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x400x200 | 8 | hộp | |
| 4 | Bộ nội qui tiêu lệnh | 4 | Bộ | |
| 5 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | 8 | bịch | |
| 6 | Dây CXV 4mm2 | 100 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn PVC D42 | 50 | m | |
| 8 | Co 90độ PVC D42 | 7 | cái | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,9308 | m3 | |
| 11 | Hộp đựng PCCC | 4 | hộp | |
| 12 | Ống STK D76x4 | 0,8 | 100m | |
| 13 | Co STK D76 | 12 | cái | |
| 14 | Tê STK D76 | 4 | cái | |
| 15 | Côn giảm D76/50 | 4 | cái | |
| 16 | Van mở D76 | 1 | cái | |
| 17 | Van chữa cháy D50 | 4 | cái | |
| 18 | Vòi chữa cháy D50 chữa cháy | 4 | Cuộn | |
| 19 | Lăng chữa cháy D50 | 4 | Cái | |
| 20 | Đầu nối răng trong D50 | 4 | cái | |
| 21 | Đầu nối răng ngoài D50 | 4 | cái | |
| 22 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | 1 | 1 máy | |
| 23 | Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55m | 1 | 1 máy | |
| 24 | Van 1 chiều | 2 | cái | |
| 25 | Khớp nối mềm | 4 | cái | |
| 26 | Van khóa D76 | 2 | cái | |
| 27 | Y lọc | 2 | cái | |
| 28 | Van lúp-pê | 2 | cái | |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 30 | Trụ PCCC bên ngoài D76 + lăng, vòi, tủ đựng vòi | 1 | cái | |
| 31 | Tủ đựng vói chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A +2 Lăng A) | 1 | bộ | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4 | 100m3 | |
| 34 | Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC | 1 | 1 trung tâm | |
| 35 | Đầu báo khói | 1,8 | 10 đầu | |
| 36 | Nút ấn khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 37 | Chuông báo động | 0,8 | 5 chuông | |
| 38 | Điện trở đầu cuối | 4 | cái | |
| 39 | Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2 | 450 | m | |
| 40 | Ống PVC D16 luồn dây | 450 | m | |
| 41 | Đèn báo phòng áp tường | 2 | 5 đèn | |
| 42 | Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm | 1 | cái | |
| 43 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | 30 | m | |
| 44 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng | 26 | m | |
| 45 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | 10 | cọc | |
| 46 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 47 | Ống PVC D27 | 0,26 | 100m | |
| 48 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | 4 | bộ | |
| 49 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | 1 | trụ | |
| 50 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,6 | m3 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,6 | m3 | |
| 52 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0591 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0308 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,6329 | m3 | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2578 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0949 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0512 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0868 | tấn | |
| 59 | Bulong neo | 19 | cái | |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3249 | tấn | |
| 61 | Lắp cột thép các loại | 0,3249 | tấn | |
| 62 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | 29,9106 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 29,9106 | m2 | |
| 64 | Bản thang + dầm thang sắt + sơn hoàn thiện | 20,774 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng bản thang sắt | 20,774 | m2 | |
| 66 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,907 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2792 | 100m3 | |
| 68 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,4868 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,06 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8314 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0851 | tấn | |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,1456 | m3 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,861 | m3 | |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,5064 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,46 | m2 | |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | 65,46 | m2 | |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,5643 | m3 | |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0059 | 100m2 | |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2533 | tấn | |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0104 | tấn | |
| 84 | Tấm Waterstop V200 | 23 | m | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,108 | 1m3 | |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,864 | 1m3 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0062 | 100m3 | |
| 88 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,348 | m3 | |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,74 | m3 | |
| 90 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,624 | m3 | |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0224 | 100m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0213 | tấn | |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0332 | tấn | |
| 99 | Lắp cột thép các loại | 0,0332 | tấn | |
| 100 | Gia công xà gồ thép | 0,0274 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0274 | tấn | |
| 102 | Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiện | 29 | m2 | |
| 103 | Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiện | 2,5 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,5 | m2 | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,1204 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm đất (xe lu) | ≥ 9,0 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi