Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Trạm Thản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 23:50:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,906,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.535.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0.8m3 (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 - 10 T (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,279 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 78,54 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,231 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 142,359 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,414 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42,225 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,135 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,171 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,602 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,486 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,367 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà,dầm,giằng móng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,616 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,49 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,416 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,064 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,18 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,385 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,367 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,057 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,763 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,853 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,191 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 63,304 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,77 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,349 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,36 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,196 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,583 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,728 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,758 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,091 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,299 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,565 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,906 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 102,077 | m3 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,151 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,419 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 73,317 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,866 | m3 |
| 41 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,589 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 112,098 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,927 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,992 | m3 |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,302 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,157 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,367 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,972 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,428 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,9 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim kích thước 8*10cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,2 | m |
| 52 | Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 416,716 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.100,052 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 269,394 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 582,2 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 802,2 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 246,187 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 160,48 | m |
| 60 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 61 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 62 | Đắp tán chân cột, đỉnh cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 63 | Lát sàn, kích thước gạch cotto 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,1 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,24 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,24 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 721,806 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60,637 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,78 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,78 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,238 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc,úp sườn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 73,6 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 932,297 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.509,626 | m2 |
| 75 | Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 76 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,84 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,96 | m2 |
| 78 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,86 | m2 |
| 79 | Chênh lệch giá kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 129,66 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt Inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,652 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,96 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 129,66 | m2 |
| 83 | Gia công lan can Inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,627 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,309 | m2 |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột-3x16mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 175 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 360 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 650 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.850 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 800 | m |
| 105 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,6 | m3 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 55 | m |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,6 | m3 |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 112 | Hồ lô chân kim thu sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 113 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 114 | Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,686 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,781 | m3 |
| 117 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,824 | m3 |
| 118 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 125,46 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,781 | m3 |
| 120 | Cốt thép tấm đan, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,407 | tấn |
| 121 | Ván khuôn nắp đan, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,362 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 123 | cái |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,06 | m3 |
| 124 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,12 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,819 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,553 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,117 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,984 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,843 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,107 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,77 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,463 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,128 | m2 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,835 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,495 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,218 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,109 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,838 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,293 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,309 | m3 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,903 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,843 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 182,688 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 220,694 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 81,87 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,8 | m |
| 25 | Trát hèm, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,629 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,639 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 73,996 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 170,814 | m2 |
| 29 | Lát sàn, kích thước gạch cotto 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 88,87 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 88,87 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 150,379 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 182,688 | m2 |
| 33 | Gia công cửa khung sắt, pa nô tôn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,85 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,85 | m2 |
| 35 | Bản lề gong cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | bộ |
| 36 | Khóa + phụ kiện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 37 | Chốt cửa đi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,025 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,008 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,064 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,238 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,376 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 47 | Mua, Lắp đặt tủ điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | m |
| 52 | Hộp đấu dây 3 ngả | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 53 | Đế nhựa chôn tường tân trang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu 90-50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu 50-34 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,48 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu 50-32, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu 32-25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | cái |
| 75 | Tê + cút nhựa hàn nhiệt D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt ống kẽm D21 đục lỗ đáy cấp nước cho khu tiểu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | m |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt giá treo | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt van phao, đường kính van D25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 84 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,715 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,807 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,614 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,459 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,041 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,592 | m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,071 | tấn |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,768 | m3 |
| 93 | Xi phông sành | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,356 | m3 |
| 95 | Vận chuyển dàn khoan cự ly 35km | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | lượt |
| 96 | Đào san đất dựng dàn khoan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | công |
| 97 | Khoan giếng Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | m khoan |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m |
| 100 | Gia công, lắp đặt giỏ hút | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 101 | Sỏi trèn lấp lỗ khoan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | m3 |
| 104 | Máy bơm nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| C | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,952 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,651 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,545 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,077 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,313 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,455 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,676 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,165 | m3 |
| 12 | Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,818 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,159 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,106 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,552 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,388 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,804 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,16 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,947 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,722 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,202 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,107 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,038 | 100m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,263 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,263 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện cánh cổng: | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 263 | kg |
| 32 | Bộ chữ trên biển hiệu cổng trường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cánh cổng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| D | ||||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (phạm vi nền đất tự nhiên) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,692 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,058 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,286 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,789 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,337 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,188 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,188 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,966 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,966 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,386 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,386 | tấn |
| 14 | Bu lông liên kết chân cột M16*600 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 176 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,082 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,44 | m |
| E | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,732 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,15 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,408 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,429 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,859 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,197 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,648 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,278 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,047 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,977 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 139,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,55 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,675 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,237 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,443 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,83 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,65 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,68 | m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,134 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,417 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | đoạn ống |
| 25 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,901 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,831 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,841 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,03 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,2 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 126,46 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,26 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,114 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,587 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,44 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 105,6 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1 | 100m |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,898 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,59 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,105 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,544 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 126 | cấu kiện |
| F | ||||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,731 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,731 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 173,055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe bê tông sân | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,3 | 10m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,735 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,278 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bậc, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,553 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,887 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 286,714 | m2 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,588 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,598 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,992 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,68 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,598 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,113 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | cái |
| G | ||||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 90,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,33 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,467 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,965 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,758 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,762 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,576 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,517 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,501 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 630,772 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 228,234 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 859,006 | m2 |
| H | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 374,624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,623 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 292,011 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 63,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,563 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 94,336 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,83 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,387 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,48 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 132,596 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 132,596 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển đổ phế thải tấm lợp, xà gồ, vì kèo, trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | chuyến |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 106,54 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,112 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 80,953 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,606 | m2 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,317 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,714 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,943 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,399 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,604 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,45 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,145 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,572 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,572 | m3 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển đổ phế thải tấm lợp, xà gồ, vì kèo, trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | chuyến |
| 28 | Phá dỡ nhà vệ sinh, bốc súc phấ thải vận chuyển, đổ đúng nơi quy định | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ nhà để xe ( cột sắt, mái lợp tôn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 214,5 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 79,6 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,109 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,76 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 147,484 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 147,484 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.535.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0.8m3 (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 - 10 T (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi