Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ TL313 đi khu Suối Gấm, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848510-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ TL313 đi khu Suối Gấm, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210848490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 22:41:00 đến ngày 2021-08-30 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,769,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6540385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đông tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.551.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng làm can bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sang. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (5-12T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6863100m3
2Đào cấpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2145100m3
3Bóc bùn, hữu cơYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2703100m3
4Đào rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,28100m3
5Đào khuôn đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,0546100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V60,71m3
7Xới xáo nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,2748100m3
8San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3475100m3
9San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2364100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1177100m3
11Vận chuyển đất đào đem đắp - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7444100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,7613100m3
13Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật - Chương V60,71m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng bê tông xi măng, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V99,46m3
2Móng bê tông xi măng, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V197,02m3
3Đục tạo nhám đường bê tông (20 lỗ /m2)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V65,3864m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,6932100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V31,0567100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,1738100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V53,1738100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trungYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,0208100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,0208100tấn
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,225100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6688100m3
C SỬA CHỮA RÃNH DỌC
1Tháo dỡ tấm bản cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V965cái
2Nạo vét lòng rãnh thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V88,22m3
3Phá dỡ cổ rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V96,5m3
4Bê tông mũ mố M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V55,97m3
5Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,79100m2
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V95,12m3
7Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,4153tấn
8Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,7973100m2
9Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V9651cấu kiện
10Vận chuyển đất nạo vét lòng rãnh - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8822100m3
11Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V96,5m3
12Bê tông hố thu M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,32m3
13Ván khuôn đổ bê tông hố thuYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5428100m2
14Gia công + Lắp dựng khung lưới chắn rác bằng gang kích thước khung 750x750 mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V34bộ
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ khối xây cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V27,1m3
2Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V27,1m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6006100m3
2Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,06m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,272100m2
4Bê tông thân rãnh và tấm nắp rãnh M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,45m3
5Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh, tấm nắpYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,9482100m2
6Cốt thép thân rãnh, tấm nắp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5827tấn
7Cốt thép thân rãnh, tấm nắp, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,436tấn
8Lắp đặt cấu kiện thân rãnh, tấm nắpYêu cầu kỹ thuật - Chương V2721cấu kiện
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9834100m3
10Mua cống tròn D600 (Cty Amaccao)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18m
11Mua cống tròn D300 (Cty Amaccao)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V25m
12Mua đế cống D600Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21cái
13Mua đế cống D300Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50cái
14Lắp đặt đế cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V711cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V251 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V71 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V25mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6mối nối
19Đào móng cống tròn D=0,3mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,14100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,11100m3
21Đào đất hố thuYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3426100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2064100m3
23Cát đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6m3
24Bê tông hố thu M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,1m3
25Ván khuôn đổ bê tông hố thuYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,788100m2
26Gia công, Lắp đặt thép bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0799tấn
27Gia công + Lắp dựng khung lưới chắn rác bằng gang kích thước khung 750x750 mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,82100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V44,925m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6734100m3
4Gạch chỉ đặcYêu cầu kỹ thuật - Chương V7.930viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,931000v
6Cát đenYêu cầu kỹ thuật - Chương V95,16m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V95,16m3
8Băng báo hiệu cápYêu cầu kỹ thuật - Chương V793m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,93100m2
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,41100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 85/65Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 50/40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V859m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8649100m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,925m3
15Mốc báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật - Chương V158cái
16Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,476m3
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28cột
18Đèn chiếu sáng Led 80WYêu cầu kỹ thuật - Chương V28choá
19Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V28bảng
20Luồn dây lên đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V266m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)-0,6/1KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)-0,6/1KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V299m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2-0,6/1KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V685m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,85100m
26Rải cáp đồng trần tiếp địa M10Yêu cầu kỹ thuật - Chương V967m
27Đánh số cột thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,810 cột
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,2m3
29Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V40cấu kiện
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,816100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,628tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7424tấn
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 50/40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V112m
34Khung móng M16x240x240x400Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20bộ
35Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,44m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V401cấu kiện
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,52100m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,721m3
40Khung móng M16x240x240x600Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
41Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,4m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3121m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,02100m2
44Khung móng M24x200x500x650Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V38m
46Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,312m3
47Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,42m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,81m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,168100m3
50Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V479,5kg
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,810 cọc
52Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7196100kg
53Đào móng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,24100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,24100m3
55Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V320,2kg
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,610 cọc
57Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,78100kg
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V21m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,02100m3
60Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V40,46kg
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,410 cọc
62Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1905100kg
63Đầu cốt đồng M35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,810 đầu cốt
65Đầu cốt đồng M10Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,210 đầu cốt
67Đầu cốt đồng M6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V152cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,210 đầu cốt
69Đầu cốt đồng M1,5Yêu cầu kỹ thuật - Chương V112cái
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,210 đầu cốt
71Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V331 vị trí
72Tủ Điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
73Lắp đặt tủ ĐKCSYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
74Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6540385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đông tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.551.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng làm can bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sang. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy đào Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Ô tô tự đổ (5-12T) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Lu rung tự hành Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy rải BTN Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Thiết bị phun tưới nhựa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy nén khí Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Lu bánh thép Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->