Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ TL313 đi khu Suối Gấm, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ TL313 đi khu Suối Gấm, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 22:41:00 đến ngày 2021-08-30 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,769,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6540385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đông tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.551.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng làm can bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sang. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (5-12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6863 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 3 | Bóc bùn, hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,0546 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,71 | m3 |
| 7 | Xới xáo nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2748 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3475 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2364 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đem đắp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7444 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7613 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,71 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng bê tông xi măng, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 99,46 | m3 |
| 2 | Móng bê tông xi măng, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 197,02 | m3 |
| 3 | Đục tạo nhám đường bê tông (20 lỗ /m2) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,3864 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,6932 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,0567 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,1738 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,1738 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,0208 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,0208 | 100tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,225 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6688 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA RÃNH DỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 965 | cái |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cổ rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,5 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,79 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 95,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,4153 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7973 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 965 | 1cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất nạo vét lòng rãnh - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8822 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,5 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5428 | 100m2 |
| 14 | Gia công + Lắp dựng khung lưới chắn rác bằng gang kích thước khung 750x750 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34 | bộ |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,1 | m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6006 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh và tấm nắp rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh, tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,9482 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, tấm nắp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5827 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, tấm nắp, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,436 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh, tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 272 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9834 | 100m3 |
| 10 | Mua cống tròn D600 (Cty Amaccao) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | m |
| 11 | Mua cống tròn D300 (Cty Amaccao) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | m |
| 12 | Mua đế cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | cái |
| 13 | Mua đế cống D300 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | mối nối |
| 19 | Đào móng cống tròn D=0,3m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 21 | Đào đất hố thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 23 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 26 | Gia công, Lắp đặt thép bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0799 | tấn |
| 27 | Gia công + Lắp dựng khung lưới chắn rác bằng gang kích thước khung 750x750 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,925 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6734 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7.930 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,93 | 1000v |
| 6 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 95,16 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 95,16 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 793 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,93 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,41 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 85/65 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 50/40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 859 | m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8649 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,925 | m3 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 158 | cái |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,476 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cột |
| 18 | Đèn chiếu sáng Led 80W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | choá |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | bảng |
| 20 | Luồn dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 266 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)-0,6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)-0,6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 299 | m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2-0,6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 685 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,85 | 100m |
| 26 | Rải cáp đồng trần tiếp địa M10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 967 | m |
| 27 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8 | 10 cột |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,2 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,628 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7424 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 50/40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 112 | m |
| 34 | Khung móng M16x240x240x400 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,44 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,72 | 1m3 |
| 40 | Khung móng M16x240x240x600 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,4 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,312 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Khung móng M24x200x500x650 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38 | m |
| 46 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,312 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,42 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 50 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 479,5 | kg |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7196 | 100kg |
| 53 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 55 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 320,2 | kg |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 57 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,78 | 100kg |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 60 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,46 | kg |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 62 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1905 | 100kg |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt đồng M6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 152 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đầu cốt đồng M1,5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 112 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33 | 1 vị trí |
| 72 | Tủ Điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ ĐKCS | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6540385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đông tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.551.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng làm can bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sang. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (5-12T) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu rung tự hành | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Thiết bị phun tưới nhựa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Lu bánh thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi