Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường mẫu giáo Phong Thạnh; Trường Mẫu giáo Thạnh Phú; Trường Mẫu giáo Thông Hòa; Trường Mẫu giáo Hòa Ân; Trường Mẫu giáo Ninh Thới; Trường Mầm non Phong Phú)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832645-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 20:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường mẫu giáo Phong Thạnh; Trường Mẫu giáo Thạnh Phú; Trường Mẫu giáo Thông Hòa; Trường Mẫu giáo Hòa Ân; Trường Mẫu giáo Ninh Thới; Trường Mầm non Phong Phú)
Số hiệu KHLCNT 20210832638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 22:38:00 đến ngày 2021-09-01 20:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,293,589,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ  3T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy vận thăng  500Kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn Bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đào bánh xích  0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường mẫu giáo Phong Thạnh; Trường Mẫu giáo Thạnh Phú; Trường Mẫu giáo Thông Hòa; Trường Mẫu giáo Hòa Ân; Trường Mẫu giáo Ninh Thới; Trường Mầm non Phong Phú)
Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế - xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh; địa chỉ số 241, đường Trần Phú phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 0938994102 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 0938994102
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NÂNG CẤP SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC (LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO PHONG THẠNH
1Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng sênô, mái sảnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V83,4044m2
2Tháo dỡ trần Blamri hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V354,244m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
5Đục nhám mặt tường trong phòng học trệt và lầu cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V272,16m2
6Tháo dỡ tay vịn lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
7Tháo dỡ lan can cầu thang bằng sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V14,21m2
8Cạo rỉ lan can hoa sắt 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7803m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V650,6906m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V665,77m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V642,93m2
12Phá dỡ nền gạch hiện trạng kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V542,974m2
13Phá dỡ nền gạch hiện trạng kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V91,42m2
14Phá dỡ lớp đá Granito hiện trạng bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V63,991m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V393,95m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4044m2
21Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4044m2
22Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,36m2
23Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,884m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872m2
25Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học trệt và lầu bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,16m2
26Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng Inox 304 Fi 50.8 kết hợp ống Inox 304 Fi 25.4 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,7803m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V865,0006m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.201,274m2
30Lát nền, sàn bằng gạch nền loại 1, kích thước gạch 300x300, nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,42m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V542,974m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,936m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,055m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
35Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,732m2
B HẠNG MỤC : NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG MẪU GIÁO PHONG THẠNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
4Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0028m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho giằng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,395m2
8Trát giằng bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,525m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,935m2
11Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6592100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6144m3
13Đục nhám mặt lớp bê tông sân hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V591,85m2
14Lát sân bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157,77m2
C HẠNG MỤC : SƠN MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V17,835m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V355,72m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,8195m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,835m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,7075m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,192m2
D HẠNG MỤC : NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,876m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,798m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,876m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,898m2
E HẠNG MỤC : SƠN LẠI CỔNG, HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM LẺ ẤP IV)
1Cạo bỏ lớp sơn tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V335,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V459,797m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,64m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,797m2
5Vẽ tranh vui thiếu nhi (Nội dung theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
6CCLĐ chữ nhôm màu đồng cao 300 (Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC : LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG, LÀM MỚI HTTN TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ ĐIỂM LẺ ẤP IV
1Đào hố ga thu nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,731m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,016m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,715m3
4Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,236m3
5Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,266m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,72m2
8Thi công lớp đá 40x60 chèn đá 10x20 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,237m3
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V329,4m2
18Dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,393100m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,965m3
20Rải vải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,393100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,144m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V568,7m2
G HẠNG MỤC : LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG MẪU GIÁO THÔNG HÒA (ĐIỂM Ô CHÍCH)
1Đào xây bó bồn hoa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,493m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, lót bồn hoa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
3Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,493m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,856m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,196m2
6Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,872m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V900m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V900m2
H HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG + XÂY MỚI HTTN TRƯỜNG MẪU GIÁO THÔNG HÒA (ĐIỂM TRÀ ỐP)
1Dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
2Rải vải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V339,4m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,4m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,594m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,108m3
8Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,106m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,26m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,542m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
14Rải vải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5cái
I HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG, XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU THÔNG HÒA (ĐIỂM TRÀ ỐP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,804100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,559m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,194m3
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,877m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,548m2
26Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,021m2
28CCLĐ song sắt đầu rào fi 14 vuốt nhọn, kết hợp với sắp dẹp uốn cong, cao 150 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,37m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,911m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,426m2
J HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA SÂN CHƠI LÁT GẠCH VỈA HÈ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO THÔNG HÒA (ĐIỂM KINH XUÔI)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,7814m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7279m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1509100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0232m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Đắp lớp gia cố bằng đá hỗn họp đá 4x6 chèn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,352m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0891m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
12Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2031m3
13Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1779m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9634m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=400mm, dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V74cấu kiện
19Lát nền, sàn, bằng gạch TEERAZZO 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,2m2
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8799100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,966m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7665100m3
4Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V90,2678100m
5Đệm cát đầu cừ móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,395m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,731m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3985m3
8SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4862100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5332tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0941tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2729100m3
13CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2718m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1524m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6638m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6308100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2084tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8832tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9838tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,248m3
24SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5341100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3396tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9682tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6612tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4431tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0186tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1597tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4198m3
32SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2,9449100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2061tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1658m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2511100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7677tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,863m3
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4594100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3084tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002tấn
43Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V339,4m
44Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8952tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8952tấn
46Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6983100m2
47CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,4m2
48CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,86m2
49CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
52CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m2
54CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
55CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
56CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
57Cung cấp khung nhôm hộp 38x38x0.8 KC 100 màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V14,1304m2
58Lắp dựng khung nhôm hộp 38x38x0.8 KC 100 màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V14,134m2
59CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
60Cung cấp lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m
61Cung cấp lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
62Cung cấp lan can bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi 33.4 dày 0.9mm cách khoảng 200 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
63Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,73m2
64Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,32m2
65Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,68m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,548m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500 hình vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V34,75m2
68Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,884m2
69Công tác ốp đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m2
70Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8415m2
71Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,104m2
72Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
73Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,185m3
74Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7704m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9646m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6601m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,072m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3359m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,7046m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V621,6964m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,31m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,43m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,5728m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V818,081m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V756,256m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,4704m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,0716m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,12m2
89Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V158,12m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V158,12m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,2m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0296100m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m
95Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6671m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3695m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
102Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,3753tấn
103Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,3775tấn
104Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m2
105Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
106Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218m2
L HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4635m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8804m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,261m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
11Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
12Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m2
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
16Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9126m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6443m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6959m3
7Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6392100m2
8Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3428m3
9Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7486m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8734m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,53m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,918m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 9.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m
N HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) (PHẦN HỒ NƯỚC PCCC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4758100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9839100m3
3Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,406m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,259m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4076100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8389tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,858m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4858100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8891tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7267tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4234100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8769tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,8139m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,88m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,732m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V6,98m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5SMô tả kỹ thuật theo chương V178,532m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
36Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,7893m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3534100m2
45Ốp tôn phẳng dày 1mm hai đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3088m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
52Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt không lá chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
O HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM TRÀ KHÁO)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,385m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
8CCLĐ Bu lông chờ fi 20, Lneo=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
11Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177m3
12Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,295m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,445m2
19CCSX đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
23Rải vải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,841m3
P HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI CỔNG CHÍNH TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA ÂN (ĐIỂM TRÀ KHÁO)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,986m3
2Đóng cừ tràm fi ngọn >38, L=3,7m; bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,053100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
22Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,925m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047m3
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
28CCLĐ song sắt đầu rào vốt nhọn đầu (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489m3
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,806m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,725m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
41Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,275m2
44CCLĐ bộ chữ nhôm màu đồng, chữ lớn cao 250, chữ nhỏ cao 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp dựng cổng sắt (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,083m2
Q HẠNG MỤC: XÂY MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7791100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,025m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7762100m3
4Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V153,5063100m
5Đệm cát đầu cừ móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,556m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,724m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7602m3
8SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9808100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3761tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7542tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1734tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,132m3
13SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9132100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7502tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1475100m3
17CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0018m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,602m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3416m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8796100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5907tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6491tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4149tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0206m3
29SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3718100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5431tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5394tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4001tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3698tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5508tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2845m3
37SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2,8532100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9642tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5387m3
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9508100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2044tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7901m3
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3718tấn
49Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V299,6m
50Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7902tấn
51Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7902tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5144100m2
53CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,61m2
54CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,54m2
55CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
57CCLĐ bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
59Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
60Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,375m2
61CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
62CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m2
63CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hộp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
64CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
65Cung cấp lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m
66Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,655m2
67Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt) , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,73m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,954m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 hình vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V31,25m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí KT100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
71Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
72Công tác ốp đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m2
73Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,085m2
74Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5655m2
75Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3269m3
76Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5028m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8443m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4343m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,091m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,516m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,042m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,186m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,114m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,51m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,912m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V967,237m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V761,936m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,8078m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.352,3652m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,208m2
91Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,358m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V86,358m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,7m
94Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6744100m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m
98Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
R HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6217100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2, L=4.5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,689100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,188m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4015m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3559tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2981tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4178100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
12CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6028100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8904m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
15SXLĐ. tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0536m3
19SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3643tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0433m3
23SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6154100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2466tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,145m3
27SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
29Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m
30Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2511tấn
31Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2511tấn
32Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7242100m2
33CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
34Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,816m2
35Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
37CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
38CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
39CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9512m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,881m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,879m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,376m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V201,638m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,626m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,881m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,383m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
53Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
57Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,648m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
4Đóng cừ tràm L=4.5m đường kính Fi ngọn >40, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
5Đệm cát đầu cừ móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,7176m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng >2540 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng >2540 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
12CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6832100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2704m3
14CCLĐ bu lông Fi20 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
15Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
16Gia công thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6794tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6789tấn
20Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
23Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,32m2
T HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
3Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V159,3m2
6Lát gạch Terrazoo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3m2
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH PHÒNG HỌC MẪU GIÁO + MỞ RỘNG KHO VÀ NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,68m2
2Tháo dỡ mái tôn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
3Tháo dỡ xà gồ thép hộp 60x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4883tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,28m2
5Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,872m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,08m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V159,56m2
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m2
12Phá dỡ nền gạch Creramic KT150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,28m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2212m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2736m3
15Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm, mật độ 25 cây/m2, L=4.5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9951100m
16Đệm cát đầu cừ móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
19CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9568m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
23SXLĐ, tháo dở ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
27SXLĐ, tháo dở ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
34Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V120,8m
35Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186tấn
36Lắp dựng đòn tay thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186tấn
37Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9274100m2
38CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
39CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m2
42Lát nền, sàn bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 300x600 cao 1.8m , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m2
45Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,728m2
46CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,44m2
47CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
48Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8554m3
49Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0013m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,692m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9825m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,042m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,8625m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,222m2
V HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỒNG KHOEN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7299100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2488m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,8838100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,582m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6817m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3262100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7185100m3
12CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0741100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9414m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1429m3
15SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6193100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3247tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5203m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4758100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3762tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9959m3
25SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4016tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6134tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2683m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6837100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3849tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
32Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V147,65m
33Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3895tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3895tấn
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1107100m2
36CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,69m2
37CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,91m2
38Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,766m2
39Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,35m2
40Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,17m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,292m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,711m2
45Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,37m2
46Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044m2
47CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
48CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
49CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
50CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
51CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
52CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8393m3
56Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8519m3
57Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9168m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1721m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8032m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2287m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,4553m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,185m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,72m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,466m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V237,321m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V177,696m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,2287m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,2683m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,769m2
70Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V29,848m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,848m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m
74Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
75Đắp vữa XM vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m2
76Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V97,168m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
79Lắp đặt cầu chắn rác inox D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
W HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM ĐỒNG KHOEN LỚN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0814100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1334m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,0348100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,849m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9683m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4034100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4461100m3
12CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1025100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9978m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4826m3
15SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0831100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6051tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
19SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2369m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8841100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6636tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6684m3
25SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9887100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6372tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2773tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4702m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2104100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5509tấn
31Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V302,9
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7989tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7989tấn
34Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2958100m2
35CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m2
36CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V133,31m2
37Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,126m2
38Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,16m2
39Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,94m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,288m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,422m2
44Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088m2
45Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,76m2
46CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m2
47CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
48CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
49CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
50CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
51CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
54Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6241m3
55Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
56Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8705m3
57Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8811m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1722m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8244m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,3656m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,53m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,11m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,85m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V343,086m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V281,946m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,8244m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,3676m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2105m2
70Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2105m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,2105m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,55m
74Đắp vữa XM vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514m2
75Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m
76Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V104,308m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
79Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
X HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 08 PHÒNG MG PHONG THẠNH (HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5pMô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Y HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 08 P HỌC TRƯỜNG MN PHONG THẠNH (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Sơn ống STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
Z HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG PHONG THẠNH (ĐIỆN)
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
12Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V567m
23Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V620m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AA HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG THẠNH PHÚ ( ĐIỂM CHÍNH - HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
2Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
6Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt ống nhựa loại Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V110m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10m
AB HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH TRƯỜNG MG THẠNH PHÚ ( ĐIỂM CHÍNH)- ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Lắp đặt tủ điện nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AC HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) – ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
17Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
18Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V180m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AD HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04P HỌC TRƯỜNG MG HOÀ ÂN (HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AE HẠNG MỤC: XÂY MỚI 4P HỌC PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG HOÀ ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
8Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt y lọc rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Sơn ống STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V93,37m2
17Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V27,95m3
18Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
21Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/CXV/DSTA ruột3x25mm2- 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
AF HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG TRƯỜNG MG HOÀ ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) – ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
24Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AG HẠNG MỤC: XÂY MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNGTRƯỜNG MG NINH THỚI – ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V585m
25Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
26Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
28Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AH HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN) – ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AI HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THÀNH PHÒNG HỌC MẪU GIÁO TRƯỜNG MG NINH THỚI ( ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC) – ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Lắp đặt ống nẹp nhựa đặt nổi tường bảo hộ dây dẫn loại 2,5pMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt tủ điện sino chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AJ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN PHONG PHÚ (ĐIỂM ĐỒNG KHOEN NHỎ) - ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
17Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Bình chữa cháy CO2 MT 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bình chữa cháy MFz 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AK HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỒNG KHOEN LỚN) – ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
19Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
20Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
21Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Bình chữa cháy CO2 MT 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Bình chữa cháy MFz 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
AL HẠNG MỤC : NÂNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG THÔNG HÒA (ĐIỂM Ô CHÍCH)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
5Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AM HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) – NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
29Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
AN HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH PHÒNG HỌC MẪU GIÁO + MỞ RỘNG KHO VÀ NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC) – NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AO HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN) – NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rữa inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AP HẠNG MỤC: XÂY MỜI 01 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỒNG KHOEN NHỎ) – NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AQ HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỐNG KHOEN LỚN) – NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AR HẠNG MỤC : NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
135,152m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ hiện trạng, xà gồ thép hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V35,952m2
3Vệ sinh lớp vữa láng sênô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
4Tháo dỡ trần Blamri hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V105,07m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
7Phá dỡ ô văng, bờ chảy trục 1,5 hiện trạng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168m3
8Phá dỡ lam bê tông xiên hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
9Tháo dỡ khung sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
10Đục nhám mặt tường trong phòng học cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V63,76m2
11Phá dỡ nền bằng gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V111,29m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa ngoài nhà, gạch kích thước 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V96,326m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V118,85m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần,sênô máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,508m2
16Đục nhám mặt bậc tam cấp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,531m2
17Vệ sinh lại gạch ốp tường khu WC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,89m2
18Vệ sinh lại toàn bộ thiết bị vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
23Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5188m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m2
42Cung cấp lắp dựng diềm mái bằng tôn phẳng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,952m2
44Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
45Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4044m2
46Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,95m2
47Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0559m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,559m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1985m2
52Công tác ốp gạch vào thành bồn hoa, gạch ốp kích thước 50x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
53Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học trệt và lầu bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,36m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,834m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,75m2
56Lát nền, sàn bằng gạch nền loại 1, kích thước gạch 300x300, nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,1m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,531m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
60Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m2
61Cung cấp lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V5,125m2
62Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Cung cấp ổ khóa SOLEX (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Cung cấp, lắp đặt bảng Mika nền xanh lọng chữ trắng, kích thước bảng Mika 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AS HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,5414100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,7131100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9753m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9753m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9686m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8045m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8013m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3815tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5398tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7424100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5804100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2903100m2
20Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8955m3
21Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8216m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,5402m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0328m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,26m2
25Lắp dựng cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
26Lắp dựng khung rào lưới B40 khung sắt V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
27Cung cấp lắp dựng bông sắt đầu ràoMô tả kỹ thuật theo chương V94,53m
28Cung cấp lắp dựng bảng tên trường bằng chữ mika cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
32Cung cấp vật tư và vẽ trang vuiMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,846m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V359,8302m2
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,326m2
AT HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC (LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO PHONG THẠNH (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
17bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.65
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.42
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.42
6 Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.42
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.42
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ  3T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)3
2 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)12
3 Máy vận thăng  500Kg Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)6
4 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
5 Máy trộn Bê tông 250L Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)6
6 Máy cắt uốn thép 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)6
7 Máy đào bánh xích  0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)3
8 Máy đầm dùi 1.5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)6
9 Máy hàn 23KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)6
10 Máy phát điện 5KVA Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->