Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường mẫu giáo Phong Thạnh; Trường Mẫu giáo Thạnh Phú; Trường Mẫu giáo Thông Hòa; Trường Mẫu giáo Hòa Ân; Trường Mẫu giáo Ninh Thới; Trường Mầm non Phong Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường mẫu giáo Phong Thạnh; Trường Mẫu giáo Thạnh Phú; Trường Mẫu giáo Thông Hòa; Trường Mẫu giáo Hòa Ân; Trường Mẫu giáo Ninh Thới; Trường Mầm non Phong Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 22:38:00 đến ngày 2021-09-01 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,293,589,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy vận thăng 500Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn Bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đào bánh xích 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường mẫu giáo Phong Thạnh; Trường Mẫu giáo Thạnh Phú; Trường Mẫu giáo Thông Hòa; Trường Mẫu giáo Hòa Ân; Trường Mẫu giáo Ninh Thới; Trường Mầm non Phong Phú) Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 0938994102 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC (LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO PHONG THẠNH | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng sênô, mái sảnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4044 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần Blamri hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,244 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường trong phòng học trệt và lầu cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang bằng sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ lan can hoa sắt 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7803 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,6906 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,77 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,93 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,974 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,42 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp đá Granito hiện trạng bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,991 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,95 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4044 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4044 | m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,36 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,884 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học trệt và lầu bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,16 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng Inox 304 Fi 50.8 kết hợp ống Inox 304 Fi 25.4 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7803 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,0006 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,274 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch nền loại 1, kích thước gạch 300x300, nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,42 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,974 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,055 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,732 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG MẪU GIÁO PHONG THẠNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho giằng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,395 | m2 |
| 8 | Trát giằng bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,935 | m2 |
| 11 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6592 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6144 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt lớp bê tông sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,85 | m2 |
| 14 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,77 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : SƠN MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8195 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,835 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,7075 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,192 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,798 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,876 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,898 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : SƠN LẠI CỔNG, HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM LẺ ẤP IV) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,797 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,64 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,797 | m2 |
| 5 | Vẽ tranh vui thiếu nhi (Nội dung theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 6 | CCLĐ chữ nhôm màu đồng cao 300 (Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC : LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG, LÀM MỚI HTTN TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ ĐIỂM LẺ ẤP IV | |||
| 1 | Đào hố ga thu nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,731 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,266 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá 40x60 chèn đá 10x20 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,237 | m3 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4 | m2 |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,965 | m3 |
| 20 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,144 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,7 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG MẪU GIÁO THÔNG HÒA (ĐIỂM Ô CHÍCH) | |||
| 1 | Đào xây bó bồn hoa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, lót bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,856 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,196 | m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,872 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG + XÂY MỚI HTTN TRƯỜNG MẪU GIÁO THÔNG HÒA (ĐIỂM TRÀ ỐP) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 2 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,4 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,4 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,594 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,108 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,542 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG, XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU THÔNG HÒA (ĐIỂM TRÀ ỐP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn 40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,877 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,548 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,021 | m2 |
| 28 | CCLĐ song sắt đầu rào fi 14 vuốt nhọn, kết hợp với sắp dẹp uốn cong, cao 150 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,37 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,911 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,426 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA SÂN CHƠI LÁT GẠCH VỈA HÈ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO THÔNG HÒA (ĐIỂM KINH XUÔI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7814 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7279 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0232 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đắp lớp gia cố bằng đá hỗn họp đá 4x6 chèn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0891 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2031 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1779 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9634 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=400mm, dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 19 | Lát nền, sàn, bằng gạch TEERAZZO 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,2 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8799 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7665 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2678 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,395 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,731 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3985 | m3 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4862 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0941 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2729 | 100m3 |
| 13 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2718 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1524 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6638 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6308 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9838 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,248 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5341 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3396 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9682 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0186 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4198 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9449 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1658 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2511 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7677 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,863 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | tấn |
| 43 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,4 | m |
| 44 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6983 | 100m2 |
| 47 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | m2 |
| 48 | CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,86 | m2 |
| 49 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 52 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 54 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 55 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp khung nhôm hộp 38x38x0.8 KC 100 màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1304 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung nhôm hộp 38x38x0.8 KC 100 màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,134 | m2 |
| 59 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 60 | Cung cấp lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 61 | Cung cấp lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 62 | Cung cấp lan can bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi 33.4 dày 0.9mm cách khoảng 200 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,73 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,68 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,548 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500 hình vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,75 | m2 |
| 68 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 70 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8415 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,104 | m2 |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,185 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9646 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6601 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,072 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3359 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,7046 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,6964 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,31 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,43 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5728 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,081 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,256 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,4704 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,0716 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,12 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,12 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,12 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,2 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0296 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6671 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3695 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 102 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | tấn |
| 104 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 105 | Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8804 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 11 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 16 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9126 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6443 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6959 | m3 |
| 7 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6392 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3428 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7486 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8734 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,918 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 9.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) (PHẦN HỒ NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | 100m3 |
| 3 | Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,406 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,259 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4858 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8891 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7267 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8769 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,732 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,532 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7893 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 45 | Ốp tôn phẳng dày 1mm hai đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3088 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt không lá chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| O | HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM TRÀ KHÁO) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,385 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 8 | CCLĐ Bu lông chờ fi 20, Lneo=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,295 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| 19 | CCSX đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 23 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | m3 |
| P | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI CỔNG CHÍNH TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA ÂN (ĐIỂM TRÀ KHÁO) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,986 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm fi ngọn >38, L=3,7m; bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,053 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 28 | CCLĐ song sắt đầu rào vốt nhọn đầu (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 41 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | m2 |
| 44 | CCLĐ bộ chữ nhôm màu đồng, chữ lớn cao 250, chữ nhỏ cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,083 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7762 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5063 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,556 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,724 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7602 | m3 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3761 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7542 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1734 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m3 |
| 13 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7502 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 17 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0018 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3416 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8796 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6491 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0206 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3718 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5431 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3698 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2845 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8532 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9642 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5387 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7901 | m3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | tấn |
| 49 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,6 | m |
| 50 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | tấn |
| 51 | Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5144 | 100m2 |
| 53 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,61 | m2 |
| 54 | CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,54 | m2 |
| 55 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 57 | CCLĐ bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m |
| 59 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 61 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 62 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 63 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hộp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 64 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 65 | Cung cấp lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,655 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt) , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,954 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 hình vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí KT100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5655 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3269 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5028 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8443 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4343 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,091 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,516 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,042 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,186 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,114 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,51 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,912 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,237 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,936 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,8078 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,3652 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,208 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,358 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,358 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,7 | m |
| 94 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6744 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| R | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2, L=4.5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,689 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4015 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8904 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 15 | SXLĐ. tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0536 | m3 |
| 19 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0433 | m3 |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 27 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 29 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m |
| 30 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 31 | Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | 100m2 |
| 33 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 34 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 37 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 38 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 39 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9512 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,881 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,879 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,376 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,638 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,626 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,881 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,383 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 53 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 57 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.5m đường kính Fi ngọn >40, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7176 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng >2540 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng >2540 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2704 | m3 |
| 14 | CCLĐ bu lông Fi20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 16 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6794 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6789 | tấn |
| 20 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazoo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH PHÒNG HỌC MẪU GIÁO + MỞ RỘNG KHO VÀ NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,56 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Creramic KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2212 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm, mật độ 25 cây/m2, L=4.5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9951 | 100m |
| 16 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 19 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9568 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 23 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 27 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 34 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m |
| 35 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | tấn |
| 36 | Lắp dựng đòn tay thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9274 | 100m2 |
| 38 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 39 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 300x600 cao 1.8m , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 45 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 46 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | m2 |
| 47 | CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0013 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9825 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,042 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8625 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,222 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỒNG KHOEN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7299 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2488 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8838 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6817 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7185 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0741 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9414 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1429 | m3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5203 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9959 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2683 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6837 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 32 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,65 | m |
| 33 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | 100m2 |
| 36 | CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m2 |
| 37 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,91 | m2 |
| 38 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,766 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,17 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,292 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,37 | m2 |
| 46 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 49 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 51 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 52 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8393 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8519 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1721 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8032 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2287 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4553 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,185 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,72 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,466 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,321 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,696 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2287 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,2683 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,769 | m2 |
| 70 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,848 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,848 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m |
| 74 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 75 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m2 |
| 76 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,168 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| W | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM ĐỒNG KHOEN LỚN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0814 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1334 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0348 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,849 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9683 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4461 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1025 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9978 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4826 | m3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0831 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2369 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8841 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6684 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9887 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2773 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4702 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2104 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2958 | 100m2 |
| 35 | CCLĐ trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m2 |
| 36 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,31 | m2 |
| 37 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,126 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,16 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,94 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,288 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m2 |
| 44 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m2 |
| 46 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 49 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 50 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 51 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6241 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8705 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8811 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1722 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8244 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,3656 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,53 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,11 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,85 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,086 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,946 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8244 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,3676 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2105 | m2 |
| 70 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2105 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2105 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,55 | m |
| 74 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m2 |
| 75 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m |
| 76 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,308 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 08 PHÒNG MG PHONG THẠNH (HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 08 P HỌC TRƯỜNG MN PHONG THẠNH (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG PHONG THẠNH (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AA | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG THẠNH PHÚ ( ĐIỂM CHÍNH - HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đèn |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa loại Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| AB | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH TRƯỜNG MG THẠNH PHÚ ( ĐIỂM CHÍNH)- ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AC | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) – ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AD | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04P HỌC TRƯỜNG MG HOÀ ÂN (HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 4P HỌC PHÒNG HỌC TRƯỜNG MG HOÀ ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,37 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/CXV/DSTA ruột3x25mm2- 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AF | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG TRƯỜNG MG HOÀ ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) – ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AG | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNGTRƯỜNG MG NINH THỚI – ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AH | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN) – ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AI | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THÀNH PHÒNG HỌC MẪU GIÁO TRƯỜNG MG NINH THỚI ( ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC) – ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nẹp nhựa đặt nổi tường bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sino chứa 2MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AJ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN PHONG PHÚ (ĐIỂM ĐỒNG KHOEN NHỎ) - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AK | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỒNG KHOEN LỚN) – ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| AL | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG THÔNG HÒA (ĐIỂM Ô CHÍCH) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) – NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH PHÒNG HỌC MẪU GIÁO + MỞ RỘNG KHO VÀ NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM ĐƯỜNG ĐỨC) – NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NINH THỚI (ĐIỂM CHÍNH MỸ VĂN) – NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rữa inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: XÂY MỜI 01 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỒNG KHOEN NHỎ) – NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ĐỐNG KHOEN LỚN) – NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AR | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,152 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ hiện trạng, xà gồ thép hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,952 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vữa láng sênô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần Blamri hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,07 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ ô văng, bờ chảy trục 1,5 hiện trạng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lam bê tông xiên hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường trong phòng học cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bằng gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,29 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa ngoài nhà, gạch kích thước 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,326 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,85 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần,sênô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,508 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bậc tam cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lại gạch ốp tường khu WC hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,89 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lại toàn bộ thiết bị vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 23 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng diềm mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,952 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 45 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4044 | m2 |
| 46 | Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,95 | m2 |
| 47 | Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0559 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,559 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1985 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào thành bồn hoa, gạch ốp kích thước 50x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học trệt và lầu bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,834 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,75 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch nền loại 1, kích thước gạch 300x300, nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Cung cấp ổ khóa SOLEX (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt bảng Mika nền xanh lọng chữ trắng, kích thước bảng Mika 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AS | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA ÂN (ĐIỂM THÔNG THẢO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7131 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9753 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9753 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9686 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8045 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8013 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8216 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,5402 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0328 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,26 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung rào lưới B40 khung sắt V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng bông sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,53 | m |
| 28 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trường bằng chữ mika cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp vật tư và vẽ trang vui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,846 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,8302 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,326 | m2 |
| AT | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC (LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO PHONG THẠNH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 10.006.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 3T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 3 |
| 2 | Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 12 |
| 3 | Máy vận thăng 500Kg | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 6 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 2 |
| 5 | Máy trộn Bê tông 250L | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 6 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 6 |
| 7 | Máy đào bánh xích 0,4m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 6 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 6 |
| 10 | Máy phát điện 5KVA | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi