Gói thầu: Gói thầu 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 22:13:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng 03 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 đồng.- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.796.573.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,15 | m3 |
| 2 | Bạt đúc cọc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 141,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép đặt sẵn trong cọc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| B | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông > 4m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,67 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cọc <= 4m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | M.nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 107,19 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng đường kính<= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng đường kính <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,57 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột đường kính <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột đường kính> 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đất sét nung mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,14 | m3 |
| 14 | Đắp đất K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,38 | m3 |
| 16 | Trát móng 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,67 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm đường kính <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,49 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,81 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,85 | m3 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,08 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,25 | m3 |
| 10 | Cốt thép cầu thang đường kính <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,15 | m3 |
| 13 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5xx22 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,15 | m3 |
| 14 | Xây lan can, chân sê nô mái gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 11cm mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 15 | Xây trụ, cầu thang gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô đường kính<= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 502,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 677,8 | m2 |
| 20 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 237,7 | m2 |
| 21 | Trát trụ, má cửa dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 365,01 | m2 |
| 22 | Trát dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 368,66 | m2 |
| 23 | Trát trần vữa mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 708,99 | m2 |
| 24 | Đắp nẹp cửa vữa mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 501,41 | m |
| 25 | Đắp chỉ sê nô mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,38 | m |
| 26 | Trát gờ móc nước sêno mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,69 | m |
| 27 | Đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Đắp trang trí Logo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,88 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm seeno, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,18 | m2 |
| 32 | Láng mái sảnh vữa mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.179,842 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.442,661 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 867,09 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.755,414 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch granit 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 655,66 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép C100x50x20x2.0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,25 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,25 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,41 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,56 | md |
| 42 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.434 | cái |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mởhất nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 46 | Vách nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,23 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt đặc 12x12 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 48 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lan can thép hộp cầu thang 14x14 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 50 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,72 | md |
| 51 | Tay vịn Inox lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,56 | md |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn lốp ốp trần D300 bóng Compac 18W/220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn neeon ốp trần -1 bóng 40w-220v có chụp nhựa bảo vệ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Quạt trần+ hộp số sải cánh 1,4m 80W-220v | Mô tả kỷ thuật | 32 | cái |
| 4 | Công tắc 3 phím 10A( Bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Lắp cách sàn 1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Công tắc 3 lỗ : 01 hạt đảo chiều và 2 hạt 1 chiều (bao gồm cả đế và cơ mặt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi 16A/220v- ngầm lắp cách sàn 1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Hộp nối dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 8 | Tủ điện phòng 2-4P 110x158x67 ngầm lắp cách sàn 1,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Tủ điện tổng 300x200x100 ngầm cách sàn 1,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Áp tô mát loại MCB 1 cực 1 pha 10A-250v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Áp tô mát loại MCB 1 cực 1 pha 16A-250v và 32A-250v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Áp tô mát loại MCB 1 cực 1 pha 63A-250v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 670 | m |
| 14 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2,5mm 2CUPVC/PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 290 | m |
| 15 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x4mm 2CUPVC/PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Ống ruột gà luồn dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 750 | m |
| 18 | Đế âm SINO hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh lắp dây chống sét đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh dây chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 8 | Mấu đỡ sắt tròn d=12mm | Mô tả kỷ thuật | 30 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ca đo điện trở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt CO2 (3kg) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hộp chứa bình chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ông nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Cút nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mái D100x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng 03 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 đồng.- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.796.573.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 20 | Danh sách công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 2 | Máy cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 3 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi