Gói thầu: Gói thầu 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851847-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Gói thầu 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 22:13:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,188,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng 03 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 đồng.- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.796.573.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÚC CỌC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V37,15m3
2Bạt đúc cọcMô tả kỷ thuật theo chương V141,6m2
3Cốt thép cọc đường kính <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,59tấn
4Cốt thép cọc đường kính <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,04tấn
5Cốt thép cọc đường kính >18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,21tấn
6Cốt thép đặt sẵn trong cọc Mô tả kỷ thuật theo chương V1,81tấn
B PHẦN ÉP CỌC
1Ép trước cọc bê tông > 4m đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V4,67100m
2Ép trước cọc bê tông cọc <= 4m đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V2,04100m
3Nối cọc bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V40M.nối
4Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V2m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V107,19m3
2Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V111,13m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỷ thuật theo chương V14,02m3
4Cốt thép móng đường kính <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,84tấn
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V28,8m3
6Cốt thép giằng móng đường kính<= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,18tấn
7Cốt thép giằng móng đường kính <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,3tấn
8Cốt thép giằng móng đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,77tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V25,57m3
10Cốt thép cột đường kính <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,089tấn
11Cốt thép cột đường kính> 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,4tấn
12Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V5,14m3
13Xây móng gạch đất sét nung mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V41,14m3
14Đắp đất K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9100m3
15Bê tông nền đá 4x6, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V33,38m3
16Trát móng 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V54,67m2
17Ốp gạch chân móngMô tả kỷ thuật theo chương V10,26m2
D PHẦN THÂN
1Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,48tấn
2Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,4tấn
3Bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V12,75m3
4Cốt thép dầm đường kính <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,08tấn
5Cốt thép dầm đường kính <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,49tấn
6Cốt thép dầm đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V4,81tấn
7Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V30,85m3
8Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mmMô tả kỷ thuật theo chương V9,08tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V77,25m3
10Cốt thép cầu thang đường kính <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,42tấn
11Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V2,72m3
12Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V116,15m3
13Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5xx22 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V26,15m3
14Xây lan can, chân sê nô mái gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 11cm mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V7,46m3
15Xây trụ, cầu thang gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V13,97m3
16Cốt thép lanh tô đường kính<= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,57tấn
17Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V5,92m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V502,08m2
19Trát tường trong dày1,5cm, vữa mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V677,8m2
20Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V237,7m2
21Trát trụ, má cửa dày 1,5cm mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V365,01m2
22Trát dầm, vữa mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V368,66m2
23Trát trần vữa mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V708,99m2
24Đắp nẹp cửa vữa mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V501,41m
25Đắp chỉ sê nô mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V95,38m
26Trát gờ móc nước sêno mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V105,69m
27Đắp trang trí đầu trụMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
28Đắp trang trí lan canMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
29Đắp trang trí LogoMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
30Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V67,88m2
31Quét dung dịch chống thấm seeno, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V46,18m2
32Láng mái sảnh vữa mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V26,81m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.179,842m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V1.442,661m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V867,09m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V1.755,414m2
37Lát nền gạch granit 600x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V655,66m2
38Xà gồ thép C100x50x20x2.0mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,25tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,25tấn
40Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỷ thuật theo chương V4,41100m2
41Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mmMô tả kỷ thuật theo chương V74,56md
42Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V1.434cái
43Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V53,76m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V102,96m2
45Cửa sổ 1 cánh mởhất nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,04m2
46Vách nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,23m2
47Sản xuất hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỷ thuật theo chương V102,96m2
48Trụ gỗ cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
49Lan can thép hộp cầu thang 14x14Mô tả kỷ thuật theo chương V8,75m2
50Tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V9,72md
51Tay vịn Inox lan canMô tả kỷ thuật theo chương V43,56md
E PHẦN ĐIỆN
1Đèn lốp ốp trần D300 bóng Compac 18W/220vMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
2Đèn neeon ốp trần -1 bóng 40w-220v có chụp nhựa bảo vệMô tả kỷ thuật theo chương V48bộ
3Quạt trần+ hộp số sải cánh 1,4m 80W-220vMô tả kỷ thuật 32cái
4Công tắc 3 phím 10A( Bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Lắp cách sàn 1,5mMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
5Công tắc 3 lỗ : 01 hạt đảo chiều và 2 hạt 1 chiều (bao gồm cả đế và cơ mặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Ổ cắm điện đôi 16A/220v- ngầm lắp cách sàn 1,5mMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
7Hộp nối dâyMô tả kỷ thuật theo chương V16hộp
8Tủ điện phòng 2-4P 110x158x67 ngầm lắp cách sàn 1,6mMô tả kỷ thuật theo chương V8hộp
9Tủ điện tổng 300x200x100 ngầm cách sàn 1,6mMô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
10Áp tô mát loại MCB 1 cực 1 pha 10A-250vMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
11Áp tô mát loại MCB 1 cực 1 pha 16A-250v và 32A-250vMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
12Áp tô mát loại MCB 1 cực 1 pha 63A-250vMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V670m
14Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2,5mm 2CUPVC/PVCMô tả kỷ thuật theo chương V290m
15Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x4mm 2CUPVC/PVCMô tả kỷ thuật theo chương V120m
16Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
17Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỷ thuật theo chương V750m
18Đế âm SINO hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V64cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh lắp dây chống sét đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V11,2m3
2Đắp đất rãnh dây chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V10,08m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
5Kéo rải dây chống sét thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V70m
6Thép dẹt 40x4Mô tả kỷ thuật theo chương V35m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V8cọc
8Mấu đỡ sắt tròn d=12mmMô tả kỷ thuật 30cái
9Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Ca đo điện trởMô tả kỷ thuật theo chương V1ca
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt CO2 (3kg)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bình
2Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bình
3Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
4Hộp chứa bình chữa cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Ông nhựa UPVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,22100m
2Cút nhựa UPVC D110mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
3Phễu thu nước mái D100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng 03 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 đồng.- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.932.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.796.573.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ32
3 Công nhân 20 Danh sách công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
2 Máy cắt thép 5KW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
3 Máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
4 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ3
7 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
8 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
9 Máy ủi Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->