Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 22:01:00 đến ngày 2021-08-29 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,433,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5650919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1301838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,310 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,310 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, chi phi xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-- Máy khoan 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy đào ≤0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đào >0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-- Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 75,98 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 705,96 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 2.127,58 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 48,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3, cự ly | Chương V – HSMT | 2.958,31 | m3 |
| 6 | Đào mương thủy lợi đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 435,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất K85 bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 451,15 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Chương V – HSMT | 3.485,63 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly | Chương V – HSMT | 3.485,63 | m3 |
| 10 | Lu lèn K98 | Chương V – HSMT | 2.933,42 | m2 |
| 11 | Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào | Chương V – HSMT | 37,26 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 37,26 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào | Chương V – HSMT | 60,51 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Chương V – HSMT | 60,51 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 60,51 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V – HSMT | 12.210,186 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V – HSMT | 2.176,727 | m3 |
| 18 | Cung cấp đất đắp K95 | Chương V – HSMT | 12.356,689 | m3 |
| 19 | Cung cấp đất đắp K98 | Chương V – HSMT | 2.878,503 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 2.983,927 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V – HSMT | 1.465,451 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V – HSMT | 12.433,03 | m2 |
| 4 | Cốt thép truyền lực khe co giãn d=30mm | Chương V – HSMT | 14,902 | Tấn |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Chương V – HSMT | 1,722 | Tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D34; L=10cm | Chương V – HSMT | 75,6 | m |
| 7 | Cắt khe dọc, khe co | Chương V – HSMT | 2.058,728 | m |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V – HSMT | 1.631,978 | m3 |
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V – HSMT | 139,32 | m3 |
| 10 | Đệm cát hạt thô | Chương V – HSMT | 372,15 | m3 |
| C | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề | Chương V – HSMT | 2,416 | m3 |
| D | Nút giao thông và vút nối | |||
| E | * Nút đầu tuyến và cuối tuyến | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 87,912 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V – HSMT | 30,194 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V – HSMT | 366,3 | m2 |
| 4 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Chương V – HSMT | 0,516 | Tấn |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Chương V – HSMT | 0,071 | Tấn |
| 6 | Cắt khe dọc, khe co | Chương V – HSMT | 153,71 | m |
| 7 | Lu lèn K98 | Chương V – HSMT | 366,3 | m2 |
| 8 | Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào | Chương V – HSMT | 52,96 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào | Chương V – HSMT | 20,3 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Chương V – HSMT | 20,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 73,26 | m3 |
| F | * Vút nối nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 17cm | Chương V – HSMT | 72,735 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V – HSMT | 25,206 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V – HSMT | 427,85 | m2 |
| G | Cống bản qua đường | |||
| H | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Chương V – HSMT | 33,387 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Chương V – HSMT | 142,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=20mm | Chương V – HSMT | 1,352 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=16mm | Chương V – HSMT | 2,201 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=14mm | Chương V – HSMT | 0,219 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=10mm | Chương V – HSMT | 0,727 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan cống d=8mm | Chương V – HSMT | 0,78 | Tấn |
| I | * Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắn | Chương V – HSMT | 3,075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 35,715 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm | Chương V – HSMT | 0,217 | Tấn |
| J | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Chương V – HSMT | 108,559 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V – HSMT | 623,694 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Chương V – HSMT | 17,053 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Chương V – HSMT | 100,898 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=8mm | Chương V – HSMT | 0,544 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=10mm | Chương V – HSMT | 1,34 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm | Chương V – HSMT | 0,373 | Tấn |
| K | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Chương V – HSMT | 65,334 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Chương V – HSMT | 86,82 | m2 |
| L | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V – HSMT | 25,195 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V – HSMT | 124,149 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Chương V – HSMT | 35,231 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V – HSMT | 26,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống, móng tường cánh, chân khay | Chương V – HSMT | 153,717 | m2 |
| M | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V – HSMT | 28,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V – HSMT | 141,202 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Chương V – HSMT | 39,151 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V – HSMT | 27,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống, móng tường cánh, chân khay | Chương V – HSMT | 153,717 | m2 |
| N | * Gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V – HSMT | 60,015 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V – HSMT | 22,406 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Chương V – HSMT | 193 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Chương V – HSMT | 66,577 | m3 |
| O | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chương V – HSMT | 40,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 56,861 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Chương V – HSMT | 1,201 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Chương V – HSMT | 2,196 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V – HSMT | 56,43 | m3 |
| P | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào | Chương V – HSMT | 23,304 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào | Chương V – HSMT | 97,178 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Chương V – HSMT | 120,482 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 120,482 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống cống bê tông hiện trạng | Chương V – HSMT | 57 | Ống |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 1.321,298 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 874,602 | m3 |
| Q | Mương dọc bê tông | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V – HSMT | 14,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V – HSMT | 35,076 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương V – HSMT | 0,305 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Chương V – HSMT | 0,524 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Chương V – HSMT | 0,996 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Chương V – HSMT | 0,198 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V – HSMT | 42 | Tấm |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Chương V – HSMT | 3,638 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân mương | Chương V – HSMT | 48,757 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Chương V – HSMT | 3,465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Chương V – HSMT | 7,97 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Chương V – HSMT | 2,31 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân mương d=10mm | Chương V – HSMT | 0,735 | Tấn |
| 14 | Cốt thép thân mương d=12mm | Chương V – HSMT | 0,946 | Tấn |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 36,38 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 7,48 | m3 |
| R | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Chương V – HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V – HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V – HSMT | 0,007 | Tấn |
| 5 | Đào đất móng cột | Chương V – HSMT | 0,077 | m3 |
| S | Đảm bảo giao thông | |||
| T | * Biển báo ĐBGT | |||
| 1 | Biển báo hình tròn D70cm | Chương V – HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác A70cm | Chương V – HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Chương V – HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo KT(140x80)cm | Chương V – HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V – HSMT | 178,704 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Chương V – HSMT | 0,144 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V – HSMT | 0,01 | Tấn |
| 9 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 0,864 | m3 |
| U | * Rào chắn | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 dày 1.7mm, L =1.35m | Chương V – HSMT | 91,8 | m |
| 2 | Sơn phản quang | Chương V – HSMT | 20,508 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Chương V – HSMT | 0,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế rào chắn | Chương V – HSMT | 12,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn | Chương V – HSMT | 68 | Cái |
| 6 | Dây phản quang | Chương V – HSMT | 201 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Chương V – HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5650919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1301838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,310 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,310 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, chi phi xây dựng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | - Máy khoan 4.5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | - Máy cắt bê tông 7.5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | - Máy cắt uốn 5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | - Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 7 | - Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 8 | - Máy mài 2.7KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | - Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | - Máy trộn vữa 150l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | - Máy đào ≤0.8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 12 | - Máy đào >0.8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 13 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | - Máy đầm cóc 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | - Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 17 | - Máy san 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 18 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 19 | - Ô tô tự đổ 7-12T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 20 | - Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạt | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm | 1 |
| 21 | - Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi