Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851873-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210851866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 22:01:00 đến ngày 2021-08-29 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,433,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5650919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1301838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,310 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,310 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, chi phi xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Máy khoan 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy cắt bê tông 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy đào ≤0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đào >0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
20-- Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT75,98m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT705,96m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT2.127,58m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT48,79m3
5Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V – HSMT2.958,31m3
6Đào mương thủy lợi đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT435,5m3
7Đắp đất K85 bằng đầm cócChương V – HSMT451,15m3
8Vét hữu cơ bằng máy đàoChương V – HSMT3.485,63m3
9Vận chuyển đất cấp 1, cự ly Chương V – HSMT3.485,63m3
10Lu lèn K98Chương V – HSMT2.933,42m2
11Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đàoChương V – HSMT37,26m3
12Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmChương V – HSMT37,26m3
13Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đàoChương V – HSMT60,51m3
14Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnChương V – HSMT60,51m3
15Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmChương V – HSMT60,51m3
16Đắp đất nền đường K95Chương V – HSMT12.210,186m3
17Đắp đất nền đường K98Chương V – HSMT2.176,727m3
18Cung cấp đất đắp K95Chương V – HSMT12.356,689m3
19Cung cấp đất đắp K98Chương V – HSMT2.878,503m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT2.983,927m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V – HSMT1.465,451m2
3Lót giấy dầuChương V – HSMT12.433,03m2
4Cốt thép truyền lực khe co giãn d=30mmChương V – HSMT14,902Tấn
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmChương V – HSMT1,722Tấn
6Ống nhựa PVC D34; L=10cmChương V – HSMT75,6m
7Cắt khe dọc, khe coChương V – HSMT2.058,728m
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmChương V – HSMT1.631,978m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V – HSMT139,32m3
10Đệm cát hạt thôChương V – HSMT372,15m3
C Gia cố lề
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lềChương V – HSMT2,416m3
D Nút giao thông và vút nối
E * Nút đầu tuyến và cuối tuyến
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT87,912m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V – HSMT30,194m2
3Lót giấy dầuChương V – HSMT366,3m2
4Cốt thép truyền lực khe co d=30mmChương V – HSMT0,516Tấn
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmChương V – HSMT0,071Tấn
6Cắt khe dọc, khe coChương V – HSMT153,71m
7Lu lèn K98Chương V – HSMT366,3m2
8Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đàoChương V – HSMT52,96m3
9Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đàoChương V – HSMT20,3m3
10Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnChương V – HSMT20,3m3
11Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmChương V – HSMT73,26m3
F * Vút nối nút giao thông
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 17cmChương V – HSMT72,735m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V – HSMT25,206m2
3Lót giấy dầuChương V – HSMT427,85m2
G Cống bản qua đường
H * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngChương V – HSMT33,387m3
2Ván khuôn đan mươngChương V – HSMT142,68m2
3Cốt thép đan cống d=20mmChương V – HSMT1,352Tấn
4Cốt thép đan cống d=16mmChương V – HSMT2,201Tấn
5Cốt thép đan cống d=14mmChương V – HSMT0,219Tấn
6Cốt thép đan cống d=10mmChương V – HSMT0,727Tấn
7Cốt thép đan cống d=8mmChương V – HSMT0,78Tấn
I * Gờ chắn
1Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắnChương V – HSMT3,075m3
2Ván khuônChương V – HSMT35,715m2
3Cốt thép d=8mmChương V – HSMT0,217Tấn
J * Thân cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngChương V – HSMT108,559m3
2Ván khuôn thân cốngChương V – HSMT623,694m2
3Bê tông M200 đá 1x2 xà mũChương V – HSMT17,053m3
4Ván khuôn xà mũChương V – HSMT100,898m2
5Cốt thép d=8mmChương V – HSMT0,544Tấn
6Cốt thép d=10mmChương V – HSMT1,34Tấn
7Cốt thép d=14mmChương V – HSMT0,373Tấn
K * Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngChương V – HSMT65,334m3
2Ván khuôn móng cốngChương V – HSMT86,82m2
L * Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V – HSMT25,195m3
2Ván khuôn thân tường cánhChương V – HSMT124,149m2
3Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhChương V – HSMT35,231m3
4Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V – HSMT26,192m3
5Ván khuôn sân cống, móng tường cánh, chân khayChương V – HSMT153,717m2
M * Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V – HSMT28,726m3
2Ván khuôn thân tường cánhChương V – HSMT141,202m2
3Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhChương V – HSMT39,151m3
4Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V – HSMT27,28m3
5Ván khuôn sân cống, móng tường cánh, chân khayChương V – HSMT153,717m2
N * Gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốChương V – HSMT60,015m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V – HSMT22,406m3
3Ván khuôn sân gia cố, chân khayChương V – HSMT193m2
4Dăm sạn đệmChương V – HSMT66,577m3
O * Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2Chương V – HSMT40,41m3
2Ván khuônChương V – HSMT56,861m2
3Cốt thép bản dẫn d=8mmChương V – HSMT1,201Tấn
4Cốt thép bản dẫn d=12mmChương V – HSMT2,196Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V – HSMT56,43m3
P * Hạng mục khác
1Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đàoChương V – HSMT23,304m3
2Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đàoChương V – HSMT97,178m3
3Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnChương V – HSMT120,482m3
4Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmChương V – HSMT120,482m3
5Tháo dỡ ống cống bê tông hiện trạngChương V – HSMT57Ống
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT1.321,298m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V – HSMT874,602m3
Q Mương dọc bê tông
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanChương V – HSMT14,756m3
2Ván khuôn tấm đanChương V – HSMT35,076m2
3Cốt thép tấm đan d=6mmChương V – HSMT0,305Tấn
4Cốt thép tấm đan d=10mmChương V – HSMT0,524Tấn
5Cốt thép tấm đan d=12mmChương V – HSMT0,996Tấn
6Cốt thép tấm đan d=16mmChương V – HSMT0,198Tấn
7Lắp đặt tấm đanChương V – HSMT42Tấm
8Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngChương V – HSMT3,638m3
9Ván khuôn thân mươngChương V – HSMT48,757m2
10Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngChương V – HSMT3,465m3
11Ván khuôn móng mươngChương V – HSMT7,97m2
12Dăm sạn đệmChương V – HSMT2,31m3
13Cốt thép thân mương d=10mmChương V – HSMT0,735Tấn
14Cốt thép thân mương d=12mmChương V – HSMT0,946Tấn
15Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT36,38m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V – HSMT7,48m3
R Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmChương V – HSMT10Bộ
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V – HSMT0,8m3
3Dăm sạn đệmChương V – HSMT0,16m3
4Cốt thép chống xoay d=14mmChương V – HSMT0,007Tấn
5Đào đất móng cộtChương V – HSMT0,077m3
S Đảm bảo giao thông
T * Biển báo ĐBGT
1Biển báo hình tròn D70cmChương V – HSMT4Cái
2Biển báo tam giác A70cmChương V – HSMT8Cái
3Biển báo chữ nhật (80x30)cmChương V – HSMT4Cái
4Lắp đặt cột và biển báo KT(140x80)cmChương V – HSMT8Cái
5Thép góc L50x50x4mmChương V – HSMT178,704Kg
6Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V – HSMT0,864m3
7Dăm sạn đệmChương V – HSMT0,144m3
8Cốt thép chống xoay d=14mmChương V – HSMT0,01Tấn
9Đào móng cột đất cấp 3Chương V – HSMT0,864m3
U * Rào chắn
1Ống nhựa PVC D90 dày 1.7mm, L =1.35mChương V – HSMT91,8m
2Sơn phản quangChương V – HSMT20,508m2
3Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnChương V – HSMT0,918m3
4Ván khuôn đế rào chắnChương V – HSMT12,24m2
5Lắp đặt đế bê tông rào chắnChương V – HSMT68Cái
6Dây phản quangChương V – HSMT201m
7Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYChương V – HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5650919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1301838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,310 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,310 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, chi phi xây dựng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách QLXDCT tại công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 7,31 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Công nhân kỹ thuât 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt3
2 - Máy khoan 4.5KW Còn hoạt động tốt2
3 - Máy cắt bê tông 7.5KW Còn hoạt động tốt2
4 - Máy cắt uốn 5KW Còn hoạt động tốt2
5 - Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt2
6 - Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
7 - Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
8 - Máy mài 2.7KW Còn hoạt động tốt2
9 - Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt2
10 - Máy trộn vữa 150l Còn hoạt động tốt2
11 - Máy đào ≤0.8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
12 - Máy đào >0.8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
13 - Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt2
14 - Máy đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt2
15 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt2
16 - Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
17 - Máy san 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
18 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
19 - Ô tô tự đổ 7-12T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
20 - Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạt Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm1
21 - Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->