Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng ca nô chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849613-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng ca nô chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210849580
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 11:08:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,622,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy;01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí;01 Kỹ sư chuyên ngành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 Thợ máy bậc 4/7 trở lên- Tối thiểu 02 Thợ điện bậc 4/7 trở lên- Tối thiểu 02 Thợ trang trí bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tổ máy nén khí áp suất đến 8Kg/cm2
- Đặc điểm thiết bị Tổ máy nén khí áp suất đến 8Kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun sơn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun cát (máy phun nước áp lực cao)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun cát (máy phun nước áp lực cao)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cẩu nâng hạ ca nô và nhân công hỗ trợ (cẩu lên bờ để vệ sinh bảo dưỡng và cẩu hạ thủy) Theo yêu cầu E-HSMT Lần 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần thân vỏ)
2 Cạo hà phần dưới mớn nước Theo yêu cầu E-HSMT Tàu 1 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần thân vỏ)
3 Vệ sinh phần dưới mớn nước bằng nước áp lực cao và dung dịch vệ sinh Theo yêu cầu E-HSMT Tàu 1 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần thân vỏ)
4 Sơn chống rong rêu, dầu mỡ và hà bám phần dưới mớn nước (01 lớp). Sơn chống hà Interpaint Theo yêu cầu E-HSMT Tàu 1 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần thân vỏ)
5 Chi phí lưu bãi Theo yêu cầu E-HSMT Tháng 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần thân vỏ)
6 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bộ lọc nước xả Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
7 Tháo, kiểm tra, vệ sinh và bôi mỡ trục chân vịt Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
8 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bugi Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
9 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiên liệu Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
10 Thay thế nhớt động cơ Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
11 Thay thế lọc nhớt động cơ / Theo yêu cầu E-HSMT Cái 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
12 Thay thế nhớt hộp số Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
13 Vật tư phụ phục vụ bảo dưỡng: giẻ lau, dung dịch vệ sinh, hóa chất tẩy rữa, mỡ bò, keo dán... Theo yêu cầu E-HSMT Trọn gói 1 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
14 Nổ máy chạy nước ngọt Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
15 Nhiên liệu phục vụ chạy thử Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-0136 (Phần máy chính)
16 Cẩu nâng hạ ca nô và nhân công hỗ trợ(cẩu lên bờ để vệ sinh bảo dưỡng và cẩu hạ thủy) Theo yêu cầu E-HSMT Lần 4 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
17 Cạo hà phần dưới mớn nước Theo yêu cầu E-HSMT Tàu 1 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
18 Vệ sinh phần dưới mớn nước bằng nước áp lực cao và dung dịch vệ sinh Theo yêu cầu E-HSMT Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
19 Sơn chống rong rêu, dầu mỡ và hà bám phần dưới mớn nước (01 lớp). Sơn chống hà Interpaint Theo yêu cầu E-HSMT Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
20 Đục, tháo dỡ và vệ sinh phân thân vỏ tại vị trí sàn hiện hữu gan máy bơm Hoán cải vị trí đặt máy bơm chữa cháy và ống hút nước chữa cháy từ hút nước đáy tàu sang hút nước phía sau đuôi tàu Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
21 Bịt lỗ hút nước đáy tàu hiện hữu Hoán cải vị trí đặt máy bơm chữa cháy và ống hút nước chữa cháy từ hút nước đáy tàu sang hút nước phía sau đuôi tàu Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
22 Cải tạo sàn phắng phía sau, làm thoát nước tự nhiên đê khăc phục hiện trạng nước mưa thoát nước xuống đáy và bơm hút ra ngoài. Hoán cải vị trí đặt máy bơm chữa cháy và ống hút nước chữa cháy từ hút nước đáy tàu sang hút nước phía sau đuôi tàu Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
23 Gia cóng bệ lắp máy bơm Hoán cải vị trí đặt máy bơm chữa cháy và ống hút nước chữa cháy từ hút nước đáy tàu sang hút nước phía sau đuôi tàu Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
24 Bổ sung đường ống hút nước của bơm chữa cháy theo ý kiên của chủ tàu Hoán cải vị trí đặt máy bơm chữa cháy và ống hút nước chữa cháy từ hút nước đáy tàu sang hút nước phía sau đuôi tàu Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
25 Bổ sung đường khí xả máy bơm Hoán cải vị trí đặt máy bơm chữa cháy và ống hút nước chữa cháy từ hút nước đáy tàu sang hút nước phía sau đuôi tàu Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
26 Bạt phủ máy bơm Theo yêu cầu E-HSMT Tàu 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
27 Chi phí lưu bãi Theo yêu cầu E-HSMT Tháng 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần thân vỏ)
28 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiên liệu Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
29 Tháo, kiểm tra, vệ sinh và bôi mỡ trục chân vịt Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
30 Thay thế bugi Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
31 Thay thế lõi lọc nhiên liệu tinh Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
32 Thay thế lọc nhớt Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
33 Thay thế cánh bơm nước làm mát Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
34 Thay thế nhớt hộp số Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
35 Thay thế nhớt động cơ Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
36 Vật tư phụ phục vụ bảo dưỡng: giẻ lau, dung dịch vệ sinh, hóa chất tẩy rữa, mỡ bò, keo dán... Theo yêu cầu E-HSMT Trọn gói 1 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
37 Thực hiện nổ máy chạy nước ngọt Theo yêu cầu E-HSMT Máy 2 02 Ca nô chữa cháy số hiệu: CA72-6868 và CA72-0007 (Phần máy chính)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy;01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí;01 Kỹ sư chuyên ngành máy32
3 Công nhân kỹ thuật: 6 Tối thiểu 02 Thợ máy bậc 4/7 trở lên- Tối thiểu 02 Thợ điện bậc 4/7 trở lên- Tối thiểu 02 Thợ trang trí bậc 4/7 trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tổ máy nén khí áp suất đến 8Kg/cm2 Tổ máy nén khí áp suất đến 8Kg/cm21
2 Máy phun sơn các loại Máy phun sơn các loại2
3 Máy phun cát (máy phun nước áp lực cao) Máy phun cát (máy phun nước áp lực cao)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->