Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07: “Cải tạo, sửa chữa, chống thấm, chống dột mái nhà, nhà vệ sinh tại Trụ sở chính Trường Trung cấp Nghiệp vụ và Dạy nghề Công đoàn Hà Nội năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghiệp vụ và dạy nghề Công đoàn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 07: “Cải tạo, sửa chữa, chống thấm, chống dột mái nhà, nhà vệ sinh tại Trụ sở chính Trường Trung cấp Nghiệp vụ và Dạy nghề Công đoàn Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 21:28:00 đến ngày 2021-08-26 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05626E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực-Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học- Đã trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | bao gồm có các công nhân nề, điện, nước, hàn.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn >23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu xây lắp số 07 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,3532 | 100m2 |
| 2 | Bạt bao che, lưới lưới an toàn ngăn vật rơi, chống bụi.. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.226,16 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tời phục vụ công tác vận chuyển vật liệu, phế thải thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 4 | Đục vách bể nước bê tông cốt thép dầy 250 cm tầng 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lắp bể nước bê tông cốt thép dầy 15cm tầng 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Đục bóc lớp vữa lan can sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,32 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa bê tông cán nền mái đã bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 491,3754 | m2 |
| 8 | Xúc, đóng bao tải phế thải để vận chuyển xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.500 | bao |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng xe 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | chuyến |
| 12 | Tháo dỡ úp nóc mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,3 | md |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 331,668 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3021 | tấn |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m3 |
| 16 | Vận chuyển mái tôn, xà gồ cũ bị hư hỏng ra khỏi công trinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | chuyến |
| 17 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 491,3754 | m2 |
| 18 | Xử lý các vết nứt chân chim sàn bê tông bằng keo sika kết nối chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 491,3754 | m2 |
| 19 | Láng lại sàn bê tông bằng lớp vữa M100 có trộn phụ gia sik TH chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 491,3754 | m2 |
| 20 | Quét 1lớp lót hyperprime - US trên bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 491,3754 | m2 |
| 21 | Quét sơn hypercoat -acrl 2 lớp chống thấm bề mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 491,3754 | m2 |
| 22 | Láng vữa máng nước sê nô bảo vệ lớp chóng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 118,8702 | m2 |
| 23 | Trát tương lan can seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 152,784 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5 | tấn |
| 26 | Lợp thay thế mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 331,668 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,3 | md |
| 28 | Cung cấp téc nước inox 6m3 trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cẩu kéo, lắp đặt téc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8 m, ĐK 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8 m, ĐK 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 35 | Măng sông ren D50 cổ téc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 36 | Phao bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt T inox D25 chia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 42 | Vật tư phụ (băng tan, nút bịt...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | lô |
| 43 | Thử Áp suất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài ống đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 54 | Vật tư phụ (keo dán, nắp bịt...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | lô |
| 55 | Bạt che chắn chống bụi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 650 | m2 |
| 57 | Sơn tường, trần trong nhà nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 400 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 250 | m2 |
| 59 | Bốc xếp vật liệu lên cao, xi, cát, đá, chống thấm... lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 60 | Phá dỡ nền gạch men nhà vệ sinh tầng 1,4 bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,2224 | m2 |
| 61 | Đục bóc bỏ lớp bê tông tôn nền nhà vệ sinh đã bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,2224 | m2 |
| 62 | Đục tẩy bè mặt gạch ốp tường nhà vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,772 | m2 |
| 63 | Đục tẩy lắp vữa trát tường nhà vê sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,772 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 66 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,48 | m |
| 68 | Tháo dỡ cửa, thủ công tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,776 | m2 |
| 69 | Đục bỏ tường gạch ngăn nhà vệ sinh, hộp kỹ thuật tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 66,052 | m2 |
| 70 | Tháo bỏ đường ống cấp, thoát cũ nhà vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | toàn bộ |
| 71 | Xúc, đóng bao tải phế thải để vận chuyển xuống tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 500 | bao |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống tầng 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng xe 5 tấn (trạc thải nhà vệ sinh tầng 1,4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | chuyến |
| 75 | Vệ sinh bề mặt tường, nền nhà vệ sinh trước khi chống thấm, cán nền, trát lót tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,9944 | m2 |
| 76 | Xây lại hộp kỹ thuật tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0256 | m3 |
| 77 | Trát lót bù vênh bề mặt tường nhà vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 133,148 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông tôn nền nhà vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,3222 | m3 |
| 79 | Xử lý chống thấm nền vệ sinh bê tông bằng sika topsilk 107 tầng 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,8032 | m2 |
| 80 | Cán nền nhà vệ sinh bằng lớp vữa xi măng M100 có trộn phụ gia chống thấm sika TH dầy 2cm tầng 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,8032 | m2 |
| 81 | Quét sika membren lót bề mặt nền nhà vệ sinh, dán màng chống thấm Auto tak tầng 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,8032 | m2 |
| 82 | Láng nền tạo dốc nước nhà vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85,6064 | m2 |
| 83 | Trát tường trong nhà vệ sinh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 tâng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 133,148 | m2 |
| 84 | Ốp tường gạch 30x60cm nhà vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95,868 | m2 |
| 85 | Lát gạch nền nhà vệ sinh 30x30cm tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,2224 | m2 |
| 86 | Làm trần thạch cao xương chìm tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,2224 | m2 |
| 87 | Lắp đặt tấm vách ngăn composit ngăn nhà vệ sinh, dầy 8mm tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,669 | m2 |
| 88 | Chân bắt vách inox tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 89 | ke bắt vách inox tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | cái |
| 90 | Chốt khóa cửa vách vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Mắc treo tầng 1, 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt khung đơ bàn đá thép tầng 1, 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,048 | m2 |
| 93 | Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá granit kim sa hạt cám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,08 | md |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt xi phông chậu rửa tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây cấp tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt van xả tiều tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100 mm tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 103 | Cung cấp lắp đặt gương soi tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 106 | Hộp đựng giấy vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cửa nhôm kính nhà vệ sinh tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,576 | m2 |
| 108 | phụ kiện bản lề tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 109 | khóa cửa đa điểm tầng 1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng cho nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | phòng |
| 112 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 40x60 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | 1 cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 117 | Vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05626E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực-Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV; | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học- Đã trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | - Công nhân kỹ thuật | 10 | bao gồm có các công nhân nề, điện, nước, hàn.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn >23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi