Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Pháp Y tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:47:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.581.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải>=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( Sê nô) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,264 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,264 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3909 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,39 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,4477 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.595,085 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 626,3781 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 722,0994 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2396 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 603,208 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7548 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,64 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ ( khu xí xổm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,598 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt ( Lan can sắt hành lang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,85 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 19 | Hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chuyến |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1162 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km bằng xe ô tô tự đổ 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng xe ô tô tự đổ 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m3/1km |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2076 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549,4542 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630,226 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7258 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,4477 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.659,701 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 894,8258 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,58 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.554,5268 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 722,0994 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2396 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,145 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 65x55mm, đố cánh 95,5x55mm, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m2 |
| 37 | Cửa sổ Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 50x55mm, đố cánh 75,6x42mm, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 38 | Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương) màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5x55mm, đố cánh 4,2x9mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,08 | m2 |
| 42 | Cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5x5,5mm, đố cánh 4,2x6,5, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,52 | m2 |
| 43 | Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 44 | Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 45 | Trần nhựa tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7548 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( hoa sắt cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,776 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,776 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 49 | Phá dỡ lớp granito cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,704 | m2 |
| 50 | Xây bậc tam cấp (phần phá bỏ đường dốc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 52 | Mài bóng bậc thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6282 | 0.0 |
| 53 | Mài bóng tay vịn gỗ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8604 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 65 | Hộp nối phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | Cái |
| 74 | Mặt attomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 75 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Cái |
| 76 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Van xả tiểu nam kiểu ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Gương soi + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 85 | Móc treo quần áo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 86 | Giá đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Ống PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 88 | Ống PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 89 | Cút PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 91 | Cút PPR D20mm ( Ren trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 92 | Côn thu PPR 32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | T nhựa PPR 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | T nhựa PPR 32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 95 | T PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Rắc co PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Van PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Ống U.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 99 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 100 | Ống U.PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 101 | Cút nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Chếch nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 103 | Cút nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Chếch nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 105 | Cút nhựa D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | T nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | T nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Côn thu D110/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Côn thu D90/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 110 | T xiên nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | T xiên nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 113 | Thoát sàn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 114 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Hộp giảm tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 117 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1292 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1292 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1292 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,5 | m2 |
| 121 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,5 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,264 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,264 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,46 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,104 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,828 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.581.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | dung tích mẻ trộn >=150L | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải>=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi