Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852197-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210852151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:46:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,938,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.907813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7815626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục tương tự: Kênh dẫn nước (Kết cấu bê tông cốt thép và tấm bê tông lát mái hoặc mương xây) và các công trình trên kênh.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.156.979.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.958.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầu búa thủy lực (gắn máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục bê tông ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH DẪN NƯỚC
1Đào kênh mương - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo52,2339100m3
2Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép, K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo86,8926100m3
3Mua đất tại mỏ về đắp kênhChi tiết có E-HSMT kèm theo111,4245100m3
4Vận chuyển đất bùn về bãi thải, đất C1Chi tiết có E-HSMT kèm theo47,0485100m3
5San đất bãi thảiChi tiết có E-HSMT kèm theo47,0485100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănChi tiết có E-HSMT kèm theo23,23m3
7Vận chuyển bê tông sau phá dỡChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2323100m3
8San đá bãi thảiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2323100m3
B ĐOẠN KÊNH HÌNH CHỮ NHẬT
1Đóng cọc treChi tiết có E-HSMT kèm theo309,763100m
2Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chi tiết có E-HSMT kèm theo96,8m3
3BTCT Móng kênh, M200, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo147,52m3
4BTCT Tường kênh, M200, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo231,38m3
5Bê tông thanh giằng M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,27m3
6Ván khuôn thép đáy kênh dẫnChi tiết có E-HSMT kèm theo1,56100m2
7Ván khuôn thép tường kênhChi tiết có E-HSMT kèm theo26,67100m2
8Ván khuôn thanh giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,767100m2
9Thép móng, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,03tấn
10Thép móng, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,95tấn
11Thép tường, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,05tấn
12Thép tường, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,27tấn
13Thép thanh giằng, ĐK Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,964tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo36,685m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết có E-HSMT kèm theo1421cấu kiện
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,63100m3
C ĐOẠN KÊNH HÌNH THANG
1Bê tông tấm lát đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, KT(80x80x8)cmChi tiết có E-HSMT kèm theo235,73m3
2Bê tông đáy kênh, chân khay đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo198,1m3
3Bê tông khóa mái, khóa tấm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo153,88m3
4Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnChi tiết có E-HSMT kèm theo11,32100m2
5Ván khuôn thép, đáyChi tiết có E-HSMT kèm theo16,71100m2
6Ván khuôn thép, khóa máiChi tiết có E-HSMT kèm theo3,18100m2
7Thép tấm lát, đường kính Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,25tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo35,63m2
9Rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo34,0936100m2
10Lắp đặt tấm látChi tiết có E-HSMT kèm theo4.6981cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện tấm lát bê tông đúc sẵnChi tiết có E-HSMT kèm theo577,2902tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết có E-HSMT kèm theo3,21100m3
13Lớp nylon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo2.416,25m2
14Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo130,25m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,85100m2
16Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo9,52m3
17Ván khuôn bậc lên xuốngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4564100m2
D CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, K = 0,85Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,692100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo3,692100m3
3Lắp đặt, tháo dỡ ống thép mặt bích, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=350mm, dày 2mm (Luân chuyển 80 lần hệ số hao hụt VL: 1/80)Chi tiết có E-HSMT kèm theo3011 đoạn ống
4Vật liệu nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 350mmChi tiết có E-HSMT kèm theo91 mối nối
5Công nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 350mmChi tiết có E-HSMT kèm theo2701 mối nối
E CỐNG QUA KÊNH tại K2+152,0
1Đóng cọc treChi tiết có E-HSMT kèm theo4,3100m
2Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,86m3
3Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,55m3
4Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,88m3
5Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,42m3
6Ván khuôn thép móngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0453100m2
7Ván khuôn thép tườngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,238100m2
8Ván khuôn thép sànChi tiết có E-HSMT kèm theo0,114100m2
9Thép móng, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0708tấn
10Thép móng, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0939tấn
11Thép tường, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0583tấn
12Thép tường, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2305tấn
13Thép trần cống, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,068tấn
14Thép trần cống, D >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0939tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo2,48m2
F CỐNG 2 CỬA tại K2+152,0
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mChi tiết có E-HSMT kèm theo4,6100m
2Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,96m3
3Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,48m3
4Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,84m3
5Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,47m3
6Bê tông cột dàn van, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,16m3
7Bê tông dầm dàn van, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,06m3
8Ván khuôn thép móngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,043100m2
9Ván khuôn thép tườngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,212100m2
10Ván khuôn thép sànChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0732100m2
11Ván khuôn cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0332100m2
12Ván khuôn thép dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,016100m2
13Thép móng, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0708tấn
14Thép móng, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0939tấn
15Thép tường, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0583tấn
16Thép tường, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2305tấn
17Thép trần cống, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,068tấn
18Thép trần cống, D >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0939tấn
19Thép cột dàn van, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0031tấn
20Thép cột dàn van, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0218tấn
21Thép dầm dàn van, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0017tấn
22Thép dầm dàn van, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0123tấn
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo1,06m2
G CỐNG 3 CỬA tại CỌC 41
1Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,89m3
2Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo14,57m3
3Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo13,42m3
4Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,84m3
5Bê tông cột dàn van, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,51m3
6Bê tông dầm dàn van, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,312m3
7Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,3m3
8Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,92m3
9Ván khuôn thép móngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2732100m2
10Ván khuôn thép tườngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9703100m2
11Ván khuôn thép, cột, sàn mái, dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,284100m2
12Thép móng, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,299tấn
13Thép móng, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,471tấn
14Thép tường, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,398tấn
15Thép tường, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9704tấn
16Thép trần cống, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,101tấn
17Thép trần cống, D >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1406tấn
18Thép cột dàn van, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0142tấn
19Thép cột dàn van, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0911tấn
20Thép dầm dàn van, DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0133tấn
21Thép dầm dàn van, D Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0479tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo8,77m2
23Lớp nylon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo12,18m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,52m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,38m2
26Đá hộc xếp chặtChi tiết có E-HSMT kèm theo1,87m3
27Đắp đất đê quai cống K = 0,90Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,4785100m3
28Phá đê quai - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4785100m3
H CỐNG PHÍA DƯỚI TẢ ĐOẠN KÊNH CHỮ NHẬT
1Bê tông tường, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,67m3
2Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,9m3
3Ván khuôn thép, tườngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1718100m2
4Ván khuôn thép, móngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0326100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmChi tiết có E-HSMT kèm theo21 đoạn ống
6Lớp nylon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo4,65m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo1,08m2
I CỐNG PHÍA DƯỚI HỮU ĐOẠN KÊNH CHỮ NHẬT
1Bê tông tường, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,35m3
2Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,6m3
3Ván khuôn thép, tườngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,3435100m2
4Ván khuôn thép, móngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0852100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmChi tiết có E-HSMT kèm theo81 đoạn ống
6Lớp nylon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo12,49m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo2,6m2
J CỐNG TƯỚI PHÍA DƯỚI TẢ KÊNH HÌNH THANG
1Bê tông tường, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo32,01m3
2Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo15,63m3
3Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo9,6m3
4Ván khuôn thép, tườngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,9618100m2
5Ván khuôn thép, móngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,472100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,156100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmChi tiết có E-HSMT kèm theo201 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChi tiết có E-HSMT kèm theo201 đoạn ống
9Lớp nylon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo165,2m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo9,9m2
K CỐNG TƯỚI PHÍA DƯỚI TẢ KÊNH HÌNH THANG
1Bê tông tường, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo32,01m3
2Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo11,43m3
3Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo9,6m3
4Ván khuôn thép, tườngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,9618100m2
5Ván khuôn thép, móngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,372100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,156100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmChi tiết có E-HSMT kèm theo241 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChi tiết có E-HSMT kèm theo161 đoạn ống
9Lớp nylon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo150,8m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo9,9m2
L CƠ KHÍ CỬA VAN ĐÓNG MỞ
1Sản xuất thép khung dàn đóng mở cửa vanChi tiết có E-HSMT kèm theo3,5497tấn
2Lắp sàn thao tácChi tiết có E-HSMT kèm theo3,5497tấn
3Sản xuất cửa van phẳngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9148tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết có E-HSMT kèm theo90,99621m2
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,4645tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,4645tấn
7Sản xuất cấu kiện thép hèm phai.Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,1058tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai.Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,1058tấn
9Bê tông cửa van đóng mở cống điều tiết, đá 1x2, M250, PC40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,14m3
10Thép cửa van đóng mở cống 2 cửaChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0713tấn
11Bu lông M12Chi tiết có E-HSMT kèm theo24cái
12Bu lông M14Chi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
13Cao su lá KT 6x83mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4499m2
14Cửa van CompositeChi tiết có E-HSMT kèm theo5,673m2
15Lắp đặt cửa van phẳngChi tiết có E-HSMT kèm theo2,4548tấn
16Lắp đặt máy vít quay tay máy có khối lượng Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,11tấn
M THIẾT BỊ
1Máy đóng mở V0Theo quy định23cái
2Máy đóng mở V1Theo quy định3cái
3Máy đóng mở V2Theo quy định3cái
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Khối lượng dự phòng (Gxd x 2%)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.907813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7815626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục tương tự: Kênh dẫn nước (Kết cấu bê tông cốt thép và tấm bê tông lát mái hoặc mương xây) và các công trình trên kênh.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.156.979.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.958.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy đầm cóc ≥ 5 HP Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầu búa thủy lực (gắn máy đào) Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đục bê tông ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy lu bánh thép ≥ 9 T Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy lu rung ≥ 25T Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->