Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:46:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,938,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.907813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7815626E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục tương tự: Kênh dẫn nước (Kết cấu bê tông cốt thép và tấm bê tông lát mái hoặc mương xây) và các công trình trên kênh.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.156.979.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.958.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầu búa thủy lực (gắn máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 52,2339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép, K90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 86,8926 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ về đắp kênh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 111,4245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn về bãi thải, đất C1 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 47,0485 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 47,0485 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2323 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2323 | 100m3 |
| B | ĐOẠN KÊNH HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 309,763 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 96,8 | m3 |
| 3 | BTCT Móng kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 147,52 | m3 |
| 4 | BTCT Tường kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 231,38 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy kênh dẫn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,56 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường kênh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,67 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,767 | 100m2 |
| 9 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,03 | tấn |
| 10 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,95 | tấn |
| 11 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,05 | tấn |
| 12 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,27 | tấn |
| 13 | Thép thanh giằng, ĐK | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,964 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 36,685 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 142 | 1cấu kiện |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,63 | 100m3 |
| C | ĐOẠN KÊNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông tấm lát đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, KT(80x80x8)cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 235,73 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, chân khay đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 198,1 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa mái, khóa tấm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 153,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,32 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, đáy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,71 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khóa mái | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,18 | 100m2 |
| 7 | Thép tấm lát, đường kính | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,25 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 35,63 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,0936 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm lát | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4.698 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện tấm lát bê tông đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 577,2902 | tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,21 | 100m3 |
| 13 | Lớp nylon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.416,25 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 130,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,85 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bậc lên xuống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4564 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, K = 0,85 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,692 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,692 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống thép mặt bích, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=350mm, dày 2mm (Luân chuyển 80 lần hệ số hao hụt VL: 1/80) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 301 | 1 đoạn ống |
| 4 | Vật liệu nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 350mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9 | 1 mối nối |
| 5 | Công nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 350mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 270 | 1 mối nối |
| E | CỐNG QUA KÊNH tại K2+152,0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,3 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0453 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép sàn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0708 | tấn |
| 10 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0939 | tấn |
| 11 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0583 | tấn |
| 12 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2305 | tấn |
| 13 | Thép trần cống, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,068 | tấn |
| 14 | Thép trần cống, D >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0939 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,48 | m2 |
| F | CỐNG 2 CỬA tại K2+152,0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,6 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,84 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,47 | m3 |
| 6 | Bê tông cột dàn van, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm dàn van, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép sàn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0732 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0332 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dầm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0708 | tấn |
| 14 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0939 | tấn |
| 15 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0583 | tấn |
| 16 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2305 | tấn |
| 17 | Thép trần cống, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,068 | tấn |
| 18 | Thép trần cống, D >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0939 | tấn |
| 19 | Thép cột dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0031 | tấn |
| 20 | Thép cột dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0218 | tấn |
| 21 | Thép dầm dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0017 | tấn |
| 22 | Thép dầm dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0123 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,06 | m2 |
| G | CỐNG 3 CỬA tại CỌC 41 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,89 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,57 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,42 | m3 |
| 4 | Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,84 | m3 |
| 5 | Bê tông cột dàn van, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm dàn van, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,312 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,3 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2732 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9703 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, cột, sàn mái, dầm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,284 | 100m2 |
| 12 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,299 | tấn |
| 13 | Thép móng, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,471 | tấn |
| 14 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,398 | tấn |
| 15 | Thép tường, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9704 | tấn |
| 16 | Thép trần cống, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,101 | tấn |
| 17 | Thép trần cống, D >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1406 | tấn |
| 18 | Thép cột dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0142 | tấn |
| 19 | Thép cột dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0911 | tấn |
| 20 | Thép dầm dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0133 | tấn |
| 21 | Thép dầm dàn van, D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0479 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,77 | m2 |
| 23 | Lớp nylon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,18 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,52 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,38 | m2 |
| 26 | Đá hộc xếp chặt | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,87 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê quai cống K = 0,90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4785 | 100m3 |
| 28 | Phá đê quai - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4785 | 100m3 |
| H | CỐNG PHÍA DƯỚI TẢ ĐOẠN KÊNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Bê tông tường, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, tường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1718 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0326 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lớp nylon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,65 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,08 | m2 |
| I | CỐNG PHÍA DƯỚI HỮU ĐOẠN KÊNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Bê tông tường, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, tường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3435 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0852 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lớp nylon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,49 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,6 | m2 |
| J | CỐNG TƯỚI PHÍA DƯỚI TẢ KÊNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông tường, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 32,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,63 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,9618 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,472 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lớp nylon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 165,2 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,9 | m2 |
| K | CỐNG TƯỚI PHÍA DƯỚI TẢ KÊNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông tường, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 32,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,43 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,9618 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,372 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lớp nylon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 150,8 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,9 | m2 |
| L | CƠ KHÍ CỬA VAN ĐÓNG MỞ | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn đóng mở cửa van | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,5497 | tấn |
| 2 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,5497 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9148 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 90,9962 | 1m2 |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,4645 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,4645 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép hèm phai. | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1058 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1058 | tấn |
| 9 | Bê tông cửa van đóng mở cống điều tiết, đá 1x2, M250, PC40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,14 | m3 |
| 10 | Thép cửa van đóng mở cống 2 cửa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0713 | tấn |
| 11 | Bu lông M12 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | cái |
| 12 | Bu lông M14 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Cao su lá KT 6x83mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4499 | m2 |
| 14 | Cửa van Composite | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,673 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4548 | tấn |
| 16 | Lắp đặt máy vít quay tay máy có khối lượng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,11 | tấn |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Theo quy định | 23 | cái |
| 2 | Máy đóng mở V1 | Theo quy định | 3 | cái |
| 3 | Máy đóng mở V2 | Theo quy định | 3 | cái |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Khối lượng dự phòng (Gxd x 2%) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.907813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7815626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục tương tự: Kênh dẫn nước (Kết cấu bê tông cốt thép và tấm bê tông lát mái hoặc mương xây) và các công trình trên kênh.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.156.979.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.958.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 5 HP | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầu búa thủy lực (gắn máy đào) | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đục bê tông ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 9 T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi