Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833291-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210831697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (nguồn kết dư năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:44:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,195,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục khung kèo thép hình khẩu độ ≥ 16m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản scan Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự .+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ+ SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,905100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V61,664100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,248m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,836m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,836m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,701100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,698100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,692100m3
16Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1.095,48m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,617m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,779100m2
19Cắt ron sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,910m
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,842tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,186tấn
23Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,533tấn
24Bulon các loại - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V296,53kg
25Tăng đưa D16 - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,186tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,533tấn
29Lắp dựng xà gồ thép (C125x50x2 mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,981tấn
30Cung cấp thép 50x100x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,59kg
31Cung cấp thép 60x120x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,4kg
32Cung cấp thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12.326,01kg
33Cung cấp thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,28kg
34Cung cấp thép C125x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.906,299kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V518,076m2
36Lắp dựng xà gồ thép (vận dụng cho công tác lắp khung sườn vách để ốp tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,921tấn
37Cung cấp lắp dựng khuôn trang trí bằng thép sơn dầu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V38,536m2
38Gia công và bọc tôn phẳng mạ màu 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5381m2
39Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V9,053100m2
40Cung cấp lắp dựng khuôn lam tôn mạ màu khung thép sơn dầu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
41Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt dạng sợi thủy tinh (2 mặt bạc 4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V877,67m2
42Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp gốc theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V8md
43Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp nóc theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V39,05md
44Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp diềm mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2md
45Cung cấp lắp đặt máng xối tôn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5md
B SẠP KINH DOANH ĐỒ ƯỚT
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,467m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,234m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
5Công tác ốp gạch trang trí 50x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,738m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m2
9Phủ nền bê tông bằng Shikafloor chapdur 1kg/m2 - thi công trọn gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V360,138m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,35m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,915100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
C HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5li sơn tỉnh điện KT 600x300x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
6Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
8Bảng điện nhựa (liên kết tủ điện+ hộp công tắc+hộp ổ cắm vào cột thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bảng
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
11Lắp đặt hạt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
13Mặt nạ và khung +đế 3 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
14Mặt nạ và khung +đế 5 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt đèn led pha 40W+ cần đèn STK D21 tráng kẽm uống cong + bast theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
20Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
32Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x35mm2+ bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
D HT CHỐNG SÉT
1Kim thu sét ESE bán kính bảo vệ Min 48m (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
2Trụ đỡ inox 304 D42 theo thiết kế+ cáp neo+ tăng đơ+ ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
4Hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
6Lắp đặt cáp đồng thoát sét 24KV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
9Măng xông+ Kẹp giử ống+ keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E HT THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,177m3
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V44,84m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,484m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,13m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365m3
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,704m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
14Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng thép theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Cung cấp lắp dựng đặt van nhựa pvc D21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt phễu thu, inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V592cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
28Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D114- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D27x21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D42x21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt cầu chắn rác, inox đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
35Joint nối ống D250(gồm ống nối và 2 joint nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Joint nối ống D350(gồm ống nối và 2 joint nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Bình chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Bình chữa cháy khí CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Bộ tiêu lệnh+ nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
F SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V118,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
7Lợp mái tôn tráng kẽm 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
8Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
9Cung cấp thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,571kg
10Làm trần Prima khung kim loại nổi trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m2
11Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
12Cung cấp cửa đi nhôm kính theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,068m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,64m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,68m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,06m2
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại mặt nhựa đạt nổi 4WayMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
22Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
25Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
26Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Mặt nạ và khung +đế 1 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
36Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x16mm2+ bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
37Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
G BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,442100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,838m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục khung kèo thép hình khẩu độ ≥ 16m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản scan Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự .+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
4 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
7 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
8 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
10 Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
11 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
12 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->