Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (nguồn kết dư năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:44:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,195,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục khung kèo thép hình khẩu độ ≥ 16m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản scan Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự .+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỒNG CHỢ+ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,664 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,248 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,836 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,698 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,692 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,48 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,617 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | 100m2 |
| 19 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9 | 10m |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,842 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,186 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | tấn |
| 24 | Bulon các loại - trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,53 | kg |
| 25 | Tăng đưa D16 - trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (C125x50x2 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,981 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép 50x100x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,59 | kg |
| 31 | Cung cấp thép 60x120x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4 | kg |
| 32 | Cung cấp thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.326,01 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,28 | kg |
| 34 | Cung cấp thép C125x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.906,299 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,076 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép (vận dụng cho công tác lắp khung sườn vách để ốp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | tấn |
| 37 | Cung cấp lắp dựng khuôn trang trí bằng thép sơn dầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,536 | m2 |
| 38 | Gia công và bọc tôn phẳng mạ màu 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,538 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,053 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng khuôn lam tôn mạ màu khung thép sơn dầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt dạng sợi thủy tinh (2 mặt bạc 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,67 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp gốc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 43 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp nóc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | md |
| 44 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp diềm mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | md |
| 45 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | md |
| B | SẠP KINH DOANH ĐỒ ƯỚT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,467 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 5 | Công tác ốp gạch trang trí 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,738 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m2 |
| 9 | Phủ nền bê tông bằng Shikafloor chapdur 1kg/m2 - thi công trọn gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,138 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,35 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,915 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| C | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5li sơn tỉnh điện KT 600x300x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 7 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 8 | Bảng điện nhựa (liên kết tủ điện+ hộp công tắc+hộp ổ cắm vào cột thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Mặt nạ và khung +đế 3 lỗ (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Mặt nạ và khung +đế 5 lỗ (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led pha 40W+ cần đèn STK D21 tráng kẽm uống cong + bast theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 32 | Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x35mm2+ bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| D | HT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ESE bán kính bảo vệ Min 48m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ inox 304 D42 theo thiết kế+ cáp neo+ tăng đơ+ ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 24KV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Măng xông+ Kẹp giử ống+ keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,177 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,84 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp dựng đặt van nhựa pvc D21- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D114- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D27x21- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D42x21- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác, inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 35 | Joint nối ống D250(gồm ống nối và 2 joint nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Joint nối ống D350(gồm ống nối và 2 joint nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy khí CO2 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Bộ tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn tráng kẽm 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,571 | kg |
| 10 | Làm trần Prima khung kim loại nổi trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm kính theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,64 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,06 | m2 |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại mặt nhựa đạt nổi 4Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 26 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Mặt nạ và khung +đế 1 lỗ (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 36 | Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x16mm2+ bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| G | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,442 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục khung kèo thép hình khẩu độ ≥ 16m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản scan Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự .+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi