Gói thầu: Gói thầu 01TC SCL2022: Thi công sửa chữa nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01TC SCL2022: Thi công sửa chữa nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:34:00 đến ngày 2021-08-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,611,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 590.000.000 VND.- Về điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công các công trình tương tự xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; hoặc ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu này. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gach 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 8,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ toàn bộ mái tôn cũ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 263,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ U80x40x2,5 (3,44kg*230) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 0,791 | Tấn |
| 4 | Bóc toàn bộ lớp vữa tường trong, tường ngoài nứt | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 60,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1.465,3 | m2 |
| 6 | Tháo cửa cho tất cả các phòng nhà nghỉ ca KL: (11,76+30,02) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 45,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ dàn đèn tuýp 1,2m loại 1 bóng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 42 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ đèn ốp trần hành lang nhà nghỉ ca | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ Áp tô mát loại 1 pha 20A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 21 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ Áp tô mát loại 1 pha 32A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ Áp tô mát loại 1 pha 10A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ Áp tô mát loại 1 pha 100A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc đèn | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 28 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Phá dỡ tường khu phòng vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 0,66 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông cốt thép dày 10cm phía trên của nhà vệ sinh; | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 0,33 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ bệt nhà vệ sinh. | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ chậu rửa | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ bộ sen nóng lạnh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ bình nóng lạnh. | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Cái |
| 21 | Tháo đặt vòi rửa | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Bộ |
| 22 | Bóc toàn bộ gạch ốp, lát | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 8,27 | m2 |
| 23 | Phá dỡ thành bê tông vườn hoa | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1,15 | m3 |
| 24 | Bóc đất vườn hoa | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 3,99 | m3 |
| 25 | San gạt, đầm chặt cốt nền cấp 3 bằng thủ công | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 39,94 | m2 |
| 26 | Đục nhám và vệ sinh toàn bộ sân bê tông | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 372,72 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ kết cấu sắt thép KL: (13,78+6,6) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 142,38 | m2 |
| 28 | Đánh sạch toàn bộ lớp sơn cũ tường rào | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 231,23 | m2 |
| 29 | Phá dỡ thành bồn cây | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 30 | Xây thu hồi mái bằng gạch chỉ dày 110 vxm 75# | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1,73 | m3 |
| 31 | Xây thu hồi mái bằng gạch chỉ dày 220 vxm 75# | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 15,12 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ U80x40x2,5 (3,44kg*400,98m) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1,379 | Tấn |
| 33 | Cung cấp thép xà gồ 80x40x2,5 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 588,684 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà gồ thép | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1,379 | Tấn |
| 35 | Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm A/Z150, sơn polyester dầy 0,47mm, 11 sóng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 399 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt nẹp chống bão cho mái nhà nghỉ ca thép 40x4:( 1,25 kg/1m*400,98) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 501,225 | kg |
| 37 | Cung cấp tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 52,88 | m |
| 38 | Lắp đặt lại toàn bộ ống thu nước từ mái nhà bị hư hỏng loại PVCФ90, class1 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 28,8 | m |
| 39 | Sơn lại bằng sơn siêu bóng toàn bộ phần diện tích bên ngoài bằng 01 lớp sơn lót và 02 lớp sơn màu chống kiềm ngoài trời | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 336,01 | m2 |
| 40 | Sơn lại bằng sơn siêu bóng toàn bộ phần diện tích bên trong và phần tường ngăn của nhà ắc quy 1 và 2 bằng 01 lớp sơn lót và 02 lớp sơn màu chống axit | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1.109,34 | m2 |
| 41 | Ốp gạch chân tường cao 13 cm. bằng gach men PRIME 13x40 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 10,629 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi XINGFA hệ 55 dày 2mm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 41,4 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bộ khóa cài cửa sổ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 18 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt bánh xe trượt cửa sổ lùa tại phòng bếp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt tuýp Led dài 1,2 m loại 1 bóng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 42 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang nhà nghỉ ca | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bóng compac trong nhà vs | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt Áp tô mát loại 1 pha 20A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 21 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Áp tô mát loại 1 pha 10A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Áp tô mát loại 1 pha 32A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Áp tô mát loại 1 pha 100A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đèn, loại bộ 1 công tắc | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đèn, loại bộ 2 công tắc | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 14 | Cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đèn, loại bộ 3 công tắc | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Cái |
| 55 | Lắp quạt thông gió (350W) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 14 | Cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt hộp số quạt | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Ống chịu nhiệt PPR dy20 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 5,3 | m |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Ống chịu nhiệt PPR dy15 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 4,4 | m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Cút góc PPR dy20 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Cút ren nhiệt dy15 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 3 | Cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Tê nhiệt PPR dy20 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt vòi sen | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cây máy lọc nước sinh hoạt RO Karofi loại nóng lạnh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt bệt xí kèm phụ kiện | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 6 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt vòi sịt nhà vệ sinh inax | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt vòi sen | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 6 | Bộ |
| 67 | Lắp chậu rửa loại Viglacera | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 6 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 6 | Bộ |
| 69 | Lắp bình nóng lạnh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 6 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt các bộ xi phong cho các chậu rửa bát | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 7 | Bộ |
| 71 | Ốp tường trong nhà vệ sinh phòng bếp sau cải tạo bằng gạch men Ceramic 300x450 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 6,2 | m2 |
| 72 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men chống trơn loại Ceramic 300x300 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 2,07 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông nền đá dăm 1x2 mác M200 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 24,64 | m3 |
| 74 | Quét 01 lớp xi dầu bóng; | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 376,16 | m2 |
| 75 | Sơn lại hàng rào, cửa sắt 1 lớp lót +2 lớp sơn màu (135,78+6,6) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 142,38 | m2 |
| 76 | Xây thành bồn cây vữa xi măng M50 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT | 0,61 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 590.000.000 VND.- Về điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công các công trình tương tự xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; hoặc ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu này. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Tời điện 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Kích thủy lực 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gach 1,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi