Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852227-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bột Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210852171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:33:00 đến ngày 2021-08-27 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,399,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, kè đá hộc, cống thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.679.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.359.048.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV (Có tên trong biên bản bàn giao của ít nhất 01 công trình, kèm theo hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC10%)21,742m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%)1,9568100m3
3Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)1.040,0746m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,959,2042100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới2,3678100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm1,743100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly31,4995100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 578,36m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,1742100m3
B Kè đá hộc xây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9317m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,3857100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,4896100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,8278100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 122,5541100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax70,32m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 303,58m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 75520,19m3
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống0,368100m2
10Ống nhựa PVC D76mm115m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa101,89m2
C Cầu BTCT (lý trình Km 0+464.63)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 2507,22m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản28,12m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép 0,0438tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép 1,1362tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ dầm sàn mái, đá 1x2, mác 2002,22m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,25m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ dầm sàn0,176100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0457tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ dầm sàn, đường kính cốt thép 0,1785tấn
10Gia công thang sắt0,047tấn
11Gia công lan can0,0689tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,1159tấn
13Ty van ổ khóa (Máy V5)1Bộ
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2504,29m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1598100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0066tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1863tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1628tấn
19Gia công cửa van0,5566tấn
20Lắp đặt hệ cửa van0,5566tấn
21Bu lông bắt trục vít5Bộ
D Cống D1.0m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,95m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2781100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5563100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,9613100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0977100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3,41m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 11,9559100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,42m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 8cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 8đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm5mối nối
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,29m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,9m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,9m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,97m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,99m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 13,68m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,35m3
19Gia công hệ khung dàn0,1221tấn
20Lắp đặt hệ khung van0,1221tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,58m2
22Gia công cửa van0,2274tấn
23Lắp đặt hệ cửa van0,2274tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,52m2
25Bu lông bắt trục vít2Bộ
26Ty van ổ khóa (Máy V1)2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, kè đá hộc, cống thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.679.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.359.048.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV (Có tên trong biên bản bàn giao của ít nhất 01 công trình, kèm theo hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->