Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cổng Quốc môn cửa khẩu Lý Vạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cổng Quốc môn cửa khẩu Lý Vạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:20:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,336,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG QUỐC MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6918 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,296 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5788 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6836 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6555 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8398 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,489 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4812 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2579 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7066 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2966 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3187 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4442 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4971 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,869 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9905 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,047 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0073 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8701 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2317 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5664 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4379 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3742 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0537 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột , chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5347 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4233 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,798 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5953 | 100m2 |
| 34 | Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,328 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,991 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,209 | m3 |
| 37 | Nhân công xử lý kết nối chống thấm Sika Dur 732 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,5 | m2 |
| 38 | Sika Dur 732 ( 1 bộ gồm 2kg thành phần A+1kg thành phần B) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,9785 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4928 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0695 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0695 | tấn |
| 43 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,15 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1835 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 48 | Đai giữ ống Inox D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 49 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,56 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sika mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,56 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,702 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu xanh rêu có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 471,4462 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sika mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240,3706 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên màu vân mây có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240,3706 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,6072 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,6072 | m2 |
| 57 | Làm trần thạch cao phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,4108 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,3859 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,3859 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng nhựa ECOPLAST-WPVC, W08B3.0 (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,5148 | m2 |
| 61 | SXLD vách kính cường lực kính dày 10li, nhôm Xingfa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,833 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ kính dày 10li, nhôm Xingfa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,34 | m2 |
| 63 | Bộ bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 64 | Tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 65 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 66 | Kẹp góc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5542 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,5943 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,036 | 1m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granít 800x800, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0088 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch granit 160x800 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6816 | m2 |
| 72 | Lát nền đá granít màu đen kim sa, vữa XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4128 | m2 |
| 73 | Chữ Inox hộp nổi màu vàng gương cao 700 dày 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | kí tự |
| 74 | Dấu nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | kí tự |
| 75 | Quốc huy bằng đồng dập nổi, D=1600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Cáp CVV/DSTA ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 80 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 82 | Đầu bịt cao su chống nước D30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led âm đất LL- UG-3601-36w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led ốp trần DLN09L 225/18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | hạt |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 96 | Điều hòa Aikito 9000BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 97 | Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m3 |
| 99 | Kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,9 | m |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cọc |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,392 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1939 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CÂY XANH, CỘT MỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,221 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,702 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,0566 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa màu tím dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,224 | m2 |
| 5 | Trát mặt trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,53 | m2 |
| 6 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 ( tạo dốc ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 804 | m2 |
| 7 | Lát sân gạch Terazzo 400x400, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 804 | m2 |
| 8 | Con vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x250x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141 | cái |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,5 | m3 |
| 11 | Lát sân gạch Terazzo 400x400, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.435 | m2 |
| 12 | Lát đá xanh Thanh Hóa dày 30, vữa XM75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,3 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cỏ lạc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260 | m2 |
| 14 | Cây bàng đài loan cao 4-4.5m đường kính D15-18cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cây |
| 15 | Cây Hoa giấy cao 0.8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cây |
| 16 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78 | m3 |
| 17 | Viền bồn cây chuỗi ngọc rộng 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147 | m |
| 18 | Phá dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 19 | Lan can Inox hộp 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 731,84 | kg |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,428 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 1m3 |
| 22 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4356 | m3 |
| 25 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4978 | m2 |
| 26 | Trát chỉ lõm , vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m |
| 27 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4978 | m2 |
| 28 | Cánh cổng Inox hộp 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,53 | kg |
| 29 | Bánh xe D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | Bản lề inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Cổng xếp Inox 304 cao 1.8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 33 | Hệ thống đầu máy chạy không ray | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 34 | Chi phí vận chuyển từ Hà nội về Cao bằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
| 35 | Chi phí lắp đặt cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 36 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 37 | Ốp đá granit màu đỏ rubi dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8886 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN,THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0539 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5616 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,63 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7631 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,623 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ rãnh, hố ga | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1249 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1177 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7724 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6648 | tấn |
| 11 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,716 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5981 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 302 | 1cấu kiện |
| 14 | Bộ nắp gang thu nước 25 tấn (850x850) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 15 | Bộ song thu nước 12.5 tấn ( KT 960*530) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | 1cấu kiện |
| 17 | Cáp CVV/DSTA-2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 23 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, cao 7m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Bộ khung móng M16x340x340x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 25 | Đèn LED TEMBIN SL7- 120w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,21 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,261 | m3 |
| 3 | Đào khuôn 90% KL, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,792 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn 10%KL bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,131 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,202 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,924 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,644 | tấn |
| 9 | Bê tông hạt mịn dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 232,525 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,277 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,404 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hạt trung) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,702 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,702 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,952 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 47km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,952 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,284 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,284 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,843 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,26 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách xây dựng) | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách giao thông) | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí Diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi