Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cổng Quốc môn cửa khẩu Lý Vạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812865-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cổng Quốc môn cửa khẩu Lý Vạn
Số hiệu KHLCNT 20210811820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:20:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,336,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG QUỐC MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6918100m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp67,2961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,5788m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6836tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6555tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8398tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,489m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4812tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2579tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7066tấn
11Bê tông dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,604m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2966100m2
13Ván khuôn gỗ dầm giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3187100m2
14Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4442m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4971m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,869100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9905m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,047100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,375100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,375100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,375100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm ( tạm tính thời gian thi công 12 tháng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,375100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0073tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8701tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,2317tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5664tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4379tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3742tấn
29Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,0537tấn
30Ván khuôn cột , chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5347100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4233100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,798100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5953100m2
34Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,328m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,991m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,209m3
37Nhân công xử lý kết nối chống thấm Sika Dur 732Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,5m2
38Sika Dur 732 ( 1 bộ gồm 2kg thành phần A+1kg thành phần B)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,9785m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4928m3
41Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0695tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0695tấn
43Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0025tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,151m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4liChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1835100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
47Lắp đặt cút nhựa 90o D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
48Đai giữ ống Inox D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
49Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,56m2
50Quét dung dịch chống thấm sika máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,56m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,702m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu xanh rêu có chốt InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp471,4462m2
53Quét dung dịch chống thấm sika máiChương V - Yêu cầu về xây lắp240,3706m2
54Ốp đá granit tự nhiên màu vân mây có chốt InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp240,3706m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp104,6072m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp104,6072m2
57Làm trần thạch cao phẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp43,4108m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,3859m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp56,3859m2
60Làm trần bằng nhựa ECOPLAST-WPVC, W08B3.0 (lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,5148m2
61SXLD vách kính cường lực kính dày 10li, nhôm XingfaChương V - Yêu cầu về xây lắp43,833m2
62SXLD cửa sổ kính dày 10li, nhôm XingfaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,34m2
63Bộ bản lềChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
64Tay nắm cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
65Khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
66Kẹp gócChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
67Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5542tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp61,5943m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp60,0361m2
70Lát nền, sàn gạch granít 800x800, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0088m2
71Ốp chân tường gạch granit 160x800Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,6816m2
72Lát nền đá granít màu đen kim sa, vữa XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4128m2
73Chữ Inox hộp nổi màu vàng gương cao 700 dày 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp43kí tự
74Dấu nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp16kí tự
75Quốc huy bằng đồng dập nổi, D=1600Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
76Cáp CVV/DSTA ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp74m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp85m
80Lắp đặt ống ghen nhựa chìm D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
81Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/40Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
82Đầu bịt cao su chống nước D30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
83Lắp đặt đèn Led panel 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
84Lắp đặt đèn Led âm đất LL- UG-3601-36wChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
85Lắp đặt đèn Led ốp trần DLN09L 225/18wChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
86Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
87Lắp đặt quạt treo tường có điều khiểnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
90Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
92Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
93hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp10hạt
94Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp10hộp
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2máy
96Điều hòa Aikito 9000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
97Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,61m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,096100m3
99Kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp49,9m
101Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cọc
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp19,3921m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1939100m3
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CÂY XANH, CỘT MỐC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp31,2211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,702m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,0566m3
4Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa màu tím dày 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp122,224m2
5Trát mặt trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,53m2
6Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 ( tạo dốc )Chương V - Yêu cầu về xây lắp804m2
7Lát sân gạch Terazzo 400x400, vữa XM75#Chương V - Yêu cầu về xây lắp804m2
8Con vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x250x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp141cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp141cái
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp143,5m3
11Lát sân gạch Terazzo 400x400, vữa XM75#Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.435m2
12Lát đá xanh Thanh Hóa dày 30, vữa XM75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,3m2
13Trồng thảm cỏ lạcChương V - Yêu cầu về xây lắp260m2
14Cây bàng đài loan cao 4-4.5m đường kính D15-18cmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cây
15Cây Hoa giấy cao 0.8mChương V - Yêu cầu về xây lắp31cây
16Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp78m3
17Viền bồn cây chuỗi ngọc rộng 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp147m
18Phá dỡ lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp40,32m2
19Lan can Inox hộp 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp731,84kg
20Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi dày 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,428m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,391m3
22Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4356m3
25Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4978m2
26Trát chỉ lõm , vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,56m
27Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4978m2
28Cánh cổng Inox hộp 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,53kg
29Bánh xe D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
30Khóa cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
31Bản lề inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
32Cổng xếp Inox 304 cao 1.8mChương V - Yêu cầu về xây lắp32m
33Hệ thống đầu máy chạy không rayChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
34Chi phí vận chuyển từ Hà nội về Cao bằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1chuyến
35Chi phí lắp đặt cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
36Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,54m3
37Ốp đá granit màu đỏ rubi dày 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8886m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN,THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0539100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,5616m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,63tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7631tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,623m3
7Ván khuôn gỗ rãnh, hố gaChương V - Yêu cầu về xây lắp7,1249100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1177100m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7724tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6648tấn
11Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,716m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5981100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp3021cấu kiện
14Bộ nắp gang thu nước 25 tấn (850x850)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
15Bộ song thu nước 12.5 tấn ( KT 960*530)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
16Lắp đặt nắp gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp171cấu kiện
17Cáp CVV/DSTA-2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp240m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/40Chương V - Yêu cầu về xây lắp240m
20Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
22Lắp đặt hộp điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
23Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, cao 7m dày 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
24Bộ khung móng M16x340x340x500Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
25Đèn LED TEMBIN SL7- 120wChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
26Lắp dựng cột đènChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
27Đào đất chôn cáp bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp361m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,36100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp4,21100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp84,261m3
3Đào khuôn 90% KL, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp3,792100m3
4Đào khuôn 10%KL bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp42,131m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,123100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp2,202100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp1,924100m3
8Bê tông nhựa hạt trung dày 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp162,644tấn
9Bê tông hạt mịn dày 7cmChương V - Yêu cầu về xây lắp232,525tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,277100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,404100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hạt trung)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,702100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về xây lắp13,702100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp3,952100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 47km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp3,952100tấn
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,284100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,284100m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,843100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp84,26m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp84,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách xây dựng) 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách giao thông) 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
5 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Diezel Còn sử dụng tốt1
12 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->