Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:11:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,055,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể có công việc xây lắp móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và thảm bêtông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực và đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng;(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy lu bánh hơi - công suất: 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy lu bánh thép - công suất: 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy lu rung - công suất: 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy rải - công suất: 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy rải - công suất: 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đào – dung tích gầu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy ủi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Đường quy hoạch Đ1 | |||
| B | 1.1. Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,2565 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 161,8448 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,5236 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 127,9329 | 1 m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa bằng đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,7748 | 1 m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 875,7 | 1 m2 |
| 7 | Đắp nền đường, k>=0.98 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,5462 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 130,9941 | 1 m3 |
| 9 | Lớp móng dướiCPĐD Dmax=37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 131,355 | 1 m3 |
| 10 | Lớp móng trênCPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 131,355 | 1 m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám m ặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 875,7 | 1 m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 875,7 | 1 m2 |
| C | 1.2. Cống hộp 75x75 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 103,1437 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,5227 | 1 m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép cống "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5073 | 1 tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6299 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 177,39 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,289 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 75,87 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | 1 Đoạn |
| 9 | Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0185 | Tấn |
| 10 | VXM mối nối cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | 1 m2 |
| 11 | BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,168 | 1 m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,96 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 51,5584 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,8827 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,428 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,944 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,48 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,916 | 1 m3 |
| 19 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,4872 | 1 m3 |
| 20 | Gia công c.thép gối đan "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0899 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn gối đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,592 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5624 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,9258 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,4268 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1874 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,68 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,014 | 1 m3 |
| 28 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | 1 c/kiện |
| D | 2. Đường Nhánh N4 | |||
| E | 2.1. Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6418 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,0972 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn + tiết diện thi công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,1677 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,9503 | 1 m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa bằng đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5162 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,3597 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,7442 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,6884 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất giá cố bằng ĐĐCL đạt độ chặt K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,814 | 1 m3 |
| 10 | Lớp móng dướiCPĐD Dmax=37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,907 | 1 m3 |
| 11 | Lớp móng trênCPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,907 | 1 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,38 | 1 m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,38 | 1 m2 |
| 14 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,05 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,096 | 1 m2 |
| 16 | BT mặt đường đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,488 | 1 m3 |
| F | 2.2. Cống hộp 75x75 | |||
| 1 | Đào móng cống + mương dẫn dòng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,678 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,29 | 1 m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép cống "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0759 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,5 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,62 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,17 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | 1 m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,384 | 1 m3 |
| 9 | Xây cống bằng đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,245 | 1 m3 |
| 10 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,32 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 Đoạn |
| 12 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,62 | 1 m2 |
| 13 | VXM mối nối cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,08 | 1 m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,1159 | 1 m3 |
| 16 | Đục bỏ bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,35 | 1 m3 |
| 17 | Trục vớt tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 c/kiện |
| 18 | Ván khuôn gối đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,432 | 1 m2 |
| 19 | Gia công c.thép gối đan "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,005 | Tấn |
| 20 | Gia công c.thép gối đan "V" d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0226 | Tấn |
| 21 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2604 | 1 m3 |
| 22 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 c/kiện |
| G | 3. Đường Tôn Đức Thắng | |||
| H | 3.1. Phần đường | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,936 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 154,7858 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 784,9349 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,6659 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 392,1647 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 447,0677 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất giá cố bằng ĐĐCL đạt độ chặt K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 338,073 | 1 m3 |
| 8 | Lớp móng dướiCPĐD Dmax=37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 169,0365 | 1 m3 |
| 9 | Lớp móng trênCPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 169,0365 | 1 m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,6704 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,3264 | 1 m2 |
| 12 | BT mặt đường đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,6704 | 1 m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.894,49 | 1 m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.126,91 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,2466 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,2466 | 1 Tấn |
| 17 | Rải thảm MĐ BTN nóng C19 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2639 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,558 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,558 | 1 Tấn |
| 20 | Rải thảm bù vênh MĐ BTN nóng C19 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,0846 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 467,6635 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển BTN nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 467,6635 | 1 Tấn |
| 23 | Rải thảm MĐ BTN nóng C19 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.813,86 | 1 m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,254 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 168,0577 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,6122 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông bù đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,751 | 1 m3 |
| 28 | Đục bỏ bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1044 | m3 |
| I | 3.2. Phần mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Blok cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,095 | 1 m2 |
| 2 | Lớp đệm VXM M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,095 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch Block tận dụng gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,095 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng mương đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 901,7286 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 79,3479 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 174,393 | 1 m2 |
| 7 | BT đáy mương đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 95,9162 | 1 m3 |
| 8 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 231,7098 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gối mương | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 202,5672 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,7897 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6095 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4141 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan "T" d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7112 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 158,8 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,04 | 1 m3 |
| 16 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 561 | 1 c/kiện |
| 17 | Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 175,2681 | 1 m3 |
| 18 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,776 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,92 | 1 m2 |
| 20 | BT đáy đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,664 | 1 m3 |
| 21 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,9304 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gối ga | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,32 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,604 | 1 m3 |
| 24 | Gia công c.thép gối ga "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0495 | Tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3123 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,69 | 1 m3 |
| 28 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | 1 c/kiện |
| 29 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,3787 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6375 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,2 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2 | 1 m3 |
| 33 | Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | 1 m2 |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,5 | 1 m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt lắp lắp ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | 1 tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2911 | 1 m |
| 37 | Gia công cốt thép CT5 d16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0047 | 1 tÊn |
| 38 | Gia cống thép ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4 | 1 m |
| 39 | Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,1 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng ckiện thép cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2911 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,689 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6715 | 1 m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4016 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5908 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,23 | 1 m3 |
| 46 | Lắp dựng ckiện thép cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4016 | Tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1456 | 1 tấn |
| 48 | Gia công cốt thép CT5 d16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0023 | 1 tấn |
| 49 | Gia cống thép ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7 | 1 m |
| 50 | Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,55 | 1m2 |
| J | 3.3 Cống hộp 75x75 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,0393 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,1326 | 1 m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép cống "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1691 | 1 tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,21 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,13 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,763 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,29 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | 1 Đoạn |
| 9 | Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0062 | Tấn |
| 10 | VXM mối nối cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,13 | 1 m2 |
| 12 | BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,763 | 1 m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,32 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,1264 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,7762 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,648 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,16 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,972 | 1 m3 |
| 19 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1345 | 1 m3 |
| 20 | Gia công c.thép gối đan "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0148 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn gối đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,864 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5208 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8714 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0625 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,338 | 1 m3 |
| 27 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 c/kiện |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan mương (100 kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 644 | 1 c/kiện |
| 29 | Nạo vét mương, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,3 | 1 m3 |
| 30 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 644 | 1 c/kiện |
| K | 3.4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | m2 |
| 3 | BT móng biển báo đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 1 Cái |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.653,0416 | 1 m3 |
| L | 4. Đường vào chợ Kon Thụp | |||
| M | 4.1. Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,0195 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 146,3441 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn + tiết diện TC đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 465,5918 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 194,7417 | 1 m3 |
| 5 | Đào đá vỉa cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,188 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 429,1947 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 385,9605 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 439,995 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất giá cố bằng ĐĐCL đạt độ chặt K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 332,7246 | 1 m3 |
| 10 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 166,3623 | 1 m3 |
| 11 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 166,3623 | 1 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.009 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 119,7683 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 119,7683 | 1 Tấn |
| 15 | Rải thảm MĐ BTN nóng C19. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.009 | 1 m2 |
| 16 | Cày sọc tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 953,22 | 1 m2 |
| 17 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm (Bao gồm cả bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 157,6262 | 1 m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường Bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 953,22 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 113,1472 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 113,1472 | 1 Tấn |
| 21 | Rải thảm MĐ BTN nóng C19. Chiều dày đã lèn ép ằng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 953,22 | 1 m2 |
| N | 4.2. Cống bản 70xH (3 cống) | |||
| 1 | Đào móng cống + mương dd đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,923 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,3074 | 1 m3 |
| 3 | Xây cống bằng đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,9248 | 1 m3 |
| 4 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,2324 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1048 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0668 | 1 tấn |
| 7 | Gia công c.thép gối đan "T" d | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2115 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,88 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,04 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,28 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6172 | 1 m3 |
| 12 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | 1 c/kiện |
| 13 | Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,8916 | 1 m3 |
| 14 | Cắt mặt mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,11 | 1 m |
| 15 | Trục bỏ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | 1 c/kiện |
| 16 | Đào bỏ khối xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,12 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,001 | 1 m3 |
| O | 4.3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,05 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,4 | m2 |
| 3 | BT móng biển báo đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,625 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | 1 Cái |
| 5 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 784,87 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể có công việc xây lắp móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và thảm bêtông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực và đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng;(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật nề | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy lu bánh hơi - công suất: 16T | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | - Máy lu bánh thép - công suất: 16T | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | - Máy lu rung - công suất: 25T | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | - Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | - Máy rải - công suất: 130-140CV | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | - Máy rải - công suất: 50-60m3/h | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | - Máy đào – dung tích gầu: | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | - Máy ủi - công suất: | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | - Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | - Ô tô tự đổ 12T | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi