Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845610-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210842529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:11:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,055,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể có công việc xây lắp móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và thảm bêtông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực và đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng;(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy lu bánh hơi - công suất: 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy lu bánh thép - công suất: 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy lu rung - công suất: 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy rải - công suất: 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy rải - công suất: 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đào – dung tích gầu:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy ủi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Đường quy hoạch Đ1
B 1.1. Phần đường
1Đào nền đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo27,25651 m3
2Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo161,84481 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo96,52361 m3
4Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo127,93291 m3
5Trồng đá vỉa bằng đá chẻTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,77481 m3
6Cày xới mặt đường cũ, lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế kèm theo875,71 m2
7Đắp nền đường, k>=0.98 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,54621 m3
8Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo130,99411 m3
9Lớp móng dướiCPĐD Dmax=37.5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo131,3551 m3
10Lớp móng trênCPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo131,3551 m3
11Tưới lớp dính bám m ặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo875,71 m2
12Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo875,71 m2
C 1.2. Cống hộp 75x75
1Đào móng cống đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo103,14371 m3
2Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,52271 m3
3GCLĐ cốt thép cống "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,50731 tấn
4GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,62991 tấn
5Ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo177,391 m2
6Bê tông cống đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,2891 m3
7Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo75,871 m2
8Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo271 Đoạn
9Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0185Tấn
10VXM mối nối cống M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo241 m2
11BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1681 m3
12Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo48,961 m2
13Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo51,55841 m3
14Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo44,88271 m3
15Đào móng cống đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo34,4281 m3
16Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,9441 m3
17Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,481 m2
18Bê tông móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,9161 m3
19Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9,48721 m3
20Gia công c.thép gối đan "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0899Tấn
21Ván khuôn gối đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo14,5921 m2
22Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,56241 m3
23Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo23,92581 m3
24Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8,42681 m3
25Cốt thép tấm đan "V" d>10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,18741 tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,681 m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,0141 m3
28LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo121 c/kiện
D 2. Đường Nhánh N4
E 2.1. Phần đường
1Đào nền đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,64181 m3
2Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21,09721 m3
3Đào khuôn + tiết diện thi công đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo31,16771 m3
4Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20,95031 m3
5Trồng đá vỉa bằng đá chẻTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,51621 m3
6Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo20,35971 m3
7Đào xúc đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,74421 m3
8Vận chuyển đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,68841 m3
9Đắp đất giá cố bằng ĐĐCL đạt độ chặt K=0.98Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,8141 m3
10Lớp móng dướiCPĐD Dmax=37.5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,9071 m3
11Lớp móng trênCPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,9071 m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,381 m2
13Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,381 m2
14Lớp giấy dầu cách lyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo28,051 m2
15Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,0961 m2
16BT mặt đường đá 2x4 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,4881 m3
F 2.2. Cống hộp 75x75
1Đào móng cống + mương dẫn dòng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,6781 m3
2Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,291 m3
3GCLĐ cốt thép cống "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,07591 tấn
4Ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,51 m2
5Bê tông cống đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,621 m3
6Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,171 m3
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,961 m2
8BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,3841 m3
9Xây cống bằng đá hộc VXM M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,2451 m3
10Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,321 m2
11Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo21 Đoạn
12Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,621 m2
13VXM mối nối cống M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21 m2
14Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,081 m2
15Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,11591 m3
16Đục bỏ bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,351 m3
17Trục vớt tấm đan cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo21 c/kiện
18Ván khuôn gối đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,4321 m2
19Gia công c.thép gối đan "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,005Tấn
20Gia công c.thép gối đan "V" d>10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0226Tấn
21Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,26041 m3
22LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo21 c/kiện
G 3. Đường Tôn Đức Thắng
H 3.1. Phần đường
1Đào mặt đường BTXM cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo72,9361 m3
2Đào nền đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo154,78581 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo784,93491 m3
4Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo86,66591 m3
5Đào xúc đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo392,16471 m3
6Vận chuyển đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo447,06771 m3
7Đắp đất giá cố bằng ĐĐCL đạt độ chặt K=0.98Theo hồ sơ thiết kế kèm theo338,0731 m3
8Lớp móng dướiCPĐD Dmax=37.5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo169,03651 m3
9Lớp móng trênCPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo169,03651 m3
10Đào khuôn đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,67041 m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,32641 m2
12BT mặt đường đá 2x4 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,67041 m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.894,491 m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.126,911 m2
15Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,24661 Tấn
16Vận chuyển BTN nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,24661 Tấn
17Rải thảm MĐ BTN nóng C19Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,26391 m3
18Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế kèm theo59,5581 Tấn
19Vận chuyển BTN nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo59,5581 Tấn
20Rải thảm bù vênh MĐ BTN nóng C19Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,08461 m3
21Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế kèm theo467,66351 Tấn
22Vận chuyển BTN nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo467,66351 Tấn
23Rải thảm MĐ BTN nóng C19Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2.813,861 m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo190,2541 m2
25Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo168,05771 m2
26Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo46,61221 m3
27Bê tông bù đan rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,7511 m3
28Đục bỏ bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1044m3
I 3.2. Phần mương thoát nước
1Tháo dỡ gạch Blok cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo46,0951 m2
2Lớp đệm VXM M100 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo46,0951 m2
3Lát gạch Block tận dụng gạch cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo46,0951 m2
4Đào móng mương đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo901,72861 m3
5Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo79,34791 m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo174,3931 m2
7BT đáy mương đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo95,91621 m3
8Xây mương bằng đá hộc VXM M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo231,70981 m3
9Ván khuôn gối mươngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo202,56721 m2
10Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo28,78971 m3
11Cốt thép tấm đan "V" d>10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,60951 tấn
12Cốt thép tấm đan "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,41411 tấn
13Cốt thép tấm đan "T" d=10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,71121 tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo158,81 m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo27,041 m3
16LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5611 c/kiện
17Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo175,26811 m3
18Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,7761 m3
19Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo25,921 m2
20BT đáy đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,6641 m3
21Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo27,93041 m3
22Ván khuôn gối gaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo24,321 m2
23Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,6041 m3
24Gia công c.thép gối ga "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0495Tấn
25Cốt thép tấm đan "V" d>10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,31231 tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,81 m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,691 m3
28LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo201 c/kiện
29Đào móng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,37871 m3
30Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,63751 m3
31Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo19,21 m2
32Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,21 m3
33Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,21 m2
34LĐ ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,51 m
35Cung cấp và lắp đặt lắp lắp ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo101 tấn
36Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,29111 m
37Gia công cốt thép CT5 d16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,00471 tÊn
38Gia cống thép ống D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,41 m
39Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9,11m2
40Lắp dựng ckiện thép cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2911Tấn
41Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,6891 m2
42Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,67151 m3
43Tháo dỡ cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,4016Tấn
44Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,59081 m2
45Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,231 m3
46Lắp dựng ckiện thép cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,4016Tấn
47Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,14561 tấn
48Gia công cốt thép CT5 d16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,00231 tấn
49Gia cống thép ống D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,71 m
50Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,551m2
J 3.3 Cống hộp 75x75
1Đào móng cống đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo27,03931 m3
2Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,13261 m3
3GCLĐ cốt thép cống "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,16911 tấn
4GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,211 tấn
5Ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo59,131 m2
6Bê tông cống đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,7631 m3
7Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo25,291 m2
8Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo91 Đoạn
9Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0062Tấn
10VXM mối nối cống M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo81 m2
11Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo59,131 m2
12BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,7631 m3
13Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,321 m2
14Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,12641 m3
15Đào móng cống đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo16,77621 m3
16Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6481 m3
17Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,161 m2
18Bê tông móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,9721 m3
19Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,13451 m3
20Gia công c.thép gối đan "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0148Tấn
21Ván khuôn gối đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,8641 m2
22Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,52081 m3
23Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,87141 m3
24Cốt thép tấm đan "V" d>10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,06251 tấn
25Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,561 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,3381 m3
27LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo41 c/kiện
28Tháo dỡ tấm đan mương (100 kg/tấm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6441 c/kiện
29Nạo vét mương, đất C1Theo hồ sơ thiết kế kèm theo48,31 m3
30LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6441 c/kiện
K 3.4. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,25m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo48m2
3BT móng biển báo đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,751 m3
4Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70Theo hồ sơ thiết kế kèm theo61 Cái
5Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.653,04161 m3
L 4. Đường vào chợ Kon Thụp
M 4.1. Phần đường
1Đào nền đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,01951 m3
2Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo146,34411 m3
3Đào khuôn + tiết diện TC đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo465,59181 m3
4Đắp nền đường đạt độ chặt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo194,74171 m3
5Đào đá vỉa cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,1881 m3
6Vận chuyển đất thừa đổ xaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo429,19471 m3
7Đào xúc đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo385,96051 m3
8Vận chuyển đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo439,9951 m3
9Đắp đất giá cố bằng ĐĐCL đạt độ chặt K=0.98Theo hồ sơ thiết kế kèm theo332,72461 m3
10Lớp móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo166,36231 m3
11Lớp móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo166,36231 m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.0091 m2
13Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế kèm theo119,76831 Tấn
14Vận chuyển BTN nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo119,76831 Tấn
15Rải thảm MĐ BTN nóng C19. Chiều dày đã lèn ép=5cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.0091 m2
16Cày sọc tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế kèm theo953,221 m2
17Lớp móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm (Bao gồm cả bù vênh)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo157,62621 m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường Bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo953,221 m2
19Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế kèm theo113,14721 Tấn
20Vận chuyển BTN nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo113,14721 Tấn
21Rải thảm MĐ BTN nóng C19. Chiều dày đã lèn ép ằng 5cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo953,221 m2
N 4.2. Cống bản 70xH (3 cống)
1Đào móng cống + mương dd đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo31,9231 m3
2Đệm móng đá Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,30741 m3
3Xây cống bằng đá hộc VXM M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,92481 m3
4Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo55,23241 m2
5Cốt thép tấm đan "V" d>10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,10481 tấn
6Cốt thép tấm đan "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,06681 tấn
7Gia công c.thép gối đan "T" dTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2115Tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,881 m2
9Ván khuôn gối đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11,041 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,281 m3
11Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,61721 m3
12LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo241 c/kiện
13Đắp đất trả lại hố đào đạt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,89161 m3
14Cắt mặt mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,111 m
15Trục bỏ tấm đan cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo101 c/kiện
16Đào bỏ khối xây cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo13,121 m3
17Vận chuyển đất thừa đổ xaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo37,0011 m3
O 4.3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo13,05m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phát quangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8,4m2
3BT móng biển báo đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6251 m3
4Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70Theo hồ sơ thiết kế kèm theo51 Cái
5Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo784,87m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể có công việc xây lắp móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và thảm bêtông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực và đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 đồng;(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).53
4 Công nhân kỹ thuật nề 10 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy lu bánh hơi - công suất: 16T Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
2 - Máy lu bánh thép - công suất: 16T Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
3 - Máy lu rung - công suất: 25T Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
4 - Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
5 - Máy rải - công suất: 130-140CV Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
6 - Máy rải - công suất: 50-60m3/h Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
7 - Máy đào – dung tích gầu: Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
8 - Máy ủi - công suất: Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
9 - Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
10 - Ô tô tưới nước 5m3 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
11 - Ô tô tự đổ 12T Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->