Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường bê tông trục xã Hải Lý (Đoạn từ cầu ông Bình đến trường Mầm non Khu A) (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Lý |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường bê tông trục xã Hải Lý (Đoạn từ cầu ông Bình đến trường Mầm non Khu A) (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:10:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Di chuyển cây xanh D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Vét bùn | Chương V của E-HSMT | 358,3 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 108,42 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Chương V của E-HSMT | 117,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 584,32 | m3 |
| 6 | Đào đường bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 563,27 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường | Chương V của E-HSMT | 496,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 66,53 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường | Chương V của E-HSMT | 406,93 | m3 |
| 12 | Gia cố lề đường bằng đá thải đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 1.240,71 | m3 |
| 14 | Xáo xới nền đường | Chương V của E-HSMT | 20,6045 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại nền đường cũ dày 30cm bằng máy đầm 9T đã xáo xới đầm chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 6,1814 | 100m3 |
| 16 | Móng đường đá thải dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 23,8227 | 100m2 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm đầm chặt dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 4,7645 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,416 | 100m2 |
| 19 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 2.382,27 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 790,96 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3.579,15 | m2 |
| 22 | Cắt khe co mặt đường | Chương V của E-HSMT | 62,814 | 10m |
| 23 | Khe giãn, khe dọc bằng gỗ cốp pha | Chương V của E-HSMT | 715,38 | m |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,1826 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre L=2.5m vào đất cấp I bằng máy | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 100m |
| 27 | Phên nứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 37,2 | m |
| 28 | Xây cơi kè gạch bi KT (27x17x11)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 29 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đào đất hố móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 33 | Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 35 | Di chuyển cột điện | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 36 | Di chuyển cột đèn | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| B | Ô trồng cây + lề đường | |||
| 1 | Xây tường ô cây gạch BT KT (220x105x60) vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,93 | m2 |
| 3 | Sơn ô trông cây 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 34,93 | m2 |
| 4 | Mua đất thịt | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 6 | Mua, trồng và chăm sóc cây sấu 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 52 | cây |
| 7 | Ván khuôn bồn | Chương V của E-HSMT | 3,956 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,77 | m3 |
| 9 | Sơn ô trông cây 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 200,19 | m2 |
| 10 | Mua đất thịt | Chương V của E-HSMT | 33,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 33,04 | m3 |
| 12 | Mua,trồng và chăm sóc cây đơn thái trong 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 2.655 | cây |
| 13 | Bê tông lề đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 54,96 | m3 |
| 14 | Đá thải lề đường dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,5496 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 17 | Khung móng cột bulong M24x760 | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Ống cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 652 | m |
| 20 | Thép buộc 4 ly | Chương V của E-HSMT | 8,5 | kg |
| C | Cống D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,48 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600 (L=1m) | Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 7 | Vữa XM M100 chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1559 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 10 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 11 | Lắp đăt đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 32 | CK |
| 12 | Đào đường bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 14 | Đào móng cống | Chương V của E-HSMT | 48,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 48,85 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 35 | m3 |
| 17 | Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 18 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 19 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải > 5T | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất >8,5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích >80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất >1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất >1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất >3HP | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất >3HP | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất >10CV | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | TN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi