Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường bê tông trục xã Hải Lý (Đoạn từ cầu ông Bình đến trường Mầm non Khu A) (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851367-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Lý
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường bê tông trục xã Hải Lý (Đoạn từ cầu ông Bình đến trường Mầm non Khu A) (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20210842200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:10:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >3HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >3HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >10CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD)
- Đặc điểm thiết bị TN
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Di chuyển cây xanh D60Chương V của E-HSMT 4cây
2Vét bùnChương V của E-HSMT 358,3m3
3Vét hữu cơChương V của E-HSMT 108,42m3
4Đánh cấpChương V của E-HSMT 117,6m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 584,32m3
6Đào đường bê tông cũChương V của E-HSMT 4,6m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 4,6m3
8Đào khuôn đườngChương V của E-HSMT 563,27m3
9Đắp đất lề đườngChương V của E-HSMT 496,74m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 66,53m3
11Đắp cát nền đườngChương V của E-HSMT 406,93m3
12Gia cố lề đường bằng đá thải đầm chặt dày 15cmChương V của E-HSMT 0,4406100m3
13Đắp cát lề đường K90Chương V của E-HSMT 1.240,71m3
14Xáo xới nền đườngChương V của E-HSMT 20,6045100m2
15Lu lèn lại nền đường cũ dày 30cm bằng máy đầm 9T đã xáo xới đầm chặt K95Chương V của E-HSMT 6,1814100m3
16Móng đường đá thải dày 15cmChương V của E-HSMT 23,8227100m2
17Làm móng cấp phối đá dăm đầm chặt dày 20cmChương V của E-HSMT 4,7645100m3
18Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT 2,416100m2
19Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTChương V của E-HSMT 2.382,27m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 790,96m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 3.579,15m2
22Cắt khe co mặt đườngChương V của E-HSMT 62,81410m
23Khe giãn, khe dọc bằng gỗ cốp phaChương V của E-HSMT 715,38m
24Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT 0,1826100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 19,5m3
26Đóng cọc tre L=2.5m vào đất cấp I bằng máyChương V của E-HSMT 7,75100m
27Phên nứa chắn đấtChương V của E-HSMT 37,2m
28Xây cơi kè gạch bi KT (27x17x11)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 13,41m3
29Biển tam giác phản quang đường kính 700mmChương V của E-HSMT 4cái
30Cột biển báo D88,3mmChương V của E-HSMT 12m
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT 4cái
32Đào đất hố móng cột biển báoChương V của E-HSMT 0,49m3
33Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗChương V của E-HSMT 0,49m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V của E-HSMT 28,8m2
35Di chuyển cột điệnChương V của E-HSMT 14cột
36Di chuyển cột đènChương V của E-HSMT 5cột
B Ô trồng cây + lề đường
1Xây tường ô cây gạch BT KT (220x105x60) vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,96m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 34,93m2
3Sơn ô trông cây 2 nước màuChương V của E-HSMT 34,93m2
4Mua đất thịtChương V của E-HSMT 4,12m3
5Đắp đất ô trồng câyChương V của E-HSMT 4,12m3
6Mua, trồng và chăm sóc cây sấu 12 thángChương V của E-HSMT 52cây
7Ván khuôn bồnChương V của E-HSMT 3,956100m2
8Bê tông đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT 19,77m3
9Sơn ô trông cây 2 nước màuChương V của E-HSMT 200,19m2
10Mua đất thịtChương V của E-HSMT 33,04m3
11Đắp đất ô trồng câyChương V của E-HSMT 33,04m3
12Mua,trồng và chăm sóc cây đơn thái trong 12 thángChương V của E-HSMT 2.655cây
13Bê tông lề đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT 54,96m3
14Đá thải lề đường dày 10cmChương V của E-HSMT 0,5496100m3
15Đào móng cột đènChương V của E-HSMT 7,2m3
16Bê tông móng đá 2x4 mác 150Chương V của E-HSMT 7,2m3
17Khung móng cột bulong M24x760Chương V của E-HSMT 21bộ
18Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT 21cái
19Ống cáp ngầmChương V của E-HSMT 652m
20Thép buộc 4 lyChương V của E-HSMT 8,5kg
C Cống D600
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IChương V của E-HSMT 13,48100m
2Làm lớp đá đệm móng dày 10cm;Chương V của E-HSMT 3,37m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 13,4m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,83m3
5Lắp đặt ống cống D600 (L=1m)Chương V của E-HSMT 20đoạn
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT 10,55m2
7Vữa XM M100 chèn mối nốiChương V của E-HSMT 0,22m3
8Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT 0,1559100m2
9Cốt thép đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT 0,0883tấn
10Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT 1,95m3
11Lắp đăt đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT 32CK
12Đào đường bê tông cũChương V của E-HSMT 3,19m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 3,19m3
14Đào móng cốngChương V của E-HSMT 48,85m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 48,85m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V của E-HSMT 35m3
17Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85Chương V của E-HSMT 0,1536100m3
18Mua đấtChương V của E-HSMT 15,36m3
19Phá dỡ đập tạmChương V của E-HSMT 0,1536100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 15,36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực31
2 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải > 5T1
3 Máy lu Công suất >8,5T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >250 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích >80 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >1 KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >1,5 KW2
8 Máy đầm cóc Công suất >3HP1
9 Máy cắt bê tông Công suất >3HP1
10 Máy bơm nước Công suất >10CV1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) TN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->